|
Wrexham
Kieffer Moore( 83’)
Kieffer Moore( 69’)
Kieffer Moore( 60’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 03:00 ngày 01/11/2025 |
Coventry
Tatsuhiro Sakamoto( 88’)
Ephron Mason-Clark( 22’)
|
Nhận định Wrexham vs Coventry, 03h00 ngày 01/11
| 26.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 3 - 1 | Wrexham |
| 01.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Wrexham | 3 - 2 | Coventry |
| 08.01.2023 | Cúp FA | Coventry | 3 - 4 | Wrexham |
| 01.08.2012 | Giao Hữu CLB | Wrexham | 4 - 1 | Coventry |
Số liệu thống kê về Wrexham gặp Coventry phong độ
Wrexham
Coventry
Tỷ lệ trận Wrexham vs Coventry
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.92*1/4 : 0*0.96 | 0.85*2 1/2*-0.98 |
| Hiệp 1 | 0.69*1/4 : 0*-0.81 | 0.78*1*-0.92 |
Thắng: 2.85 - Hòa: 3.55 - Thua: 2.25
Nhận định kèo Wrexham gặp Coventry chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 4 trận gần nhất Wrexham 75% thắng, thua 25%, trận gần nhất vào ngày 26/04/2026 kết thúc với tỷ số Coventry 3 - 1 Wrexham.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Wrexham họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Coventry thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: 1.00*1/2 : 0*0.88
Wrexham đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/4 trận gần đây). Mặt khác, Coventry thi đấu TỰ TIN (thắng 5 trận gần nhất).
Dự đoán : Coventry
Tài xỉu: -0.97*2 3/4*0.84
4/5 trận gần đây của Wrexham có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Wrexham đấu với Coventry
| 90+1' | Matty James rời sân nhường chỗ cho George Thomason (Wrexham) |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' |
|
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Kitching (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 85' | Josh Windass rời sân nhường chỗ cho Sam Smith (Wrexham) |
| 83' |
|
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Kitching (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Ellis Simms (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Max Cleworth, phạt góc cho Coventry City |
| 75' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tatsuhiro Sakamoto (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' | Josh Eccles vào sân thay cho Jamie Allen (Coventry City) |
| 74' | Jay Dasilva vào sân thay cho Jake Bidwell (Coventry City) |
| 74' | Đội Coventry City có sự thay đổi người, Jamie Allen rời sân nhường chỗ cho Josh Eccles |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Ellis Simms (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 69' |
|
| 67' | Ellis Simms vào sân thay cho Haji Wright (Coventry City) |
| 67' | Victor Torp vào sân thay cho Brandon Thomas-Asante (Coventry City) |
| 64' | Wrexham được hưởng một quả phạt góc, Jake Bidwell là người vừa phá bóng. |
| 62' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dominic Hyam, phạt góc cho Coventry City |
| 60' |
|
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Sheaf (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Haji Wright (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 54' |
|
| 54' |
|
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ephron Mason-Clark (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Max Cleworth (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Brandon Thomas-Asante (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Haji Wright (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 43' |
|
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Brandon Thomas-Asante (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Lewis OBrien (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matt Grimes (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luke Woolfenden (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Allen (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 27' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Max Cleworth |
| 26' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Arthur Okonkwo, phạt góc cho Coventry City |
| 26' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dan Scarr, phạt góc cho Coventry City |
| 26' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Arthur Okonkwo, phạt góc cho Coventry City |
| 22' |
|
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josh Windass (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Lewis OBrien (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Matt Grimes (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Max Cleworth (Wrexham) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dominic Hyam (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | Wrexham được hưởng một quả phạt góc, Liam Kitching là người vừa phá bóng. |
| 14' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kaine Kesler-Hayden, phạt góc cho Wrexham |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Kitching (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Matt Grimes (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Issa Kaboré |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Windass (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Wrexham gặp Coventry
-
(3-5-1-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Wrexham
| 1 | A. Okonkwo |
| 4 | M. Cleworth |
| 5 | D. Hyam |
| 24 | D. Scarr |
| 12 | I. Kabore |
| 18 | B. Sheaf |
| 37 | M. James |
| 27 | L. O'Brien |
| 13 | L. Cacace |
| 10 | J. Windass |
| 19 | K. Moore |
Đội dự bị
| 25 | C. Burton |
| 6 | C. Coady |
| 15 | G. Dobson |
| 9 | R. Hardie |
| 7 | J. McClean |
| 28 | S. Smith |
| 14 | G. Thomason |
Đội hình chính Coventry
| C. Rushworth | 19 |
| J. Bidwell | 21 |
| L. Kitching | 15 |
| L. Woolfenden | 26 |
| Kesler Hayden | 20 |
| E. Mason-Clark | 10 |
| M. Grimes | 6 |
| J. Allen | 8 |
| T. Sakamoto | 7 |
| Thomas-Asante | 23 |
| H. Wright | 11 |
Đội dự bị
| M. Brau | 33 |
| J. Dasilva | 3 |
| J. Eccles | 28 |
| Latibeaudiere | 22 |
| C. Perry | 41 |
| E. Simms | 9 |
| V. Torp | 29 |
| M. Brau | 33 |
Thống kê sau trận Wrexham vs Coventry
|
|
13 | Sút bóng | 18 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
46% | Cầm bóng | 54% |
|