|
Wigan
Max Power( Pen 06’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 21:00 ngày 01/04/2023 |
QPR
|
Nhận định Wigan vs QPR, 21h00 ngày 01/04
| 01.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Wigan | 1 - 0 | QPR |
| 22.10.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 1 | Wigan |
| 09.07.2020 | Hạng Nhất Anh | Wigan | 1 - 0 | QPR |
| 24.08.2019 | Hạng Nhất Anh | QPR | 3 - 1 | Wigan |
| 02.02.2019 | Hạng Nhất Anh | Wigan | 2 - 1 | QPR |
| 25.08.2018 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 0 | Wigan |
| 22.02.2017 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 1 | Wigan |
| 27.08.2016 | Hạng Nhất Anh | Wigan | 0 - 1 | QPR |
| 13.05.2014 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Wigan |
| 10.05.2014 | Hạng Nhất Anh | Wigan | 0 - 0 | QPR |
Số liệu thống kê về Wigan gặp QPR phong độ
Wigan
QPR
Tỷ lệ trận Wigan vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*0 : 0*-0.93 | 0.85*2*-0.98 |
| Hiệp 1 | 0.82*0 : 0*-0.94 | 0.79*3/4*-0.93 |
Thắng: 2.48 - Hòa: 3.05 - Thua: 2.85
Nhận định kèo Wigan gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Wigan 30% thắng, hòa 20%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 01/04/2023 kết thúc với tỷ số Wigan 1 - 0 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Wigan họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 0 hòa 3 và thua 2
Châu Á: -0.92*0 : 1/4*0.79
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QPR khi thắng 7/11 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: -0.94*2 1/4*0.81
3/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Wigan đấu với QPR
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! James McClean (Wigan Athletic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Kenneth Paal (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+4' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ben Amos, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 90+3' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Ashley Fletcher là người vừa phá bóng. |
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Sự thay đổi người bên phía Wigan Athletic, Ryan Nyambe vào sân thay cho Christ Tiéhi |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Ashley Fletcher (Wigan Athletic) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' |
|
| 79' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Ethan Laird đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Aaron Drewe |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Tendayi Darikwa (Wigan Athletic) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 75' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Thelo Aasgaard (Wigan Athletic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 75' | Stefan Johansen rời sân nhường chỗ cho Andre Dozzell (Queens Park Rangers) |
| 75' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Chris Willock rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | Sự thay đổi người bên phía Wigan Athletic, Tom Naylor vào sân thay cho Callum Lang |
| 66' | Lyndon Dykes rời sân nhường chỗ cho Jamal Lowe (Queens Park Rangers) |
| 62' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kenneth Paal, phạt góc cho Wigan Athletic |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Callum Lang (Wigan Athletic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' |
|
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Robert Dickie (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 47' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Jack Whatmough là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Ilias Chair vào sân thay cho Jimmy Dunne |
| 40' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jack Whatmough, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 34' | Sự thay đổi người bên phía Wigan Athletic, Thelo Aasgaard vào sân thay cho Danel Sinani đã gặp phải chân thương |
| 29' | Wigan Athletic được hưởng một quả phạt góc, Leon Balogun là người vừa phá bóng. |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Tendayi Darikwa (Wigan Athletic) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Max Power (Wigan Athletic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' |
|
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Martin (Queens Park Rangers) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Omar Rekik |
| 06' |
|
| 04' | Danel Sinani đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Wigan Athletic |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Wigan gặp QPR
-
(3-4-1-2) -
(3-5-2)
Đội hình chính Wigan
| 12 | B. Amos |
| 32 | C. Hughes |
| 24 | O. Rekik |
| 5 | J. Whatmough |
| 27 | T. Darikwa |
| 8 | M. Power |
| 22 | C. Tiehi |
| 11 | J. McClean |
| 23 | A. Fletcher |
| 25 | D. Sinani |
| 19 | C. Lang |
Đội dự bị
| 29 | S. Caulker |
| 2 | R. Nyambe |
| 4 | T. Naylor |
| 3 | T. Pearce |
| 10 | W. Keane |
| 30 | T. Aasgaard |
Thống kê sau trận Wigan vs QPR
|
|
8 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|