|
Aston Villa
Leon Bailey( 76’)
Ross Barkley( 58’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:00 ngày 04/01/2025 |
Leicester City
Stephy Mavididi( 63’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+ACTION, ON SPORTS | |||||
Nhận định Aston Villa vs Leicester City, 22h00 ngày 04/01
| 04.01.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Leicester City |
| 31.08.2024 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 2 | Aston Villa |
| 05.04.2023 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 2 | Aston Villa |
| 04.02.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 4 | Leicester City |
| 23.04.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 0 | Aston Villa |
| 05.12.2021 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Leicester City |
| 21.02.2021 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 2 | Leicester City |
| 19.10.2020 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 1 | Aston Villa |
| 10.03.2020 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 4 - 0 | Aston Villa |
| 29.01.2020 | Liên Đoàn Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Leicester City |
Số liệu thống kê về Aston Villa gặp Leicester City phong độ
Aston Villa
Leicester City
Tỷ lệ trận Aston Villa vs Leicester City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*0 : 1 1/2*0.96 | 0.84*3 1/4*-0.95 |
| Hiệp 1 | -0.94*0 : 3/4*0.83 | -0.92*1 1/2*0.79 |
Thắng: 1.33 - Hòa: 5.80 - Thua: 8.40
Nhận định kèo Aston Villa gặp Leicester City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Aston Villa 60% thắng, hòa 10%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 04/01/2025 kết thúc với tỷ số Aston Villa 2 - 1 Leicester City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Aston Villa họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Leicester City thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.86*0 : 1 1/2*-0.98
LEI thi đấu thất thường: thua 4 trận gần nhất. Aston Villa chơi tốt trên sân nhà: thắng 3/4 trận vừa qua.
Dự đoán : Aston Villa
Tài xỉu: 1.00*3 1/4*0.88
5 trận gần đây của AST có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LEI cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Aston Villa đấu với Leicester City
| 90+5' |
|
| 90+1' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Tyrone Mings là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Luke Thomas rời sân nhường chỗ cho Bobby De Cordova-Reid |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Emiliano Buendía (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 84' | XÀ NGANG!!!! Leon Bailey (Aston Villa) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 84' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Emiliano Buendía (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 83' | Jordan Ayew rời sân nhường chỗ cho Facundo Buonanotte (Leicester City) |
| 82' | Bilal El Khannouss rời sân nhường chỗ cho Patson Daka (Leicester City) |
| 82' | Conor Coady rời sân nhường chỗ cho Caleb Okoli (Leicester City) |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Emiliano Buendía (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 76' | Emiliano Buendía vào sân thay cho Ross Barkley (Aston Villa) |
| 76' | Lucas Digne rời sân nhường chỗ cho Ian Maatsen (Aston Villa) |
| 76' |
|
| 70' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Luke Thomas là người vừa phá bóng. |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 63' |
|
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Wout Faes vào sân thay cho Jannik Vestergaard đã gặp phải chân thương |
| 58' |
|
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lucas Digne (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Conor Coady là người vừa phá bóng. |
| 51' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Luke Thomas là người vừa phá bóng. |
| 51' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Luke Thomas |
| 49' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Matty Cash là người vừa phá bóng. |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Youri Tielemans (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+4' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Boubakary Soumaré, phạt góc cho Aston Villa |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Youri Tielemans (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Bilal El Khannouss (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 27' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Tyrone Mings là người vừa phá bóng. |
| 19' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Jacob Ramsey vào sân thay cho John McGinn đã gặp phải chân thương |
| 15' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Jannik Vestergaard là người vừa phá bóng. |
| 14' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Conor Coady là người vừa phá bóng. |
| 14' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Conor Coady là người vừa phá bóng. |
| 04' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của James Justin |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Aston Villa gặp Leicester City
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Aston Villa
| 23 | E. Martinez |
| 2 | Matty Cash |
| 4 | E. Konsa |
| 5 | T. Mings |
| 12 | L. Digne |
| 44 | B. Kamara |
| 6 | R. Barkley |
| 31 | L. Bailey |
| 8 | Y. Tielemans |
| 7 | J. McGinn |
| 11 | O. Watkins |
Đội dự bị
| 20 | K. Nedeljkovic |
| 24 | A. Onana |
| 22 | I. Maatsen |
| 10 | E. Buendia |
| 50 | S. Swinkels |
| 25 | Robin Olsen |
| 41 | J. Ramsey |
| 56 | J. Jimoh-Aloba |
Đội hình chính Leicester City
| J. Stolarczyk | 41 |
| Luke Thomas | 33 |
| J. Vestergaard | 23 |
| C. Coady | 4 |
| J. Justin | 2 |
| B. Soumare | 24 |
| H. Winks | 8 |
| S. Mavididi | 10 |
| B. El Khannouss | 11 |
| J. Ayew | 18 |
| J. Vardy | 9 |
Đội dự bị
| C. Okoli | 5 |
| H. Choudhury | 17 |
| Cordova-Reid | 14 |
| W. Faes | 3 |
| F. Buonanotte | 40 |
| W. Alves | 37 |
| P. Daka | 20 |
| D. Iversen | 31 |
Thống kê sau trận Aston Villa vs Leicester City
|
|
13 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
61% | Cầm bóng | 39% |
|