|
Tottenham
Richarlison( 90+1’)
Mathys Tel( 84’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 19:30 ngày 08/11/2025 |
Man Utd
Matthijs de Ligt( 90+6’)
Bryan Mbeumo( 32’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1 | |||||
Nhận định Tottenham vs Man Utd, 19h30 ngày 08/11
| 07.02.2026 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 2 - 0 | Tottenham |
| 08.11.2025 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 2 - 2 | Man Utd |
| 22.05.2025 | Cúp C2 Châu Âu | Tottenham | 1 - 0 | Man Utd |
| 16.02.2025 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 1 - 0 | Man Utd |
| 20.12.2024 | Liên Đoàn Anh | Tottenham | 4 - 3 | Man Utd |
| 29.09.2024 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 0 - 3 | Tottenham |
| 14.01.2024 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 2 - 2 | Tottenham |
| 19.08.2023 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 2 - 0 | Man Utd |
| 28.04.2023 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 2 - 2 | Man Utd |
| 20.10.2022 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 2 - 0 | Tottenham |
Số liệu thống kê về Tottenham gặp Man Utd phong độ
Tottenham
Man Utd
Tỷ lệ trận Tottenham vs Man Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.89*0 : 0*0.77 | 0.95*2 3/4*0.93 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 0*0.82 | -0.90*1 1/4*0.78 |
Thắng: 2.92 - Hòa: 3.50 - Thua: 2.40
Nhận định kèo Tottenham gặp Man Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Tottenham 50% thắng, hòa 30%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 07/02/2026 kết thúc với tỷ số Man Utd 2 - 0 Tottenham.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Tottenham họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Man Utd thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: -0.96*0 : 0*0.84
Tottenham đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/3 trận gần đây). Mặt khác, Man Utd thi đấu TỰ TIN (thắng 3/4 trận gần nhất).
Dự đoán : Man Utd
Tài xỉu: 0.84*2 3/4*-0.96
4/5 trận gần đây của Man Utd có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Tottenham đấu với Man Utd
| 90+7' |
|
| 90+6' |
|
| 90+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Brennan Johnson, phạt góc cho Manchester United |
| 90+2' |
|
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wilson Odobert (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | Phạt góc cho Tottenham Hotspur sau tình huống phá bóng của Matthijs de Ligt |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Mathys Tel (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 88' | Sự thay đổi người bên phía Tottenham Hotspur, Kevin Danso vào sân thay cho Cristian Romero đã gặp phải chân thương |
| 84' |
|
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richarlison (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | Diogo Dalot vào sân thay cho Patrick Dorgu (Manchester United) |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Tottenham Hotspur, Rodrigo Bentancur vào sân thay cho João Palhinha |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Tottenham Hotspur, Mathys Tel vào sân thay cho Xavi Simons |
| 79' |
|
| 75' |
|
| 72' | Harry Maguire đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Leny Yoro (Manchester United) |
| 72' | Đội Manchester United có sự thay đổi người, Matheus Cunha rời sân nhường chỗ cho Mason Mount |
| 72' | Đội Manchester United có sự thay đổi người, Harry Maguire đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Leny Yoro |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Bruno Fernandes (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 67' | Đội Tottenham Hotspur có sự thay đổi người, Pedro Porro rời sân nhường chỗ cho Destiny Udogie |
| 59' | Sự thay đổi người bên phía Manchester United, Benjamin Sesko vào sân thay cho Noussair Mazraoui |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! João Palhinha (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Cristian Romero (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | Tottenham Hotspur được hưởng một quả phạt góc, Senne Lammens là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Randal Kolo Muani rời sân nhường chỗ cho Wilson Odobert (Tottenham Hotspur) |
| 44' | Phạt góc cho Tottenham Hotspur sau tình huống phá bóng của Patrick Dorgu |
| 34' |
|
| 32' |
|
| 32' |
|
| 29' |
|
| 28' | Manchester United được hưởng một quả phạt góc, Brennan Johnson là người vừa phá bóng. |
| 27' | Tottenham Hotspur được hưởng một quả phạt góc, Matthijs de Ligt là người vừa phá bóng. |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matheus Cunha (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Pape Matar Sarr, phạt góc cho Manchester United |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Pape Matar Sarr (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Richarlison (Tottenham Hotspur) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 01' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Xavi Simons (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 01' | Tottenham Hotspur được hưởng một quả phạt góc, Senne Lammens là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Tottenham gặp Man Utd
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Tottenham
| 1 | G. Vicario |
| 23 | Pedro Porro |
| 17 | C. Romero |
| 37 | M. van de Ven |
| 24 | D. Spence |
| 6 | J. Palhinha |
| 29 | P. Sarr |
| 22 | B. Johnson |
| 7 | X. Simons |
| 9 | Richarlison |
| 39 | R. Kolo Muani |
Đội dự bị
| 30 | R. Bentancur |
| 4 | K. Danso |
| 31 | A. Kinsky |
| 28 | W. Odobert |
| 44 | D. Scarlett |
| 11 | M. Tel |
| 13 | D. Udogie |
| 76 | J. Rowswell |
Đội hình chính Man Utd
| S. Lammens | 31 |
| L. Shaw | 23 |
| H. Maguire | 5 |
| M. de Ligt | 4 |
| P. Dorgu | 13 |
| B. Fernandes | 8 |
| Casemiro | 18 |
| N. Mazraoui | 3 |
| Matheus Cunha | 10 |
| A. Diallo | 16 |
| B. Mbeumo | 19 |
Đội dự bị
| D. Dalot | 2 |
| J. Fletcher | 38 |
| A. Heaven | 26 |
| Mason Mount | 7 |
| B. Sesko | 30 |
| M. Ugarte | 25 |
| L. Yoro | 15 |
| J. Zirkzee | 11 |
Thống kê sau trận Tottenham vs Man Utd
|
|
10 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
5 | Thẻ vàng | 5 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|