|
Aston Villa
Tammy Abraham( 90+3’)
Morgan Rogers( 46’)
Ollie Watkins( 36’)
Ollie Watkins( 02’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 20:00 ngày 19/04/2026 |
Sunderland
Wilson Isidor( 87’)
Trai Hume( 86’)
Chris Rigg( 09’)
|
|||
| Kênh phát sóng: FPT Play | |||||
Nhận định Aston Villa vs Sunderland, 20h00 ngày 19/04
| 19.04.2026 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 4 - 3 | Sunderland |
| 21.09.2025 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 1 - 1 | Aston Villa |
| 07.03.2018 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 0 - 3 | Aston Villa |
| 22.11.2017 | Hạng Nhất Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Sunderland |
| 02.01.2016 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 3 - 1 | Aston Villa |
| 29.08.2015 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 2 | Sunderland |
| 14.03.2015 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 0 - 4 | Aston Villa |
| 28.12.2015 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 0 - 0 | Sunderland |
| 01.01.2014 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 0 - 1 | Aston Villa |
| 30.11.2013 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 0 - 0 | Sunderland |
Số liệu thống kê về Aston Villa gặp Sunderland phong độ
Aston Villa
Sunderland
Tỷ lệ trận Aston Villa vs Sunderland
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*0 : 3/4*0.86 | -0.99*2 1/2*0.87 |
| Hiệp 1 | 0.88*0 : 1/4*1.00 | 0.90*1*0.98 |
Thắng: 1.77 - Hòa: 3.65 - Thua: 4.90
Nhận định kèo Aston Villa gặp Sunderland chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Aston Villa 50% thắng, hòa 40%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 19/04/2026 kết thúc với tỷ số Aston Villa 4 - 3 Sunderland.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Aston Villa họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sunderland thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.93*0 : 3/4*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Aston Villa khi thắng 11/24 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Aston Villa
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.92
3/5 trận gần đây của AST có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Aston Villa đấu với Sunderland
| 90+8' |
|
| 90+8' |
|
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Emiliano Buendía (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Emiliano Buendía (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90+5' |
|
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Habib Diarra (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Granit Xhaka (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ezri Konsa, phạt góc cho Sunderland |
| 87' |
|
| 86' |
|
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Sunderland, Wilson Isidor vào sân thay cho Brian Brobbey |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Emiliano Buendía (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tyrone Mings (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | John McGinn rời sân nhường chỗ cho Jadon Sancho (Aston Villa) |
| 79' | John McGinn rời sân nhường chỗ cho Jadon Sancho (Aston Villa) |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Enzo Le Fée (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 73' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Trai Hume là người vừa phá bóng. |
| 70' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Ian Maatsen rời sân nhường chỗ cho Lucas Digne |
| 70' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Ian Maatsen rời sân nhường chỗ cho Lucas Digne |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Brian Brobbey (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 66' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 65' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Dan Ballard là người vừa phá bóng. |
| 63' | Đội Sunderland có sự thay đổi người, Chris Rigg rời sân nhường chỗ cho Chemsdine Talbi |
| 63' | Trai Hume vào sân thay cho Reinildo Mandava (Sunderland) |
| 63' | Đội Sunderland có sự thay đổi người, Omar Alderete đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Dan Ballard |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Ross Barkley (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Ross Barkley (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 46' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Luke ONien là người vừa phá bóng. |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Noah Sadiki (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 42' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Amadou Onana là người vừa phá bóng. |
| 38' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Amadou Onana, phạt góc cho Sunderland |
| 36' |
|
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Amadou Onana (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 29' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Ian Maatsen |
| 15' | XÀ NGANG!!!! Amadou Onana (Aston Villa) dứt điểm trúng XÀ NGANG với đánh đầu |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi quá cao so với khung thành |
| 14' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Enzo Le Fée là người vừa phá bóng. |
| 09' |
|
| 08' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Ian Maatsen là người vừa phá bóng. |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Enzo Le Fée (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Rigg (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 02' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Aston Villa gặp Sunderland
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Aston Villa
| 23 | E. Martinez |
| 2 | Matty Cash |
| 4 | E. Konsa |
| 5 | T. Mings |
| 22 | I. Maatsen |
| 24 | A. Onana |
| 8 | Y. Tielemans |
| 7 | J. McGinn |
| 6 | R. Barkley |
| 27 | M. Rogers |
| 11 | O. Watkins |
Đội dự bị
| 21 | Douglas Luiz |
| 19 | J. Sancho |
| 31 | L. Bailey |
| 10 | E. Buendia |
| 3 | V. Lindelof |
| 18 | T. Abraham |
| 12 | L. Digne |
| 26 | L. Bogarde |
Đội hình chính Sunderland
| R. Roefs | 22 |
| Reinildo | 17 |
| O. Alderete | 15 |
| L. ONien | 13 |
| N. Mukiele | 20 |
| N. Sadiki | 27 |
| G. Xhaka | 34 |
| E. Le Fee | 28 |
| H. Diarra | 19 |
| C. Rigg | 11 |
| B. Brobbey | 9 |
Đội dự bị
| T. Hume | 32 |
| W. Isidor | 18 |
| H. Jones | 50 |
| L. Geertruida | 6 |
| D. Ballard | 5 |
| D. Cirkin | 3 |
| C. Talbi | 7 |
| M. Ellborg | 31 |
Thống kê sau trận Aston Villa vs Sunderland
|
|
15 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
0 | Việt vị | 3 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|