|
Ukraina
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:59 ngày 19/06/2023 |
Malta
|
Nhận định Ukraina vs Malta, 22h59 ngày 19/06
| 18.10.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Malta | 1 - 3 | Ukraina |
| 19.06.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Ukraina | 1 - 0 | Malta |
| 07.06.2017 | Giao Hữu ĐTQG | Ukraina | 0 - 1 | Malta |
Số liệu thống kê về Ukraina gặp Malta phong độ
Ukraina
Malta
Tỷ lệ trận Ukraina vs Malta
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.86*0 : 2*-0.98 | 0.99*3 1/4*0.88 |
| Hiệp 1 | -0.89*0 : 1*0.76 | 0.75*1 1/4*-0.89 |
Thắng: 1.15 - Hòa: 7.20 - Thua: 14.00
Nhận định kèo Ukraina gặp Malta chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 3 trận gần nhất Ukraina 66% thắng, thua 33%, trận gần nhất vào ngày 18/10/2023 kết thúc với tỷ số Malta 1 - 3 Ukraina.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Ukraina họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Malta thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: -0.99*0 : 2 1/2*0.81
MLT đang chơi khá tốt: thắng TLCA 4/5 trận gần nhất. Trái lại, Ukraina chơi không tốt khi bất thắng 3/4 trận vừa qua.
Dự đoán : MLT
Tài xỉu: 0.91*3 1/2*0.89
3/5 trận gần đây của MLT có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Ukraina đấu với Malta
| 45+5' | KHÔNG VÀO!!!! Ruslan Malinovskyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+3' | Matthew Grech vào sân thay cho Henry Bonello đã gặp phải chân thương (Malta) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Ukraine có sự thay đổi người, Mykola Matvienko rời sân nhường chỗ cho Vitalii Mykolenko |
| 45' | Kyrian Nwoko rời sân nhường chỗ cho Alexander Satariano (Malta) |
| 45' | Vitalii Mykolenko vào sân thay cho Mykola Matvienko (Ukraine) |
| 43' |
|
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Tsygankov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Jodi Jones (Malta) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sergii Kryvtsov, phạt góc cho Malta |
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yukhym Konoplya, phạt góc cho Malta |
| 23' | Malta được hưởng một quả phạt góc, Taras Stepanenko là người vừa phá bóng. |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Vladyslav Vanat (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 15' | Malta được hưởng một quả phạt góc, Illia Zabarnyi là người vừa phá bóng. |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Jodi Jones (Malta) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Yukhym Konoplya (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Vladyslav Vanat (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 04' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrii Yarmolenko (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 04' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jean Borg, phạt góc cho Ukraine |
| 03' | Phạt góc cho Malta sau tình huống phá bóng của Anatolii Trubin |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Ukraina gặp Malta
-
(4-2-3-1) -
(3-5-2)
Đội hình chính Ukraina
| 12 | A. Trubin |
| 17 | Y. Konoplya |
| 4 | S. Kryvtsov |
| 13 | I. Zabarnyi |
| 22 | M. Matvienko |
| 6 | T. Stepanenko |
| 8 | R. Malinovskyi |
| 7 | A. Yarmolenko |
| 21 | H. Sudakov |
| 15 | V. Tsygankov |
| 9 | V. Vanat |
Đội dự bị
| 16 | V. Mykolenko |
| 23 | A. Lunin |
| 3 | O. Svatok |
| 2 | E. Sobol |
| 10 | M. Mudryk |
| 18 | O. Tymchyk |
| 20 | O. Zubkov |
| 1 | H. Bushchan |
| 11 | A. Dovbyk |
| 14 | V. Buyalskyi |
Đội hình chính Malta
| H. Bonello | 1 |
| J. Borg | 23 |
| S. Borg | 4 |
| N. Muscat | 22 |
| R. Camenzuli | 3 |
| T. Teuma | 10 |
| M. Guillaumier | 6 |
| Y. Yankam | 20 |
| J. Mbong | 7 |
| K. Nwoko | 9 |
| J. Jones | 11 |
Đội dự bị
| K. Shaw | 5 |
| J. Grech | 8 |
| Z. Muscat | 17 |
| A. Satariano | 14 |
| F. Apap | 13 |
| M. Grech | 12 |
| C. Attard | 2 |
| M. Debono | 16 |
| J. Degabriele | 18 |
| S. Dimech | 21 |
Thống kê sau trận Ukraina vs Malta
|
|
20 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
9 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
6 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
63% | Cầm bóng | 37% |
|