|
Athletic Bilbao
Inaki Williams( 62’)
Yuri Berchiche( 06’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 00:00 ngày 28/09/2023 |
Getafe
Juanmi Latasa( 83’)
Gaston Alvarez( 51’)
|
Nhận định Athletic Bilbao vs Getafe, 00h00 ngày 28/09
| 25.10.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 4 - 0 | Getafe |
| 05.04.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Getafe | 2 - 0 | Athletic Bilbao |
| 25.10.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 0 - 1 | Getafe |
| 16.05.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Getafe | 0 - 2 | Athletic Bilbao |
| 16.08.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 1 - 1 | Getafe |
| 04.05.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Getafe | 0 - 2 | Athletic Bilbao |
| 28.09.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 2 - 2 | Getafe |
| 01.04.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 0 - 0 | Getafe |
| 19.10.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Getafe | 2 - 2 | Athletic Bilbao |
| 19.03.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 1 - 1 | Getafe |
Số liệu thống kê về Athletic Bilbao gặp Getafe phong độ
Athletic Bilbao
Getafe
Tỷ lệ trận Athletic Bilbao vs Getafe
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*0 : 1*0.96 | 0.90*2 1/4*1.00 |
| Hiệp 1 | 0.74*0 : 1/4*-0.87 | -0.90*1*0.77 |
Thắng: 1.51 - Hòa: 4.10 - Thua: 7.40
Nhận định kèo Athletic Bilbao gặp Getafe chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Athletic Bilbao 30% thắng, hòa 50%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 25/10/2026 kết thúc với tỷ số Athletic Bilbao 4 - 0 Getafe.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Athletic Bilbao họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Getafe thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: 0.84*0 : 3/4*-0.96
ABI đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Getafe thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : ABI
Tài xỉu: 0.82*2*-0.94
3/5 trận gần đây của ABI có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Athletic Bilbao đấu với Getafe
| 90+6' |
|
| 90+6' |
|
| 90+6' |
|
| 90+4' |
|
| 90+2' |
|
| 90+2' |
|
| 90+10' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Óscar Rodríguez (Getafe) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 87' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Beñat Prados, phạt góc cho Getafe |
| 86' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Óscar De Marcos, phạt góc cho Getafe |
| 85' | Nemanja Maksimovic rời sân nhường chỗ cho Jaime Mata (Getafe) |
| 85' | Đội Athletic Club có sự thay đổi người, Alex Berenguer rời sân nhường chỗ cho Iker Muniain |
| 83' |
|
| 83' |
|
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Athletic Club, Beñat Prados vào sân thay cho Ander Herrera |
| 79' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Domingos Duarte, phạt góc cho Athletic Club |
| 78' | Getafe được hưởng một quả phạt góc, Yuri Berchiche là người vừa phá bóng. |
| 77' | Djené Dakonam vào sân thay cho Mauro Arambarri (Getafe) |
| 77' | José Ángel Carmona vào sân thay cho Juan Iglesias (Getafe) |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Mauro Arambarri (Getafe) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Nemanja Maksimovic (Getafe) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mason Greenwood (Getafe) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Óscar Rodríguez (Getafe) tung cú sút bằng chân phải từ vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' | Phạt góc cho Getafe sau tình huống phá bóng của Unai Simón |
| 65' | Đội Athletic Club có sự thay đổi người, Mikel Vesga rời sân nhường chỗ cho Dani García |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Athletic Club, Raúl García vào sân thay cho Gorka Guruzeta |
| 65' | Juanmi Latasa vào sân thay cho Carles Aleñá (Getafe) |
| 65' | Đội Getafe có sự thay đổi người, Fabrizio Angileri rời sân nhường chỗ cho Óscar Rodríguez |
| 62' |
|
| 58' |
|
| 51' |
|
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nemanja Maksimovic (Getafe) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | Phạt góc cho Getafe sau tình huống phá bóng của Dani Vivian |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Diego Rico (Getafe) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' |
|
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Yeray Álvarez vào sân thay cho Aitor Paredes (Athletic Club) |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Domingos Duarte, phạt góc cho Athletic Club |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Oihan Sancet (Athletic Club) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 34' | CỘT DỌC!!!! Gorka Guruzeta (Athletic Club) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Gorka Guruzeta (Athletic Club) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là David Soria, phạt góc cho Athletic Club |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Alex Berenguer (Athletic Club) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Borja Mayoral (Getafe) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Mauro Arambarri (Getafe) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 16' | Athletic Club được hưởng một quả phạt góc, Nemanja Maksimovic là người vừa phá bóng. |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Carles Aleñá (Getafe) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Ander Herrera (Athletic Club) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' |
|
| 06' |
|
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Nemanja Maksimovic (Getafe) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 02' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Athletic Bilbao gặp Getafe
-
(4-2-3-1) -
(5-4-1)
Đội hình chính Athletic Bilbao
| 1 | Unai Simon |
| 4 | Aitor Paredes |
| 3 | Dani Vivian |
| 17 | Yuri |
| 18 | De Marcos |
| 8 | Oihan Sancet |
| 21 | A. Herrera |
| 6 | Mikel Vesga |
| 12 | Gorka Guruzeta |
| 7 | A. Berenguer |
| 9 | I. Williams |
Đội dự bị
| 22 | R. Garcia |
| 29 | Malcom Adu |
| 5 | Yeray |
| 19 | Imanol García |
| 30 | Unai Gomez |
| 24 | Balenziaga |
| 15 | Lekue |
| 14 | Dani Garcia |
| 10 | Muniain |
| 13 | J. Agirrezabala |
Đội hình chính Getafe
| David Soria | 13 |
| G. Alvarez | 4 |
| F. Angileri | 3 |
| D. Duarte | 6 |
| A. Algobia | 16 |
| J. Iglesias | 21 |
| Maksimovic | 20 |
| M. Arambarri | 8 |
| M. Greenwood | 12 |
| C. Alena | 11 |
| Borja Mayoral | 19 |
Đội dự bị
| O. Alderete | 15 |
| Jorge Benito | 35 |
| Juanmi | 14 |
| J. Mata | 7 |
| John Finn | 26 |
| A. Lozano | 17 |
| Portu | 9 |
| D. Dakonam | 2 |
| Daniel Fuzato | 1 |
| S. Mitrovic | 23 |
| D. Suarez | 22 |
Thống kê sau trận Athletic Bilbao vs Getafe
|
|
8 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 19 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
5 | Thẻ vàng | 5 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
6 | Việt vị | 1 |
|
|
|
49% | Cầm bóng | 51% |
|