|
Barcelona
Robert Lewandowski( 86’)
Robert Lewandowski( 76’)
Raphinha( 66’)
Fermin Lopez( 56’)
Raphinha( 53’)
Fermin Lopez( 29’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:00 ngày 15/09/2025 |
Valencia
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT1 (SCTV22) | |||||
Nhận định Barcelona vs Valencia, 02h00 ngày 15/09
| 06.09.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 5 | Barcelona |
| 24.05.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 3 - 1 | Barcelona |
| 15.09.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 6 - 0 | Valencia |
| 07.02.2025 | Cúp Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 5 | Barcelona |
| 27.01.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 7 - 1 | Valencia |
| 18.08.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 2 | Barcelona |
| 30.04.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 4 - 2 | Valencia |
| 17.12.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 1 | Barcelona |
| 05.03.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Valencia |
| 30.10.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 1 | Barcelona |
Số liệu thống kê về Barcelona gặp Valencia phong độ
Barcelona
Valencia
Tỷ lệ trận Barcelona vs Valencia
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.84*0 : 1 1/4*-0.95 | -0.96*3 1/4*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.79*0 : 1/2*-0.90 | 0.78*1 1/4*-0.90 |
Thắng: 1.39 - Hòa: 5.40 - Thua: 7.20
Nhận định kèo Barcelona gặp Valencia chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Barcelona 80% thắng, hòa 10%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 06/09/2026 kết thúc với tỷ số Valencia 0 - 5 Barcelona.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Barcelona họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Valencia thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 1.00*0 : 1 3/4*0.88
Barcelona đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Valencia thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: -0.98*3 1/2*0.86
4/5 trận gần đây của Barcelona có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Barcelona đấu với Valencia
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Marc Casadó, phạt góc cho Valencia |
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Pau Cubarsí, phạt góc cho Valencia |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' |
|
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 81' | Marc Bernal vào sân thay cho Pedri (Barcelona) |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Largie Ramazani (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Pedri (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 77' | Hugo Duro rời sân nhường chỗ cho Lucas Beltrán (Valencia) |
| 76' |
|
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Fermín López (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 74' | Jofre Torrents vào sân thay cho Gerard Martín (Barcelona) |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Jofre Torrents vào sân thay cho Gerard Martín |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Luis Rioja (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Raphinha (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Dani Olmo vào sân thay cho Marcus Rashford |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Robert Lewandowski vào sân thay cho Ferran Torres |
| 66' |
|
| 65' | Thierry Correia vào sân thay cho Mouctar Diakhaby (Valencia) |
| 57' | Largie Ramazani vào sân thay cho Arnaut Danjuma (Valencia) |
| 57' | Filip Ugrinic vào sân thay cho Javi Guerra (Valencia) |
| 57' | Đội Valencia có sự thay đổi người, Diego López rời sân nhường chỗ cho Luis Rioja |
| 56' |
|
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Ferran Torres (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' |
|
| 48' | CỘT DỌC!!!! Ferran Torres (Barcelona) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Raphinha vào sân thay cho Roony Bardghji |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Ferran Torres (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 41' |
|
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marc Casadó (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mouctar Diakhaby, phạt góc cho Barcelona |
| 38' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, César Tárrega là người vừa phá bóng. |
| 38' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Javi Guerra là người vừa phá bóng. |
| 34' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Copete, phạt góc cho Barcelona |
| 31' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Eric García |
| 30' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Pau Cubarsí |
| 29' |
|
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ferran Torres (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Fermín López (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Roony Bardghji (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Ferran Torres (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Roony Bardghji (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Roony Bardghji (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Marcus Rashford (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 04' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Copete, phạt góc cho Barcelona |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Marcus Rashford (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Barcelona gặp Valencia
-
(4-2-3-1) -
(5-3-2)
Đội hình chính Barcelona
| 13 | Joan Garcia |
| 23 | J. Kounde |
| 24 | Eric Garcia |
| 5 | P. Cubarsi |
| 18 | Pau Victor |
| 8 | Pedri |
| 17 | M. Casado |
| 28 | R. Bardghji |
| 16 | Fermin |
| 14 | M. Rashford |
| 7 | Ferran Torres |
Đội dự bị
| 15 | Christensen |
| 25 | W. Szczesny |
| 4 | R. Araujo |
| 11 | Raphinha |
| 22 | Marc Bernal |
| 9 | R. Lewandowski |
| 26 | Jofre Torrents |
| 29 | Toni Fernandez |
| 31 | Diego Kochen |
| 23 | J. Kounde |
Đội hình chính Valencia
| Agirrezabala | 25 |
| Jose Gaya | 14 |
| Copete | 3 |
| M. Diakhaby | 4 |
| Cesar Tarrega | 5 |
| D. Foulquier | 20 |
| Santamaria | 22 |
| Javi Guerra | 8 |
| D. Lopez | 16 |
| A. Danjuma | 7 |
| Hugo Duro | 9 |
Đội dự bị
| U. Sadiq | 12 |
| P. Gozalbez | 27 |
| Luis Rioja | 11 |
| Ivan Jaime | 17 |
| Pepelu | 18 |
| A. Almeida | 10 |
| J. Domenech | 1 |
| C. Tarrega | 15 |
| Eray Comert | 24 |
| J. Vazquez | 21 |
| Dani Raba | 19 |
Thống kê sau trận Barcelona vs Valencia
|
|
24 | Sút bóng | 2 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
10 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
4 | Việt vị | 4 |
|
|
|
72% | Cầm bóng | 28% |
|