|
Thụy Điển
Joel Asoro( 90+3’)
Christoffer Nyman( 38’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 01:45 ngày 10/01/2023 |
Phần Lan
|
Nhận định Thụy Điển vs Phần Lan, 01h45 ngày 10/01
| 10.01.2023 | Giao Hữu ĐTQG | Thụy Điển | 2 - 0 | Phần Lan |
| 29.05.2021 | Giao Hữu ĐTQG | Thụy Điển | 2 - 0 | Phần Lan |
| 08.01.2019 | Giao Hữu ĐTQG | Thụy Điển | 0 - 1 | Phần Lan |
| 10.01.2016 | Giao Hữu ĐTQG | Thụy Điển | 0 - 3 | Phần Lan |
| 20.01.2015 | Giao Hữu ĐTQG | Thụy Điển | 0 - 1 | Phần Lan |
| 26.01.2013 | Giao Hữu CLB | Thụy Điển | 3 - 0 | Phần Lan |
| 07.10.2011 | Euro 2028 | Phần Lan | 1 - 2 | Thụy Điển |
| 08.06.2011 | Euro 2028 | Thụy Điển | 5 - 0 | Phần Lan |
| 13.08.2009 | Giao Hữu CLB | Thụy Điển | 1 - 0 | Phần Lan |
| 25.05.2006 | Cúp Bồ Đào Nha | Thụy Điển | 0 - 0 | Phần Lan |
Số liệu thống kê về Thụy Điển gặp Phần Lan phong độ
Thụy Điển
Phần Lan
Tỷ lệ trận Thụy Điển vs Phần Lan
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1/4*-0.97 | 0.78*2*-0.92 |
| Hiệp 1 | -0.81*0 : 1/4*0.65 | 0.77*3/4*-0.90 |
Thắng: 2.14 - Hòa: 3.05 - Thua: 3.50
Nhận định kèo Thụy Điển gặp Phần Lan chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Thụy Điển 60% thắng, hòa 10%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 10/01/2023 kết thúc với tỷ số Thụy Điển 2 - 0 Phần Lan.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Thụy Điển họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Phần Lan thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Thụy Điển khi thắng 5/9 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Thụy Điển
Tài xỉu: **
4/5 trận gần đây của FIN có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Thụy Điển đấu với Phần Lan
| 90+3' |
|
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Sebastian Nanasi (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lucas Bergström, phạt góc cho Sweden |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Omar Faraj (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sebastian Nanasi (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 86' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bilal Hussein (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 82' | Đội Sweden có sự thay đổi người, Christoffer Nyman rời sân nhường chỗ cho Joel Asoro |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Sweden, Sebastian Nanasi vào sân thay cho Yasin Ayari |
| 82' | Samuel Gustafson rời sân nhường chỗ cho Carl Gustafsson (Sweden) |
| 77' | Anthony Olusanya vào sân thay cho Kai Meriluoto (Finland) |
| 76' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Omar Faraj (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Samuel Gustafson (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tomas Galvez (Finland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | Finland được hưởng một quả phạt góc, Omar Faraj là người vừa phá bóng. |
| 69' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Victor Eriksson, phạt góc cho Finland |
| 69' | Phạt góc cho Finland sau tình huống phá bóng của Omar Faraj |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Sweden, Bilal Hussein vào sân thay cho Hugo Larsson |
| 68' | Omar Faraj vào sân thay cho Moustafa Zeidan (Sweden) |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Finland, Rasmus Schüller vào sân thay cho Niilo Maenpaa |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Finland, Santeri Hostikka vào sân thay cho Lucas Lingman |
| 65' | Felipe Aspegren vào sân thay cho Pyry Soiri (Finland) |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Moustafa Zeidan (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yasin Ayari (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Kai Meriluoto (Finland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Agon Sadiku (Finland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alexander Bernhardsson (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | Phạt góc cho Sweden sau tình huống phá bóng của Arttu Hoskonen |
| 48' | Sweden được hưởng một quả phạt góc, Arttu Hoskonen là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 38' |
|
| 37' | Phạt góc cho Sweden sau tình huống phá bóng của Santeri Väänänen |
| 30' | Sweden được hưởng một quả phạt góc, Pyry Soiri là người vừa phá bóng. |
| 29' |
|
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Moustafa Zeidan (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Kai Meriluoto (Finland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 16' | Phạt góc cho Finland sau tình huống phá bóng của Leopold Wahlstedt |
| 15' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Noah Persson, phạt góc cho Finland |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Samuel Gustafson (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Robert Ivanov, phạt góc cho Sweden |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Samuel Gustafson (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Thụy Điển gặp Phần Lan
-
(4-4-2) -
(5-3-2)
Đội hình chính Thụy Điển
| 1 | L. Wahlstedt |
| 22 | A. Boman |
| 21 | V. Eriksson |
| 3 | H. Ekdal |
| 5 | N. Persson |
| 25 | Bernhardsson |
| 16 | H. Larsson |
| 11 | S. Gustafson |
| 26 | Y. Ayari |
| 20 | M. Zeidan |
| 9 | C. Nyman |
Đội dự bị
| 24 | M. Danielsson |
| 23 | K. Nordfeldt |
| 10 | J. Asoro |
| 13 | G. Svensson |
| 12 | K. Johnsson |
| 19 | O. Faraj |
| 17 | C. Gustafsson |
| 18 | S. Nanasi |
| 4 | A. Granqvist |
| 14 | F. Helander |
| 7 | S. Larsson |
| 6 | L. Augustinsson |
| 2 | M. Lustig |
Đội hình chính Phần Lan
| L. Bergstrom | 12 |
| R. Ivanov | 4 |
| R. Jensen | 3 |
| A. Hoskonen | 5 |
| Tomas Galvez | 24 |
| P. Soiri | 13 |
| N. Maenpaa | 8 |
| S. Vaananen | 6 |
| L. Lingman | 14 |
| A. Sadiku | 10 |
| K. Meriluoto | 20 |
Đội dự bị
| F. Aspegren | 17 |
| R. Schüller | 11 |
| J. Uronen | 18 |
| A. Olusanya | 19 |
| P. Arajuuri | 2 |
| S. Hostikka | 7 |
| S. Ylatupa | 9 |
| A. Jaakkola | 23 |
| R. Taylor | 16 |
| J. Raitala | 22 |
| L. Lappalainen | 21 |
| L. Hradecky | 1 |
Thống kê sau trận Thụy Điển vs Phần Lan
|
|
15 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|