|
Blackburn Rovers
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:45 ngày 27/11/2025 |
QPR
Paul Smyth( 78’)
|
Nhận định Blackburn Rovers vs QPR, 02h45 ngày 27/11
| 14.02.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Blackburn Rovers |
| 27.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 0 - 1 | QPR |
| 05.02.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 1 | Blackburn Rovers |
| 28.09.2024 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 2 - 0 | QPR |
| 03.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 1 - 2 | QPR |
| 07.10.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 4 | Blackburn Rovers |
| 25.02.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Blackburn Rovers |
| 30.07.2022 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 1 - 0 | QPR |
| 26.02.2022 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 1 - 0 | QPR |
| 20.10.2021 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 0 | Blackburn Rovers |
Số liệu thống kê về Blackburn Rovers gặp QPR phong độ
Blackburn Rovers
QPR
Tỷ lệ trận Blackburn Rovers vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*0 : 1/4*0.86 | -0.99*2 1/2*0.86 |
| Hiệp 1 | 0.78*0 : 0*-0.90 | 0.94*1*0.93 |
Thắng: 2.31 - Hòa: 3.35 - Thua: 2.90
Nhận định kèo Blackburn Rovers gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Blackburn Rovers 60% thắng, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 14/02/2026 kết thúc với tỷ số QPR 1 - 3 Blackburn Rovers.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Blackburn Rovers họ thắng 0 hòa 4 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.91*0 : 1/4*0.97
Blackburn Rovers đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, QPR thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Blackburn Rovers
Tài xỉu: -0.95*2 1/2*0.82
3/5 trận gần đây của Blackburn Rovers có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của QPR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Blackburn Rovers đấu với QPR
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | CỘT DỌC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 85' | Blackburn Rovers được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 83' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adam Forshaw (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Blackburn Rovers được hưởng một quả phạt góc, Steve Cook là người vừa phá bóng. |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Sidnei Tavares vào sân thay cho Kristi Montgomery |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Moussa Baradji vào sân thay cho Ryoya Morishita |
| 78' |
|
| 73' | Adam Forshaw vào sân thay cho Taylor Gardner-Hickman (Blackburn Rovers) |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Makhtar Gueye vào sân thay cho Andri Gudjohnsen |
| 73' | Dion De Neve vào sân thay cho Ryan Hedges (Blackburn Rovers) |
| 72' | Richard Kone vào sân thay cho Koki Saito (Queens Park Rangers) |
| 72' | Phạt góc cho Blackburn Rovers sau tình huống phá bóng của Nicolas Madsen |
| 71' | Karamoko Dembélé rời sân nhường chỗ cho Paul Smyth (Queens Park Rangers) |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Hedges (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 66' | Phạt góc cho Blackburn Rovers sau tình huống phá bóng của Amadou Mbengue |
| 66' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Paul Nardi, phạt góc cho Blackburn Rovers |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Andri Gudjohnsen (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 59' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Paul Nardi, phạt góc cho Blackburn Rovers |
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 56' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Aynsley Pears là người vừa phá bóng. |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Andri Gudjohnsen (Blackburn Rovers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45+6' | KHÔNG VÀO!!!! Yuki Ohashi (Blackburn Rovers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Amadou Mbengue (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Andri Gudjohnsen (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 39' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lewis Miller, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 37' |
|
| 35' | Phạt góc cho Blackburn Rovers sau tình huống phá bóng của Sam Field |
| 22' |
|
| 19' | Paul Nardi vào sân thay cho Ben Hamer đã gặp phải chân thương (Queens Park Rangers) |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Varane (Queens Park Rangers) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 09' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kristi Montgomery, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 09' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Kristi Montgomery |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sean McLoughlin, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Blackburn Rovers gặp QPR
-
(3-4-1-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Blackburn Rovers
| 1 | A. Pears |
| 15 | S. McLoughlin |
| 43 | George Pratt |
| 12 | L. Miller |
| 31 | K. Montgomery |
| 5 | Gardner-Hickman |
| 25 | R. Morishita |
| 19 | R. Hedges |
| 2 | R. Alebiosu |
| 11 | A. Gudjohnsen |
| 23 | Y. Ohashi |
Đội dự bị
| 14 | D. De Neve |
| 28 | A. Forshaw |
| 40 | M. Litherland |
| 4 | Yuri Ribeiro |
| 8 | S. Tavares |
| 3 | H. Pickering |
| 24 | O. Beck |
| 35 | Nicholas Michalski |
Đội hình chính QPR
| B. Hamer | 29 |
| S. Cook | 5 |
| J. Dunne | 3 |
| S. Field | 8 |
| A. Mbengue | 27 |
| K. Saito | 14 |
| N. Madsen | 24 |
| J. Varane | 40 |
| R. Burrell | 16 |
| I. Chair | 10 |
| K. Dembélé | 7 |
Thống kê sau trận Blackburn Rovers vs QPR
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|