|
Union Berlin
FC Union Berlin 2, TSG Hoffenheim 3. Tom Rothe( 71’)
FC Union Berlin 1, TSG Hoffenheim 2. Ilyas Ansah( 49’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 20:30 ngày 13/09/2025 |
Hoffenheim
FC Union Berlin 2, TSG Hoffenheim 4. Tim Lemperle( Pen 83’)
FC Union Berlin 1, TSG Hoffenheim 3. Fisnik Asllani( 51’)
FC Union Berlin 0, TSG Hoffenheim 2. Fisnik Asllani( 45+3’)
FC Union Berlin 0, TSG Hoffenheim 1. Andrej Kramaric( Pen 45+1’)
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360+7 | |||||
Nhận định Union Berlin vs Hoffenheim, 20h30 ngày 13/09
| 31.01.2026 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 3 - 1 | Union Berlin |
| 13.09.2025 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 4 | Hoffenheim |
| 08.02.2025 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 0 - 4 | Union Berlin |
| 21.09.2024 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 1 | Hoffenheim |
| 17.02.2024 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 0 - 1 | Union Berlin |
| 23.09.2023 | VĐQG Đức | Union Berlin | 0 - 2 | Hoffenheim |
| 20.05.2023 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 4 - 2 | Union Berlin |
| 21.01.2023 | VĐQG Đức | Union Berlin | 3 - 1 | Hoffenheim |
| 15.01.2022 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 1 | Hoffenheim |
| 22.08.2021 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 2 - 2 | Union Berlin |
Số liệu thống kê về Union Berlin gặp Hoffenheim phong độ
Union Berlin
Hoffenheim
Tỷ lệ trận Union Berlin vs Hoffenheim
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.90*0 : 0*0.79 | 0.90*2 1/2*0.99 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 0*0.82 | 0.75*1*-0.88 |
Thắng: 2.78 - Hòa: 3.40 - Thua: 2.56
Nhận định kèo Union Berlin gặp Hoffenheim chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Union Berlin 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 31/01/2026 kết thúc với tỷ số Hoffenheim 3 - 1 Union Berlin.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Union Berlin họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Hoffenheim thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: 0.93*0 : 0*0.95
Union Berlin đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Hoffenheim thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : HOF
Tài xỉu: 0.89*2 1/2*0.99
3/5 trận gần đây của Union Berlin có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Hoffenheim cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Union Berlin đấu với Hoffenheim
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Tim Skarke (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Tim Skarke (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Alex Král (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Derrick Köhn (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 86' | Đội 1 có sự thay đổi người, Robert Skov rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Derrick Köhn |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía TSG Hoffenheim, Muhammed Damar vào sân thay cho Tim Lemperle |
| 86' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Vladimír Coufal là người vừa phá bóng. |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Danilho Doekhi (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 84' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Arthur Chaves |
| 83' |
|
| 82' |
|
| 81' | Penalty cho TSG Hoffenheim, Tim Lemperle đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 78' | Sự thay đổi người bên phía TSG Hoffenheim, Alexander Prass vào sân thay cho Bazoumana Touré |
| 77' | Sự thay đổi người bên phía TSG Hoffenheim, Arthur Chaves vào sân thay cho Albian Hajdari đã gặp phải chân thương |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Union Berlin. Jeong Wooyeong vào sân thay cho Ilyas Ansah |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Union Berlin. Aljoscha Kemlein vào sân thay cho Rani Khedira |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Union Berlin. Tim Skarke vào sân thay cho Oliver Burke |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Danilho Doekhi (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bernardo, phạt góc cho 1 |
| 71' |
|
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Tim Lemperle (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' | Janik Haberer rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Alex Král (1) |
| 66' | Đội TSG Hoffenheim có sự thay đổi người, Andrej Kramaric rời sân nhường chỗ cho Grischa Prömel |
| 66' | Max Moerstedt vào sân thay cho Fisnik Asllani (TSG Hoffenheim) |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Rothe (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 65' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Vladimír Coufal |
| 64' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Albian Hajdari là người vừa phá bóng. |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Bazoumana Touré (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' |
|
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Albian Hajdari (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' |
|
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 49' |
|
| 46' | TSG Hoffenheim được hưởng một quả phạt góc, Danilho Doekhi là người vừa phá bóng. |
| 45+3' |
|
| 45+3' |
|
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' |
|
| 44' | Penalty cho TSG Hoffenheim, Bazoumana Touré đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 41' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wouter Burger, phạt góc cho 1 |
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Janik Haberer (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Burke (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Danilho Doekhi (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Fisnik Asllani (TSG Hoffenheim) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 20' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Robert Skov, phạt góc cho TSG Hoffenheim |
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oliver Burke (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 18' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Leon Avdullahu là người vừa phá bóng. |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Burke (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 07' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Bernardo |
| 07' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Robin Hranác |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Fisnik Asllani (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilyas Ansah (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Union Berlin gặp Hoffenheim
-
(3-4-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Union Berlin
| 1 | Ronnow |
| 5 | D. Doekhi |
| 14 | L. Querfeld |
| 15 | Tom Rothe |
| 28 | C. Trimmel |
| 8 | R. Khedira |
| 19 | J. Haberer |
| 24 | R. Skov |
| 7 | O. Burke |
| 23 | A. Ilic |
| 10 | I. Ansah |
Đội dự bị
| 27 | M. Ljubicic |
| 41 | Schlotterbeck |
| 21 | T. Skarke |
| 39 | D. Kohn |
| 6 | A. Kemlein |
| 33 | A. Kral |
| 17 | J. Siebatcheu |
| 11 | J. Wooyeong |
Đội hình chính Hoffenheim
| O. Baumann | 1 |
| Bernardo | 13 |
| A. Hajdari | 21 |
| R. Hranac | 2 |
| V. Coufal | 34 |
| A. Kramaric | 27 |
| L. Avdullahu | 7 |
| W. Burger | 18 |
| B. Toure | 29 |
| F. Asllani | 11 |
| T. Lemperle | 19 |
Đội dự bị
| M. Damar | 10 |
| A. Prass | 22 |
| Arthur | 35 |
| Akpoguma | 25 |
| L. Philipp | 37 |
| G. Promel | 6 |
| M. Moerstedt | 33 |
| U. Tohumcu | 17 |
Thống kê sau trận Union Berlin vs Hoffenheim
|
|
20 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 8 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
2 | Việt vị | 0 |
|
|
|
42% | Cầm bóng | 58% |
|