|
Wales
Kieffer Moore( 41’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 01:45 ngày 29/03/2023 |
Latvia
|
Nhận định Wales vs Latvia, 01h45 ngày 29/03
| 12.09.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Latvia | 0 - 2 | Wales |
| 29.03.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Wales | 1 - 0 | Latvia |
Số liệu thống kê về Wales gặp Latvia phong độ
Wales
Latvia
Tỷ lệ trận Wales vs Latvia
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.89*0 : 1 1/2*1.00 | 0.91*2 1/2*0.97 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 3/4*0.80 | 0.83*1*-0.95 |
Thắng: 1.27 - Hòa: 5.60 - Thua: 11.50
Nhận định kèo Wales gặp Latvia chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 2 trận gần nhất Wales toàn thắng , thua 0%, trận gần nhất vào ngày 12/09/2023 kết thúc với tỷ số Latvia 0 - 2 Wales.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Wales họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Latvia thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.79*0 : 1 3/4*-0.97
Cả 2 đội chơi thiếu tự tin khi không thắng 3/4 trận gần đây. Sân nhà là điểm tựa để Wales có một trận đấu khả quan.
Dự đoán : Wales
Tài xỉu: 0.89*2 3/4*0.91
4/5 trận gần đây của WAL có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LAT cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Wales đấu với Latvia
| 90+4' | Đội Wales có sự thay đổi người, Harry Wilson rời sân nhường chỗ cho Ben Cabango |
| 90+2' | Sự thay đổi người bên phía Wales, Oliver Cooper vào sân thay cho Aaron Ramsey |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Raimonds Krollis (Latvia) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 87' | Phạt góc cho Latvia sau tình huống phá bóng của Neco Williams |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Renars Varslavans (Latvia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Latvia, Aleksejs Saveljevs vào sân thay cho Arturs Zjuzins |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Latvia, Raimonds Krollis vào sân thay cho Roberts Uldrikis |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Neco Williams (Wales) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kristers Tobers, phạt góc cho Wales |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Neco Williams (Wales) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía Wales, Nathan Broadhead vào sân thay cho Dan James |
| 70' | Đội Latvia có sự thay đổi người, Andrejs Ciganiks rời sân nhường chỗ cho Renars Varslavans |
| 64' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Vladislavs Gutkovskis (Latvia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' |
|
| 58' | Sự thay đổi người bên phía Latvia, Alvis Jaunzems vào sân thay cho Janis Ikaunieks |
| 58' |
|
| 58' |
|
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Wilson (Wales) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Neco Williams (Wales) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Wilson (Wales) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Neco Williams (Wales) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 49' | Phạt góc cho Wales sau tình huống phá bóng của Pavels Steinbors |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Wilson (Wales) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Pavels Steinbors, phạt góc cho Wales |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Latvia, Raivis Jurkovskis vào sân thay cho Vladislavs Sorokins |
| 44' |
|
| 41' |
|
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harry Wilson (Wales) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Ethan Ampadu (Wales) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 35' |
|
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Kristers Tobers (Latvia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 34' | Latvia được hưởng một quả phạt góc, Neco Williams là người vừa phá bóng. |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Neco Williams (Wales) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Wales) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dan James (Wales) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Wales) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 20' | Wales được hưởng một quả phạt góc, Antonijs Cernomordijs là người vừa phá bóng. |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Marcis Oss (Latvia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Janis Ikaunieks (Latvia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | Phạt góc cho Latvia sau tình huống phá bóng của Neco Williams |
| 05' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Pavels Steinbors, phạt góc cho Wales |
| 05' | Phạt góc cho Wales sau tình huống phá bóng của Pavels Steinbors |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Wales gặp Latvia
-
(4-4-2) -
(4-4-2)
Đội hình chính Wales
| 12 | D. Ward |
| 5 | C. Mepham |
| 6 | J. Rodon |
| 3 | N. Williams |
| 14 | C. Roberts |
| 15 | E. Ampadu |
| 10 | A. Ramsey |
| 8 | H. Wilson |
| 16 | J. Morrell |
| 20 | D. James |
| 13 | K. Moore |
Đội dự bị
| 1 | W. Hennessey |
| 21 | A. Davies |
| 11 | G. Bale |
| 23 | D. Levitt |
| 19 | M. Harris |
| 4 | B. Davies |
| 2 | A. Carroll |
| 22 | S. Thomas |
| 17 | T. Lockyer |
| 7 | J. Allen |
| 18 | J. Williams |
Đội hình chính Latvia
| P. Steinbors | 1 |
| Cernomordijs | 5 |
| M. Oss | 3 |
| V. Sorokins | 2 |
| Savalnieks | 11 |
| K. Tobers | 6 |
| A. Zjuzins | 17 |
| A. Ciganiks | 14 |
| J. Ikaunieks | 10 |
| R. Uldrikis | 20 |
| V. Gutkovskis | 9 |
Đội dự bị
| D. Ikaunieks | 15 |
| V. Kamess | 7 |
| A. Jaunzems | 16 |
| E. Emsis | 8 |
| I. Tarasovs | 18 |
| K. Dubra | 4 |
| A. Saveljevs | 22 |
| R. Jurkovskis | 13 |
| R. Matrevics | 23 |
| R. Krollis | 19 |
| K. Zviedris | 12 |
Thống kê sau trận Wales vs Latvia
|
|
15 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
67% | Cầm bóng | 33% |
|