|
Barcelona
Dani Olmo( 62’)
Ferran Torres( 34’)
Ferran Torres( 15’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:00 ngày 22/09/2025 |
Getafe
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT1 (SCTV22) | |||||
Nhận định Barcelona vs Getafe, 02h00 ngày 22/09
| 25.04.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Getafe | 0 - 2 | Barcelona |
| 22.09.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 0 | Getafe |
| 19.01.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Getafe | 1 - 1 | Barcelona |
| 26.09.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Getafe |
| 24.02.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 4 - 0 | Getafe |
| 14.08.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Getafe | 0 - 0 | Barcelona |
| 16.04.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Getafe | 0 - 0 | Barcelona |
| 23.01.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Getafe |
| 16.05.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Getafe | 0 - 0 | Barcelona |
| 29.08.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 2 - 1 | Getafe |
Số liệu thống kê về Barcelona gặp Getafe phong độ
Barcelona
Getafe
Tỷ lệ trận Barcelona vs Getafe
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*0 : 1 3/4*0.95 | 0.97*3 1/4*0.91 |
| Hiệp 1 | 0.89*0 : 3/4*1.00 | 0.75*1 1/4*-0.88 |
Thắng: 1.25 - Hòa: 6.40 - Thua: 11.50
Nhận định kèo Barcelona gặp Getafe chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Barcelona 60% thắng, hòa 40%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 25/04/2026 kết thúc với tỷ số Getafe 0 - 2 Barcelona.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Barcelona họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Getafe thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.86*0 : 1 3/4*-0.98
Barcelona đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Getafe thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: 0.89*3*0.99
4/5 trận gần đây của Barcelona có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Getafe cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Barcelona đấu với Getafe
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Roony Bardghji (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Eric García, phạt góc cho Getafe |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Marcus Rashford (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Marc Casadó (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Davinchi (Getafe) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 85' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Kiko Femenía là người vừa phá bóng. |
| 84' | Ronald Araujo vào sân thay cho Gerard Martín (Barcelona) |
| 80' | Adrián Liso rời sân nhường chỗ cho Alex Sancris (Getafe) |
| 76' | Pedri rời sân nhường chỗ cho Roony Bardghji (Barcelona) |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Fermín López (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Đội Getafe có sự thay đổi người, Mauro Arambarri rời sân nhường chỗ cho Coba da Costa |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Marcus Rashford (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 62' |
|
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 60' | Fermín López vào sân thay cho Ferran Torres (Barcelona) |
| 60' | Marc Casadó vào sân thay cho Frenkie de Jong (Barcelona) |
| 58' |
|
| 54' |
|
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Domingos Duarte (Getafe) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Frenkie de Jong, phạt góc cho Getafe |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Muñoz (Getafe) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Getafe có sự thay đổi người, Borja Mayoral rời sân nhường chỗ cho Abu Kamara |
| 45' | Djené Dakonam rời sân nhường chỗ cho Davinchi (Getafe) |
| 45' | Javi Muñoz vào sân thay cho Mario Martín (Getafe) |
| 44' |
|
| 43' | XÀ NGANG!!!! Ferran Torres (Barcelona) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 42' |
|
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 34' |
|
| 33' | Phạt góc cho Getafe sau tình huống phá bóng của Jules Koundé |
| 32' |
|
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 15' |
|
| 14' | Phạt góc cho Barcelona sau tình huống phá bóng của Abdel Abqar |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ferran Torres (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Raphinha (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 03' |
|
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mario Martín, phạt góc cho Barcelona |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Barcelona gặp Getafe
-
(4-3-3) -
(5-3-2)
Đội hình chính Barcelona
| 13 | Joan Garcia |
| 23 | J. Kounde |
| 24 | Eric Garcia |
| 15 | Christensen |
| 18 | Pau Victor |
| 8 | Pedri |
| 21 | F. de Jong |
| 20 | Dani Olmo |
| 11 | Raphinha |
| 9 | R. Lewandowski |
| 7 | Ferran Torres |
Đội dự bị
| 4 | R. Araujo |
| 14 | M. Rashford |
| 25 | W. Szczesny |
| 26 | Jofre Torrents |
| 22 | Marc Bernal |
| 17 | M. Casado |
| 31 | Diego Kochen |
| 29 | Toni Fernandez |
| 16 | Fermin |
| 28 | R. Bardghji |
Đội hình chính Getafe
| David Soria | 13 |
| Diego Rico | 16 |
| A. Abqar | 3 |
| D. Duarte | 22 |
| D. Dakonam | 2 |
| K. Femenia | 17 |
| M. Arambarri | 8 |
| Luis Milla | 5 |
| M. Martin | 6 |
| Adrian Liso | 23 |
| Borja Mayoral | 9 |
Đội dự bị
| Y. Santiago | 20 |
| J. Berrocal | 4 |
| A. Rodriguez | 18 |
| J. Letacek | 1 |
| J. Iglesias | 21 |
| R. Terrats | 11 |
| I. Bekhoucha | 31 |
| A. Nyom | 12 |
| J. Bernat | 14 |
Thống kê sau trận Barcelona vs Getafe
|
|
16 | Sút bóng | 3 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
71% | Cầm bóng | 29% |
|