|
Aston Villa
Donyell Malen( Pen 59’)
Ian Maatsen( 45+1’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 03:00 ngày 07/11/2025 |
Maccabi TA
|
|||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS + | |||||
Nhận định Aston Villa vs Maccabi TA, 03h00 ngày 07/11
| 07.11.2025 | Cúp C2 Châu Âu | Aston Villa | 2 - 0 | Maccabi TA |
Số liệu thống kê về Aston Villa gặp Maccabi TA phong độ
Aston Villa
Maccabi TA
Tỷ lệ trận Aston Villa vs Maccabi TA
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.96*0 : 2*0.84 | -0.95*3 1/4*0.82 |
| Hiệp 1 | 0.79*0 : 3/4*-0.92 | 0.81*1 1/4*-0.94 |
Thắng: 1.20 - Hòa: 6.40 - Thua: 11.00
Nhận định kèo Aston Villa gặp Maccabi TA chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 1 trận gần nhất Aston Villa toàn thắng , thua 0%, trận gần nhất vào ngày 07/11/2025 kết thúc với tỷ số Aston Villa 2 - 0 Maccabi TA.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Aston Villa họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Maccabi TA thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.88*0 : 1 3/4*0.94
Aston Villa đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Maccabi TA thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.
Dự đoán : Aston Villa
Tài xỉu: 0.79*3*-0.99
3/5 trận gần đây của Aston Villa có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Maccabi TA cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Aston Villa đấu với Maccabi TA
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Ian Maatsen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 79' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Elad Madmon là người vừa phá bóng. |
| 78' | Đội Maccabi Tel Aviv có sự thay đổi người, Dor Peretz rời sân nhường chỗ cho Kervin Andrade |
| 78' | Hélio Varela rời sân nhường chỗ cho Ion Nicolaescu (Maccabi Tel Aviv) |
| 76' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Roi Mishpati |
| 76' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Roi Mishpati là người vừa phá bóng. |
| 75' | Jadon Sancho rời sân nhường chỗ cho Youri Tielemans (Aston Villa) |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, John McGinn vào sân thay cho Amadou Onana |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Sagiv Jehezkel (Maccabi Tel Aviv) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 74' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Evann Guessand rời sân nhường chỗ cho Emiliano Buendía |
| 64' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Ollie Watkins vào sân thay cho Morgan Rogers |
| 64' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Pau Torres rời sân nhường chỗ cho Boubacar Kamara |
| 61' | Ido Shahar vào sân thay cho Itamar Noy (Maccabi Tel Aviv) |
| 60' | Osher Davida rời sân nhường chỗ cho Sagiv Jehezkel (Maccabi Tel Aviv) |
| 59' |
|
| 57' | Ezri Konsa đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Aston Villa |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Dor Peretz (Maccabi Tel Aviv) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Donyell Malen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Ian Maatsen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Donyell Malen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Ezri Konsa (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Dor Peretz (Maccabi Tel Aviv) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 37' |
|
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Donyell Malen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 29' |
|
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Osher Davida (Maccabi Tel Aviv) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 24' | Phạt góc cho Maccabi Tel Aviv sau tình huống phá bóng của Pau Torres |
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Donyell Malen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 19' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Raz Shlomo |
| 14' | Sự thay đổi người bên phía Maccabi Tel Aviv, Heitor vào sân thay cho Mohamed Ali Camara đã gặp phải chân thương |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Elad Madmon (Maccabi Tel Aviv) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hélio Varela (Maccabi Tel Aviv) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Aston Villa gặp Maccabi TA
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Aston Villa
| 23 | E. Martinez |
| 3 | V. Lindelof |
| 4 | E. Konsa |
| 14 | Pau Torres |
| 22 | I. Maatsen |
| 26 | L. Bogarde |
| 24 | A. Onana |
| 27 | M. Rogers |
| 19 | J. Sancho |
| 17 | D. Malen |
| 29 | E. Guessand |
Đội dự bị
| 44 | B. Kamara |
| 62 | Ben Broggio |
| 6 | R. Barkley |
| 95 | Rhys Oakley |
| 2 | Matty Cash |
| 11 | O. Watkins |
| 9 | H. Elliott |
| 10 | E. Buendia |
| 12 | L. Digne |
| 40 | M. Bizot |
| 8 | Y. Tielemans |
Đội hình chính Maccabi TA
| R. Mishpati | 90 |
| R. Revivo | 3 |
| M. Camara | 5 |
| R. Shlomo | 13 |
| T. Asante | 6 |
| I. Noy | 30 |
| I. Sissokho | 28 |
| E. Madmon | 19 |
| O. Davida | 77 |
| D. Peretz | 42 |
| H. Varela | 29 |
Đội dự bị
| D. Gropper | 14 |
| Y. Gerafi | 1 |
| B. Lederman | 23 |
| K. Andrade | 10 |
| I. Ben Hamo | 41 |
| Ido Shahar | 36 |
| Heitor | 4 |
| I. Nicolaescu | 98 |
| O. Melika | 22 |
| Abu Farhi | 34 |
| Ben Harush | 21 |
Thống kê sau trận Aston Villa vs Maccabi TA
|
|
14 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 18 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
66% | Cầm bóng | 34% |
|