|
Thụy Điển Nữ
Stina Blackstenius( 25’)
Kosovare Asllani( 02’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:00 ngày 18/07/2025 |
Anh Nữ
Michelle Agyemang( 81’)
Lucy Bronze( 79’)
|
|||
| TS 90': 2-2; HP: 0-0; Pen: 2-3 | |||||
Nhận định Thụy Điển Nữ vs Anh Nữ, 02h00 ngày 18/07
| 18.07.2025 | Nữ Châu Âu | Thụy Điển Nữ | 2 - 2 | Anh Nữ |
| 17.07.2024 | Vòng loại Euro Nữ 2025 | Thụy Điển Nữ | 0 - 0 | Anh Nữ |
| 06.04.2024 | Vòng loại Euro Nữ 2025 | Anh Nữ | 1 - 1 | Thụy Điển Nữ |
| 27.07.2022 | Nữ Châu Âu | Anh Nữ | 4 - 0 | Thụy Điển Nữ |
| 06.07.2019 | World Cup Nữ 2027 | Anh Nữ | 1 - 2 | Thụy Điển Nữ |
| 25.01.2017 | Giao Hữu BD Nữ | Thụy Điển Nữ | 0 - 0 | Anh Nữ |
| 05.07.2013 | Giao Hữu BD Nữ | Thụy Điển Nữ | 4 - 1 | Anh Nữ |
| 20.07.2012 | Giao Hữu BD Nữ | Anh Nữ | 0 - 0 | Thụy Điển Nữ |
Số liệu thống kê về Thụy Điển Nữ gặp Anh Nữ phong độ
Thụy Điển Nữ
Anh Nữ
Tỷ lệ trận Thụy Điển Nữ vs Anh Nữ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.86*1/4 : 0*1.00 | 0.89*2 1/4*0.95 |
Thắng: 3.00 - Hòa: 3.20 - Thua: 2.28
Nhận định kèo Thụy Điển Nữ gặp Anh Nữ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Thụy Điển Nữ 25% thắng, hòa 62%, thua 12%, trận gần nhất vào ngày 18/07/2025 kết thúc với tỷ số Thụy Điển Nữ 2 - 2 Anh Nữ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Thụy Điển Nữ họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Anh Nữ thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: -0.98*1/4 : 0*0.80
SWEW đang thi đấu ổn định: thắng 5 trận gần đây. Trong khi đó, ENGW thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.
Dự đoán : SWEW
Tài xỉu: 0.95*2 1/2*0.85
3/5 trận gần đây của SWEW có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của ENGW cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Thụy Điển Nữ đấu với Anh Nữ
| p117' | Đội Sweden có sự thay đổi người, Stina Blackstenius rời sân nhường chỗ cho Rebecka Blomqvist |
| p117' | Đội Sweden có sự thay đổi người, Stina Blackstenius rời sân nhường chỗ cho Rebecka Blomqvist |
| p115' | Sweden được hưởng một quả phạt góc, Niamh Charles là người vừa phá bóng. |
| p110' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Madelen Janogy (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| p110' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lina Hurtig (Sweden) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| p110' | Phạt góc cho Sweden sau tình huống phá bóng của Niamh Charles |
| p105' | KHÔNG VÀO!!!! Stina Blackstenius (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| p105' | Đội England có sự thay đổi người, Leah Williamson rời sân nhường chỗ cho Niamh Charles |
| p105' | Jonna Andersson rời sân nhường chỗ cho Amanda Nildén (Sweden) |
| p105' | Johanna Rytting Kaneryd rời sân nhường chỗ cho Sofia Jakobsson (Sweden) |
| p104' | Đội England có sự thay đổi người, Keira Walsh rời sân nhường chỗ cho Grace Clinton |
| p100' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lucy Bronze (England) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| p100' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jonna Andersson, phạt góc cho England |
| 98' | KHÔNG VÀO!!!! Nathalie Björn (Sweden) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 96' | KHÔNG VÀO!!!! Filippa Angeldahl (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 96' | Sweden được hưởng một quả phạt góc, Hannah Hampton là người vừa phá bóng. |
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alessia Russo (England) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Smilla Holmberg |
| 90+3' | England được hưởng một quả phạt góc, Jennifer Falk là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Filippa Angeldahl (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 89' |
|
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Madelen Janogy (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 88' | Phạt góc cho Sweden sau tình huống phá bóng của Hannah Hampton |
| 87' |
|
