|
Wolves
Rayan Aït-Nouri( 56’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 23:30 ngày 28/09/2024 |
Liverpool
Mohamed Salah( Pen 61’)
Ibrahima Konate( 45+2’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT2, ON FOOTBALL | |||||
Nhận định Wolves vs Liverpool, 23h30 ngày 28/09
| 07.03.2026 | Cúp FA | Wolves | 1 - 3 | Liverpool |
| 04.03.2026 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 2 - 1 | Liverpool |
| 27.12.2025 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 1 | Wolves |
| 16.02.2025 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 1 | Wolves |
| 28.09.2024 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 1 - 2 | Liverpool |
| 19.05.2024 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Wolves |
| 16.09.2023 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 1 - 3 | Liverpool |
| 02.03.2023 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Wolves |
| 04.02.2023 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 3 - 0 | Liverpool |
| 18.01.2023 | Cúp FA | Wolves | 0 - 1 | Liverpool |
Số liệu thống kê về Wolves gặp Liverpool phong độ
Wolves
Liverpool
Tỷ lệ trận Wolves vs Liverpool
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*1 1/2 : 0*0.87 | 0.84*3 1/4*-0.95 |
| Hiệp 1 | 0.85*3/4 : 0*-0.96 | -0.93*1 1/2*0.81 |
Thắng: 8.00 - Hòa: 6.00 - Thua: 1.33
Nhận định kèo Wolves gặp Liverpool chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Wolves 20% thắng, thua 80%, trận gần nhất vào ngày 07/03/2026 kết thúc với tỷ số Wolves 1 - 3 Liverpool.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Wolves họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Liverpool thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: -0.98*1 1/2 : 0*0.86
Wolves đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Liverpool thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Liverpool
Tài xỉu: 0.90*3 1/4*0.98
3/5 trận gần đây của WOV có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LIV cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Wolves đấu với Liverpool
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Andy Robertson đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Joe Gomez |
| 87' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 83' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Toti Gomes là người vừa phá bóng. |
| 82' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Toti Gomes là người vừa phá bóng. |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Curtis Jones (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sam Johnstone, phạt góc cho Liverpool |
| 77' | Đội Wolverhampton Wanderers có sự thay đổi người, Santiago Bueno rời sân nhường chỗ cho Tommy Doyle |
| 76' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nélson Semedo (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 76' | Wolverhampton Wanderers được hưởng một quả phạt góc, Virgil van Dijk là người vừa phá bóng. |
| 73' | Cody Gakpo vào sân thay cho Luis Díaz (Liverpool) |
| 73' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Dominik Szoboszlai rời sân nhường chỗ cho Curtis Jones |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Carlos Forbs (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ibrahima Konaté, phạt góc cho Wolverhampton Wanderers |
| 71' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Santiago Bueno, phạt góc cho Liverpool |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Matheus Cunha (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 68' | Đội Wolverhampton Wanderers có sự thay đổi người, Jørgen Strand Larsen rời sân nhường chỗ cho Hwang Hee-Chan |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 63' |
|
| 61' |
|
| 59' | Diogo Jota đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Liverpool |
| 56' |
|
| 52' | Sự thay đổi người bên phía Wolverhampton Wanderers, Carlos Forbs vào sân thay cho Jean-Ricner Bellegarde |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45+2' |
|
| 45+1' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Toti Gomes là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Trent Alexander-Arnold (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 40' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Sam Johnstone là người vừa phá bóng. |
| 40' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Sam Johnstone là người vừa phá bóng. |
| 36' |
|
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Trent Alexander-Arnold (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 30' |
|
| 28' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Nélson Semedo |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luis Díaz (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 26' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Mario Lemina |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Matheus Cunha (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 17' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Rayan Aït-Nouri là người vừa phá bóng. |
| 16' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sam Johnstone, phạt góc cho Liverpool |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Jørgen Strand Larsen (Wolverhampton Wanderers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 06' |
|
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Jean-Ricner Bellegarde (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Wolves gặp Liverpool
-
(4-1-4-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Wolves
| 31 | S. Johnstone |
| 22 | N. Semedo |
| 4 | S. Bueno |
| 24 | Toti |
| 3 | Aït Nouri |
| 7 | Andre |
| 10 | Matheus Cunha |
| 5 | M. Lemina |
| 8 | Joao Gomes |
| 27 | J. Bellegarde |
| 9 | J. Strand Larsen |
Đội dự bị
| 46 | Alfie Pond |
| 26 | Carlos Forbs |
| 11 | Hee-Chan |
| 21 | Pablo Sarabia |
| 1 | Jose Sa |
| 20 | T. Doyle |
| 29 | G. Guedes |
| 2 | M. Doherty |
Đội hình chính Liverpool
| Alisson | 1 |
| A. Robertson | 26 |
| V. van Dijk | 4 |
| I. Konate | 5 |
| T. Arnold | 66 |
| A. Mac Allister | 10 |
| R. Gravenberch | 38 |
| L. Diaz | 7 |
| D. Szoboszlai | 8 |
| M. Salah | 11 |
| Diogo Jota | 20 |
Đội dự bị
| W. Endo | 3 |
| C. Kelleher | 62 |
| J. Gomez | 2 |
| F. Chiesa | 14 |
| C. Bradley | 84 |
| J. Quansah | 78 |
| C. Gakpo | 18 |
| K. Tsimikas | 21 |
Thống kê sau trận Wolves vs Liverpool
|
|
8 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 10 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|