|
Barcelona
Joao Cancelo( 60’)
Raphinha( 51’)
Dani Olmo( 38’)
Raphinha( Pen 21’)
Raphinha( Pen 09’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:15 ngày 15/03/2026 |
Sevilla
Djibril Sow( 90+2’)
Oso( 45+3’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT1 (SCTV22), ON FOOTBALL | |||||
Nhận định Barcelona vs Sevilla, 22h15 ngày 15/03
| 15.03.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 5 - 2 | Sevilla |
| 05.10.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 4 - 1 | Barcelona |
| 10.02.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 4 | Barcelona |
| 21.10.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 5 - 1 | Sevilla |
| 27.05.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 2 | Barcelona |
| 30.09.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Sevilla |
| 06.02.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 0 | Sevilla |
| 04.09.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 0 - 3 | Barcelona |
| 04.04.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Sevilla |
| 22.12.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 1 | Barcelona |
Số liệu thống kê về Barcelona gặp Sevilla phong độ
Barcelona
Sevilla
Tỷ lệ trận Barcelona vs Sevilla
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.95*0 : 1 3/4*0.93 | -0.97*3 1/2*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.90*0 : 3/4*0.98 | 0.99*1 1/2*0.89 |
Thắng: 1.30 - Hòa: 6.20 - Thua: 8.90
Nhận định kèo Barcelona gặp Sevilla chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Barcelona 80% thắng, hòa 10%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 15/03/2026 kết thúc với tỷ số Barcelona 5 - 2 Sevilla.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Barcelona họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sevilla thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: 0.95*0 : 1 3/4*0.93
Barcelona đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Sevilla thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: 0.89*3 1/2*0.99
3/5 trận gần đây của Barcelona có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Barcelona đấu với Sevilla
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Oso, phạt góc cho Barcelona |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Gavi vào sân thay cho Raphinha |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Manu Bueno vào sân thay cho Lucien Agoumé (Sevilla) |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Andrés Castrín (Sevilla) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Rubén Vargas (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 73' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Joan García, phạt góc cho Sevilla |
| 70' | Andrés Castrín vào sân thay cho Tanguy Nianzou (Sevilla) |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Ronald Araujo (Barcelona) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 69' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Djibril Sow là người vừa phá bóng. |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Chidera Ejuke (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | Roony Bardghji rời sân nhường chỗ cho Lamine Yamal (Barcelona) |
| 67' | Đội Barcelona có sự thay đổi người, Marc Bernal rời sân nhường chỗ cho Marc Casadó |
| 66' | Ronald Araujo vào sân thay cho João Cancelo (Barcelona) |
| 60' |
|
| 51' |
|
| 48' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Nemanja Gudelj là người vừa phá bóng. |
| 45+3' |
|
| 45+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alexis Sánchez (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Barcelona có sự thay đổi người, Pedri rời sân nhường chỗ cho Fermín López |
| 45' | Đội Sevilla có sự thay đổi người, José Ángel Carmona rời sân nhường chỗ cho Chidera Ejuke |
| 45' | Akor Adams rời sân nhường chỗ cho Neal Maupay (Sevilla) |
| 45' | Rubén Vargas vào sân thay cho Gabriel Suazo (Sevilla) |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Sevilla, Chidera Ejuke vào sân thay cho José Ángel Carmona |
| 41' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Akor Adams (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' |
|
| 37' |
|
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Gerard Martín (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Lucien Agoumé (Sevilla) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 30' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là João Cancelo, phạt góc cho Sevilla |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 23' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của Pau Cubarsí |
| 21' |
|
| 18' | João Cancelo đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Barcelona |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 09' |
|
| 08' | João Cancelo đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Barcelona |
| 03' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nemanja Gudelj (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Barcelona gặp Sevilla
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Barcelona
| 13 | Joan Garcia |
| 42 | Xavi Espart |
| 5 | P. Cubarsi |
| 18 | G. Martin |
| 2 | J. Cancelo |
| 8 | Pedri |
| 22 | Marc Bernal |
| 20 | Dani Olmo |
| 19 | R. Bardghji |
| 9 | R. Lewandowski |
| 11 | Raphinha |
Đội dự bị
| 17 | M. Casado |
| 7 | Ferran Torres |
| 25 | W. Szczesny |
| 31 | D. Kochen |
| 10 | Lamine Yamal |
| 24 | Eric Garcia |
| 4 | R. Araujo |
| 14 | M. Rashford |
| 43 | T. Marques |
| 16 | Fermin |
| 6 | Gavi |
Đội hình chính Sevilla
| O. Vlachodimos | 1 |
| G. Suazo | 12 |
| N. Gudelj | 6 |
| T. Nianzou | 5 |
| Juanlu | 16 |
| D. Sow | 20 |
| L. Agoume | 18 |
| Oso | 36 |
| A. Sanchez | 10 |
| J. Carmona | 2 |
| A. Adams | 9 |
Đội dự bị
| R. Vargas | 11 |
| Manu Bueno | 28 |
| C. Ejuke | 21 |
| I. Romero | 7 |
| B. Mendy | 19 |
| L. Bade | 22 |
| Pedro Ortiz | 8 |
| Azpilicueta | 3 |
| A. Castrin | 32 |
| N. Maupay | 17 |
| O. Nyland | 13 |
Thống kê sau trận Barcelona vs Sevilla
|
|
13 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
5 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
2 | Việt vị | 4 |
|
|
|
61% | Cầm bóng | 39% |
|