|
Union Berlin
FC Union Berlin 2, TSG Hoffenheim 0. Wooyeong Jeong( 06’)
FC Union Berlin 1, TSG Hoffenheim 0. Tom Rothe( 04’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 20:30 ngày 21/09/2024 |
Hoffenheim
FC Union Berlin 2, TSG Hoffenheim 1. Marius Bülter( 67’)
|
Nhận định Union Berlin vs Hoffenheim, 20h30 ngày 21/09
| 31.01.2026 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 3 - 1 | Union Berlin |
| 13.09.2025 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 4 | Hoffenheim |
| 08.02.2025 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 0 - 4 | Union Berlin |
| 21.09.2024 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 1 | Hoffenheim |
| 17.02.2024 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 0 - 1 | Union Berlin |
| 23.09.2023 | VĐQG Đức | Union Berlin | 0 - 2 | Hoffenheim |
| 20.05.2023 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 4 - 2 | Union Berlin |
| 21.01.2023 | VĐQG Đức | Union Berlin | 3 - 1 | Hoffenheim |
| 15.01.2022 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 1 | Hoffenheim |
| 22.08.2021 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 2 - 2 | Union Berlin |
Số liệu thống kê về Union Berlin gặp Hoffenheim phong độ
Union Berlin
Hoffenheim
Tỷ lệ trận Union Berlin vs Hoffenheim
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1/2*-0.96 | 0.90*3*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.99*0 : 1/4*0.90 | 0.97*1 1/4*0.91 |
Thắng: 1.88 - Hòa: 3.90 - Thua: 3.95
Nhận định kèo Union Berlin gặp Hoffenheim chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Union Berlin 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 31/01/2026 kết thúc với tỷ số Hoffenheim 3 - 1 Union Berlin.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Union Berlin họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Hoffenheim thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: -0.96*0 : 1/2*0.84
HOF thi đấu thất thường: thua 2 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà giúp UBER có một trận đấu khả quan.
Dự đoán : UBER
Tài xỉu: 0.98*2 3/4*0.90
3/5 trận gần đây của HOF có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Union Berlin đấu với Hoffenheim
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Leopold Querfeld, phạt góc cho TSG Hoffenheim |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! László Bénes (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía TSG Hoffenheim, Adam Hlozek vào sân thay cho Alexander Prass |
| 89' |
|
| 85' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Oliver Baumann, phạt góc cho 1 |
| 85' |
|
| 84' | Đội TSG Hoffenheim có sự thay đổi người, Tom Bischof rời sân nhường chỗ cho Jacob Bruun Larsen |
| 81' | Phạt góc cho TSG Hoffenheim sau tình huống phá bóng của Christopher Trimmel |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Diogo Leite (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' |
|
| 76' | FC Union Berlin. Leopold Querfeld vào sân thay cho Tom Rothe đã gặp phải chân thương (1) |
| 73' | TSG Hoffenheim được hưởng một quả phạt góc, Christopher Trimmel là người vừa phá bóng. |
| 71' |
|
| 70' | Janik Haberer rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Christopher Trimmel (1) |
| 70' | Đội 1 có sự thay đổi người, Wooyeong Jeong rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. László Bénes |
| 67' |
|
| 65' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Union Berlin. Yorbe Vertessen vào sân thay cho Benedict Hollerbach |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Haris Tabakovic (TSG Hoffenheim) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 58' | Đội TSG Hoffenheim có sự thay đổi người, Mërgim Berisha rời sân nhường chỗ cho Haris Tabakovic |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mërgim Berisha (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Wooyeong Jeong (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 50' |
|
| 45+3' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Kevin Akpoguma |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Mërgim Berisha (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Robin Hranác rời sân nhường chỗ cho Umut Tohumcu (TSG Hoffenheim) |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía TSG Hoffenheim, Valentin Gendrey vào sân thay cho Tim Drexler |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía TSG Hoffenheim, Valentin Gendrey vào sân thay cho Tim Drexler |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kevin Vogt, phạt góc cho TSG Hoffenheim |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Tim Drexler (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 43' | Phạt góc cho TSG Hoffenheim sau tình huống phá bóng của Frederik Rønnow |
| 36' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Benedict Hollerbach (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 36' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! András Schäfer (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 29' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kevin Akpoguma, phạt góc cho 1 |
| 29' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kevin Akpoguma, phạt góc cho 1 |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Benedict Hollerbach (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 23' |
|
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wooyeong Jeong (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wooyeong Jeong (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Tim Drexler |
| 05' |
|
| 04' |
|
| 03' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tim Drexler, phạt góc cho 1 |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Union Berlin gặp Hoffenheim
-
(3-4-2-1) -
(3-5-2)
Đội hình chính Union Berlin
| 1 | Ronnow |
| 5 | D. Doekhi |
| 2 | K. Vogt |
| 4 | Diogo Leite |
| 19 | J. Haberer |
| 13 | A. Schafer |
| 8 | R. Khedira |
| 15 | Tom Rothe |
| 16 | B. Hollerbach |
| 11 | J. Wooyeong |
| 17 | J. Siebatcheu |
Đội dự bị
| 14 | L. Querfeld |
| 29 | L. Tousart |
| 7 | Y. Vertessen |
| 28 | C. Trimmel |
| 21 | T. Skarke |
| 36 | A. Kemlein |
| 24 | G. Haraguchi |
| 20 | L. Benes |
Đội hình chính Hoffenheim
| O. Baumann | 1 |
| Akpoguma | 25 |
| R. Hranac | 2 |
| T. Drexler | 4 |
| A. Prass | 22 |
| A. Kramaric | 27 |
| A. Stach | 16 |
| T. Bischof | 7 |
| Kaderabek | 3 |
| M. Bülter | 21 |
| M. Berisha | 10 |
Đội dự bị
| T. Drexler | 35 |
| Haris Tabakovic | 26 |
| D. Samassekou | 18 |
| J. Justvan | 17 |
| L. Philipp | 37 |
| A. Hlozek | 23 |
| S. Nsoki | 34 |
| K. Adams | 15 |
Thống kê sau trận Union Berlin vs Hoffenheim
|
|
12 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
17 | Phạm lỗi | 18 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|