|
Aston Villa
Abraham T.( 90’)
Barkley R.( 72’)
Barkley R.( Pen 68’)
Jackson N.( 39’)
Jackson N.( 31’)
Manzambi J.( 12’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 02:00 ngày 15/10/2026 |
Fenerbahce
|
Nhận định Aston Villa vs Fenerbahce, 02h00 ngày 15/10
| 15.10.2026 | Cúp C1 Châu Âu | Aston Villa | 6 - 0 | Fenerbahce |
| 23.01.2026 | Cúp C2 Châu Âu | Fenerbahce | 0 - 1 | Aston Villa |
Số liệu thống kê về Aston Villa gặp Fenerbahce phong độ
Aston Villa
Fenerbahce
Tỷ lệ trận Aston Villa vs Fenerbahce
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 3/4*-0.96 | 0.97*3*0.91 |
Thắng: 1.67 - Hòa: 4.20 - Thua: 4.90
Nhận định kèo Aston Villa gặp Fenerbahce chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 2 trận gần nhất Aston Villa toàn thắng , thua 0%, trận gần nhất vào ngày 15/10/2026 kết thúc với tỷ số Aston Villa 6 - 0 Fenerbahce.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Aston Villa họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Fenerbahce thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: -0.95*0 : 1*0.84
Aston Villa đang chơi KHÔNG TỐT (thua 1/5 trận gần đây). Mặt khác, Fenerbahce thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Fenerbahce
Tài xỉu: 0.91*3*0.97
5/5 trận gần đây của AST có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của FEN cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Aston Villa đấu với Fenerbahce
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 6-0 |
| 90' | Abraham T. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 35) |
| 90' |
|
| 86' | Phạt góc thứ 16 |
| 85' | Aydin O. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 34) |
| 84' | Elmaz B. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 33) |
| 83' | Dorgeles N. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 83' | Thay người bên phía Aston Villa: Goretzka L. vào sân thay Barkley R. |
| 80' | Phạt góc thứ 15 |
| 79' | Thay người bên phía Aston Villa: Garnacho A. vào sân thay Mbaye I. |
| 78' | Thay người bên phía Aston Villa: Abraham T. vào sân thay Jackson N. |
| 78' |
|
| 76' | Jackson N. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 31) |
| 74' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 73' | Thay người bên phía Aston Villa: J. Gomes vào sân thay Manzambi J. |
| 73' | Thay người bên phía Aston Villa: Alysson vào sân thay Kamara B. |
| 72' | Barkley R. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 30) |
| 72' |
|
| 69' | Thay người bên phía Fenerbahce: Dorgeles N. vào sân thay Greenwood M. |
| 69' | Thay người bên phía Fenerbahce: Lukaku R. vào sân thay Muriqi V. |
| 69' | Thay người bên phía Fenerbahce: Elmaz B. vào sân thay Yuksek I. |
| 68' |
|
| 68' | Barkley R. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 29) |
| 66' | Greenwood M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 66' | Mbaye I. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 65' | Greenwood M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 62' | Phạt góc thứ 14 |
| 62' | Phạt góc thứ 13 |
| 57' | Aydin O. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 57' | Phạt góc thứ 12 |
| 56' | Cash M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 56' | Phạt góc thứ 11 |
| 55' | Mbaye I. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 23) |
| 55' | Phạt góc thứ 10 |
| 53' | Aydin O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 52' | McGinn J. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 51' | 20 Shot Skriniar M. Khác Bị cản phá |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45' | Mbaye I. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 3-0 |
| 45' | Phạt góc thứ 9 |
| 43' | Cash M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 43' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 42' |
|
| 39' | Jackson N. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 17) |
| 39' |
|
| 38' | Kahveci I. C. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 35' | Jackson N. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15) |
| 34' | Aydin O. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 14) |
| 33' | Phạt góc thứ 8 |
| 32' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 31' | Jackson N. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 13) |
| 31' |
|
| 30' | Jackson N. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 26' | Phạt góc thứ 7 |
| 25' | Kahveci I. C. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 22' | Torres P. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 22' | Phạt góc thứ 6 |
| 21' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 18' | Greenwood M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 17' | Muriqi V. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 16' | Phạt góc thứ 5 |
| 15' | Muriqi V. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 15' | Phạt góc thứ 4 |
| 14' | Aydin O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 12' | Manzambi J. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5) |
| 12' | Phạt góc thứ 3 |
| 12' | Phạt góc thứ 2 |
| 12' |
|
| 08' | Manzambi J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4) |
| 07' | Mbaye I. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 05' | Barkley R. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 05' | Phạt góc thứ 1 |
| 03' | McGinn J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Aston Villa gặp Fenerbahce
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Aston Villa
| 1 | Suzuki Z. |
| 29 | Wan-Bissaka A. |
| 14 | Torres P. |
| 3 | Lindelof V. |
| 2 | Cash M. |
| 6 | Barkley R. |
| 8 | Kamara B. |
| 19 | Mbaye I. |
| 44 | Manzambi J. |
| 7 | McGinn J. |
| 11 | Jackson N. |
Đội dự bị
| 47 | Alysson |
| 40 | Bizot M. |
| 26 | Bogarde L. |
| 10 | Buendia E. |
| 17 | Garnacho A. |
| 27 | Goretzka L. |
| 35 | J. Gomes |
| 5 | Mings T. |
| 42 | James Wright |
Đội hình chính Fenerbahce
| Ederson | 31 |
| Brown A. | 3 |
| Ake N. | 15 |
| Skriniar M. | 37 |
| Semedo N. | 27 |
| Yuksek I. | 5 |
| Guendouzi M. | 6 |
| Aydin O. | 70 |
| Kahveci I. C. | 17 |
| Greenwood M. | 11 |
| Muriqi V. | 19 |
Đội dự bị
| Cetin T. | 13 |
| Demir Y. E. | 14 |
| Elmaz B. | 28 |
| Gunok M. | 34 |
| Kante N. | 91 |
| Lukaku R. | 9 |
| Mercan L. | 22 |
| Mimovic O. | 77 |
| Dorgeles N. | 45 |
| K.Oppong | 21 |
Thống kê sau trận Aston Villa vs Fenerbahce
|
|
20 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
11 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 6 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 7 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|