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Beth Mead (England) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' |
|
| 79' |
|
| 78' | Fridolina Rolfö rời sân nhường chỗ cho Madelen Janogy (Sweden) |
| 78' | Sự thay đổi người bên phía England, Chloe Kelly vào sân thay cho Lauren Hemp |
| 78' | Đội Sweden có sự thay đổi người, Kosovare Asllani rời sân nhường chỗ cho Lina Hurtig |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Michelle Agyemang (England) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michelle Agyemang (England) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Lauren Hemp (England) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | Esme Morgan vào sân thay cho Jess Carter (England) |
| 70' | Georgia Stanway rời sân nhường chỗ cho Michelle Agyemang (England) |
| 70' | Đội England có sự thay đổi người, Ella Toone rời sân nhường chỗ cho Beth Mead |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ella Toone (England) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Johanna Rytting Kaneryd (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 61' | Hanna Lundkvist rời sân nhường chỗ cho Smilla Holmberg (Sweden) |
| 59' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lauren James (England) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 59' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Georgia Stanway (England) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 59' | England được hưởng một quả phạt góc, Nathalie Björn là người vừa phá bóng. |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Stina Blackstenius (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Lauren Hemp (England) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 45+1' | Phạt góc cho Sweden sau tình huống phá bóng của Hannah Hampton |
| 45+1' | Phạt góc cho Sweden sau tình huống phá bóng của Hannah Hampton |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lauren James (England) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hanna Lundkvist, phạt góc cho England |
| 28' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ella Toone (England) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' |
|
| 19' | England được hưởng một quả phạt góc, Jonna Andersson là người vừa phá bóng. |
| 120+3' | KHÔNG VÀO!!!! Alessia Russo (England) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 120+2' | KHÔNG VÀO!!!! Alessia Russo (England) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 105+3' | KHÔNG VÀO!!!! Lina Hurtig (Sweden) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Lauren Hemp (England) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' | Sweden được hưởng một quả phạt góc, Leah Williamson là người vừa phá bóng. |
| 05' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Leah Williamson, phạt góc cho Sweden |
| 02' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Thụy Điển Nữ gặp Anh Nữ
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Thụy Điển Nữ
| 12 | J. Falk |
| 6 | M. Eriksson |
| 14 | N. Bjorn |
| 2 | J. Andersson |
| 4 | S. Lennartsson |
| 9 | K. Asllani |
| 15 | R. Blomqvist |
| 16 | F. Angeldahl |
| 11 | S. Blackstenius |
| 18 | F. Rolfo |
| 19 | Rytting Kaneryd |
Đội dự bị
| 17 | C. Seger |
| 21 | T. Enblom |
| 3 | L. Sembrant |
| 22 | O. Schough |
| 23 | E. Rubensson |
| 8 | L. Hurtig |
| 20 | H. Bennison |
| 7 | M. Janogy |
| 5 | A. Sandberg |
| 13 | A. Ilestedt |
| 1 | Z. Musovic |
Đội hình chính Anh Nữ
| M. Earps | 1 |
| J. Carter | 16 |
| M. Bright | 6 |
| A. Greenwood | 5 |
| L. Bronze | 2 |
| K. Walsh | 4 |
| G. Stanway | 8 |
| E. Toone | 10 |
| A. Russo | 23 |
| L. Hemp | 11 |
| L. James | 7 |
Đội dự bị
| E. Roebuck | 21 |
| B. England | 19 |
| H. Hampton | 13 |
| R. Daly | 9 |
| N. Charles | 3 |
| L. Wubben-Moy | 14 |
| J. Nobbs | 12 |
| E. Morgan | 15 |
| L. Coombs | 17 |
| K. Zelem | 20 |
| C. Kelly | 18 |
Thống kê sau trận Thụy Điển Nữ vs Anh Nữ
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|