|
Watford
Ismaïla Sarr( Pen 87’)
Tobi Ademeyo( 72’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:00 ngày 14/01/2023 |
Blackpool
|
Nhận định Watford vs Blackpool, 22h00 ngày 14/01
| 14.01.2023 | Hạng Nhất Anh | Watford | 2 - 0 | Blackpool |
| 26.11.2022 | Giao Hữu CLB | Watford | 1 - 1 | Blackpool |
| 08.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Blackpool | 3 - 1 | Watford |
| 24.01.2015 | Hạng Nhất Anh | Watford | 7 - 2 | Blackpool |
| 17.09.2014 | Hạng Nhất Anh | Blackpool | 0 - 1 | Watford |
| 01.03.2014 | Hạng Nhất Anh | Watford | 4 - 0 | Blackpool |
| 31.08.2013 | Hạng Nhất Anh | Blackpool | 1 - 0 | Watford |
| 09.03.2013 | Hạng Nhất Anh | Watford | 1 - 2 | Blackpool |
| 24.11.2012 | Hạng Nhất Anh | Blackpool | 2 - 2 | Watford |
| 06.04.2012 | Hạng Nhất Anh | Watford | 0 - 2 | Blackpool |
Số liệu thống kê về Watford gặp Blackpool phong độ
Watford
Blackpool
Tỷ lệ trận Watford vs Blackpool
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.84*0 : 1/2*-0.94 | -0.98*2 1/2*0.85 |
| Hiệp 1 | 1.00*0 : 1/4*0.88 | 0.90*1*0.97 |
Thắng: 1.84 - Hòa: 3.55 - Thua: 3.95
Nhận định kèo Watford gặp Blackpool chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Watford 40% thắng, hòa 20%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 14/01/2023 kết thúc với tỷ số Watford 2 - 0 Blackpool.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Watford họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Blackpool thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: -0.93*0 : 3/4*0.80
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BPO khi thắng 6/11 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : BPO
Tài xỉu: 0.97*2 1/2*0.90
4/5 trận gần đây của WAT có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BPO cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Watford đấu với Blackpool
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Thorniley (Blackpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Thorniley (Blackpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+4' | Ismaïla Sarr rời sân nhường chỗ cho Jack Grieves (Watford) |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Shayne Lavery (Blackpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+2' | Josh Bowler rời sân nhường chỗ cho Shayne Lavery (Blackpool) |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' |
|
| 87' |
|
| 86' |
|
| 86' |
|
| 85' | Matheus Martins đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Watford |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Yáser Asprilla (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Blackpool, Andrew Lyons vào sân thay cho Callum Connolly |
| 81' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Jordan Thorniley |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Jerry Yates (Blackpool) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 77' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jerry Yates (Blackpool) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | Blackpool được hưởng một quả phạt góc, Craig Cathcart là người vừa phá bóng. |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Blackpool, Rhys Williams vào sân thay cho Marvin Ekpiteta đã gặp phải chân thương |
| 73' | Morgan Rogers rời sân nhường chỗ cho Jerry Yates (Blackpool) |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Matheus Martins (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' |
|
| 68' | Yáser Asprilla vào sân thay cho Hamza Choudhury (Watford) |
| 68' | Đội Watford có sự thay đổi người, Vakoun Issouf Bayo rời sân nhường chỗ cho Tobi Ademeyo |
| 64' |
|
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Ismaël Koné (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Vakoun Issouf Bayo (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | João Ferreira vào sân thay cho Jeremy Ngakia (Watford) |
| 45' | Matheus Martins vào sân thay cho William Troost-Ekong (Watford) |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là William Troost-Ekong, phạt góc cho Blackpool |
| 44' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ismaïla Sarr (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Thorniley (Blackpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 41' |
|
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Ismaïla Sarr (Watford) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Ismaël Koné (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Bowler (Blackpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 04' | CỘT DỌC!!!! Ismaïla Sarr (Watford) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 04' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jeremy Ngakia (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 04' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Charlie Patino |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Watford gặp Blackpool
-
(3-4-2-1) -
(4-3-1-2)
Đội hình chính Watford
| 1 | D. Bachmann |
| 5 | Troost-Ekong |
| 31 | F. Sierralta |
| 15 | C. Cathcart |
| 3 | Mario Gaspar |
| 4 | Choudhury |
| 11 | I. Kone |
| 2 | J. Ngakia |
| 42 | J. Morris |
| 23 | I. Sarr |
| 19 | V. Bayo |
Đội dự bị
| 37 | J. Alvarado |
| 35 | Maduka Okoye |
| 54 | Tobi Ademeyo |
| 32 | Matthew Pollock |
| 53 | Jack Grieves |
| 18 | Y. Asprilla |
Đội hình chính Blackpool
| C. Maxwell | 1 |
| J. Husband | 3 |
| J. Thorniley | 34 |
| Ekpiteta | 21 |
| C. Connolly | 2 |
| J. Bowler | 11 |
| C. Patino | 28 |
| S. Carey | 16 |
| C. Hamilton | 22 |
| M. Rogers | 25 |
| Madine | 14 |
Đội dự bị
| D. Grimshaw | 32 |
| J. Yates | 9 |
| S. Lavery | 19 |
| A. Lyons | 24 |
| Tom Trybull | 46 |
| R. Williams | 15 |
Thống kê sau trận Watford vs Blackpool
|
|
11 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
5 | Việt vị | 0 |
|
|
|
52% | Cầm bóng | 48% |
|