|
Aston Villa
Donyell Malen( 63’)
Donyell Malen( 25’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 20:00 ngày 05/10/2025 |
Burnley
Lesley Ugochukwu( 78’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+ACTION | |||||
Nhận định Aston Villa vs Burnley, 20h00 ngày 05/10
| 10.05.2026 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 2 - 2 | Aston Villa |
| 05.10.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Burnley |
| 30.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 3 - 2 | Burnley |
| 27.08.2023 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 3 | Aston Villa |
| 20.05.2022 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 1 | Burnley |
| 07.05.2022 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 3 | Aston Villa |
| 28.01.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 3 - 2 | Aston Villa |
| 18.12.2020 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 0 - 0 | Burnley |
| 01.01.2020 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 2 | Aston Villa |
| 28.09.2019 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 2 | Burnley |
Số liệu thống kê về Aston Villa gặp Burnley phong độ
Aston Villa
Burnley
Tỷ lệ trận Aston Villa vs Burnley
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*0 : 1*0.92 | 0.92*2 1/2*0.96 |
| Hiệp 1 | 0.72*0 : 1/4*-0.83 | 0.88*1*1.00 |
Thắng: 1.55 - Hòa: 4.15 - Thua: 6.30
Nhận định kèo Aston Villa gặp Burnley chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Aston Villa 50% thắng, hòa 40%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 10/05/2026 kết thúc với tỷ số Burnley 2 - 2 Aston Villa.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Aston Villa họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Burnley thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: -0.93*0 : 1*0.81
Aston Villa đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Burnley thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Aston Villa
Tài xỉu: 0.99*2 1/2*0.89
3/5 trận gần đây của Burnley có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Aston Villa đấu với Burnley
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Zian Flemming (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' |
|
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Lesley Ugochukwu (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+10' | Emiliano Buendía đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Ian Maatsen (Aston Villa) |
| 90+10' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Joe Worrall vào sân thay cho Maxime Estève |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Ross Barkley (Aston Villa) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 90' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Lamare Bogarde rời sân nhường chỗ cho Amadou Onana |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Digne (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 89' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Martin Dúbravka là người vừa phá bóng. |
| 84' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Donyell Malen rời sân nhường chỗ cho Ross Barkley |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Victor Lindelöf vào sân thay cho Matty Cash |
| 82' | Josh Laurent rời sân nhường chỗ cho Zian Flemming (Burnley) |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' |
|
| 77' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Pau Torres |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Matty Cash, phạt góc cho Burnley |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Lesley Ugochukwu vào sân thay cho Lyle Foster |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Ezri Konsa (Aston Villa) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | Evann Guessand vào sân thay cho John McGinn (Aston Villa) |
| 67' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Ollie Watkins rời sân nhường chỗ cho Emiliano Buendía |
| 67' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Martin Dúbravka, phạt góc cho Aston Villa |
| 63' |
|
| 59' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Jacob Bruun Larsen vào sân thay cho Loum Tchaouna |
| 59' | Jaidon Anthony rời sân nhường chỗ cho Armando Broja (Burnley) |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! John McGinn (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Martin Dúbravka là người vừa phá bóng. |
| 53' |
|
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ollie Watkins, phạt góc cho Burnley |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Cullen (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Emiliano Martínez, phạt góc cho Burnley |
| 30' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' |
|
| 17' |
|
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Boubacar Kamara (Aston Villa) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Pau Torres (Aston Villa) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Ezri Konsa (Aston Villa) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Martin Dúbravka là người vừa phá bóng. |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Kyle Walker |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Donyell Malen (Aston Villa) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 09' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Kyle Walker là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Aston Villa gặp Burnley
-
(4-2-3-1) -
(5-4-1)
Đội hình chính Aston Villa
| 23 | E. Martinez |
| 2 | Matty Cash |
| 4 | E. Konsa |
| 14 | Pau Torres |
| 12 | L. Digne |
| 26 | L. Bogarde |
| 44 | B. Kamara |
| 7 | J. McGinn |
| 27 | M. Rogers |
| 17 | D. Malen |
| 11 | O. Watkins |
Đội dự bị
| 40 | M. Bizot |
| 10 | E. Buendia |
| 9 | H. Elliott |
| 29 | E. Guessand |
| 20 | J. Jimoh-Aloba |
| 3 | V. Lindelof |
| 22 | I. Maatsen |
| 24 | A. Onana |
Đội hình chính Burnley
| M. Dubravka | 1 |
| Q. Hartman | 3 |
| M. Esteve | 5 |
| J. Laurent | 29 |
| A. Tuanzebe | 6 |
| K. Walker | 2 |
| J. Anthony | 11 |
| Florentino | 16 |
| J. Cullen | 24 |
| L. Tchaouna | 17 |
| L. Foster | 9 |
Đội dự bị
| J. Bruun Larsen | 7 |
| M. Edwards | 10 |
| Z. Flemming | 19 |
| B. Humphreys | 12 |
| H. Mejbri | 28 |
| L. Ugochukwu | 8 |
| M. Weib | 13 |
| J. Worrall | 4 |
Thống kê sau trận Aston Villa vs Burnley
|
|
15 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 5 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|