|
Ukraina
Matvii Ponomarenko( 90’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:45 ngày 27/03/2026 |
Thụy Điển
Viktor Gyokeres( Pen 73’)
Viktor Gyokeres( 51’)
Viktor Gyokeres( 06’)
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360+6 | |||||
Nhận định Ukraina vs Thụy Điển, 02h45 ngày 27/03
| 27.03.2026 | VLWC Play Off | Ukraina | 1 - 3 | Thụy Điển |
| 30.06.2021 | Euro 2028 | Thụy Điển | 1 - 1 | Ukraina |
| 12.06.2012 | Euro 2028 | Ukraina | 2 - 1 | Thụy Điển |
| 11.08.2011 | Giao Hữu CLB | Ukraina | 0 - 1 | Thụy Điển |
Số liệu thống kê về Ukraina gặp Thụy Điển phong độ
Ukraina
Thụy Điển
Tỷ lệ trận Ukraina vs Thụy Điển
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.98*1/4 : 0*0.90 | 0.94*2 1/4*0.94 |
| Hiệp 1 | -0.80*0 : 0*0.68 | -0.85*1*0.73 |
Thắng: 3.25 - Hòa: 3.20 - Thua: 2.17
Nhận định kèo Ukraina gặp Thụy Điển chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 4 trận gần nhất Ukraina 25% thắng, hòa 25%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 27/03/2026 kết thúc với tỷ số Ukraina 1 - 3 Thụy Điển.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Ukraina họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Thụy Điển thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.85*1/4 : 0*-0.97
Ukraina đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Thụy Điển thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Ukraina
Tài xỉu: 0.91*2 1/4*0.97
4/5 trận gần đây của Thụy Điển có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Ukraina đấu với Thụy Điển
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Oleksandr Tymchyk (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90+4' | Đội Sweden có sự thay đổi người, Anthony Elanga rời sân nhường chỗ cho Mattias Svanberg |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Bergvall (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 85' | Mykola Shaparenko vào sân thay cho Yehor Yarmoliuk (Ukraine) |
| 85' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Carl Starfelt là người vừa phá bóng. |
| 84' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Kristoffer Nordfeldt |
| 84' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kristoffer Nordfeldt, phạt góc cho Ukraine |
| 82' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Carl Starfelt là người vừa phá bóng. |
| 82' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Herman Johansson, phạt góc cho Ukraine |
| 81' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Kristoffer Nordfeldt là người vừa phá bóng. |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Tsygankov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 78' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Daniel Svensson, phạt góc cho Ukraine |
| 77' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Matvii Ponomarenko vào sân thay cho Heorhii Sudakov |
| 77' | Gabriel Gudmundsson rời sân nhường chỗ cho Daniel Svensson (Sweden) |
| 77' | Yasin Ayari rời sân nhường chỗ cho Lucas Bergvall (Sweden) |
| 75' |
|
| 73' |
|
| 71' | Viktor Gyökeres đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Sweden |
| 71' |
|
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Tsygankov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 63' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Carl Starfelt là người vừa phá bóng. |
| 60' | Oleksii Hutsuliak vào sân thay cho Ivan Kaliuzhnyi (Ukraine) |
| 60' | Vladyslav Vanat rời sân nhường chỗ cho Roman Yaremchuk (Ukraine) |
| 60' | Oleh Ocheretko vào sân thay cho Oleksandr Zubkov (Ukraine) |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Ivan Kaliuzhnyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 56' |
|
| 54' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yehor Yarmoliuk (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Carl Starfelt |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Oleksandr Zubkov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' |
|
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jesper Karlström (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jesper Karlström (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Gudmundsson (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Carl Starfelt (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | Sweden được hưởng một quả phạt góc, Ivan Kaliuzhnyi là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Tsygankov (Ukraine) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 37' | Sự thay đổi người bên phía Sweden, Carl Starfelt vào sân thay cho Isak Hien đã gặp phải chân thương |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Gudmundsson (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Tsygankov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 12' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Vitalii Mykolenko, phạt góc cho Sweden |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Isak Hien (Sweden) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao so với khung thành |
| 09' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Vitalii Mykolenko, phạt góc cho Sweden |
| 08' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Isak Hien là người vừa phá bóng. |
| 06' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Ukraina gặp Thụy Điển
-
(4-1-4-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Ukraina
| 12 | A. Trubin |
| 22 | O. Tymchyk |
| 13 | I. Zabarnyi |
| 5 | V. Bondar |
| 16 | V. Mykolenko |
| 21 | I. Kaliuzhnyi |
| 15 | Tsyhankov |
| 18 | Yarmoliuk |
| 17 | G. Sudakov |
| 20 | O. Zubkov |
| 19 | V. Vanat |
Đội dự bị
| 11 | V. Vanat |
| 6 | I. Kaliuzhnyi |
| 10 | M. Shaparenko |
| 9 | R. Yaremchuk |
| 14 | V. Buialskyi |
| 1 | A. Lunin |
| 3 | Mykhailichenko |
| 7 | A. Yarmolenko |
| 23 | D. Riznyk |
| 8 | H. Sudakov |
| 2 | Y. Konoplia |
Đội hình chính Thụy Điển
| K. Nordfeldt | 23 |
| V. Lindelof | 3 |
| I. Hien | 4 |
| Lagerbielke | 2 |
| G. Gudmundsson | 5 |
| J. Karlstrom | 16 |
| Y. Ayari | 18 |
| Johansson | 6 |
| B. Nygren | 10 |
| A. Elanga | 11 |
| V. Gyokeres | 17 |
Đội dự bị
| Zetterstrom | 1 |
| Bernhardsson | 21 |
| C. Starfelt | 15 |
| M. Svanberg | 19 |
| B. Nygren | 7 |
| B. Zeneli | 22 |
| R. Bardghji | 14 |
| E. Krafth | 20 |
| K. Sema | 13 |
| D. Svensson | 8 |
| N. Tornqvits | 12 |
Thống kê sau trận Ukraina vs Thụy Điển
|
|
10 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
5 | Việt vị | 0 |
|
|
|
68% | Cầm bóng | 32% |
|