|
T.B.Nha Nữ
Olga Carmona( 29’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 17:00 ngày 20/08/2023 |
Anh Nữ
|
|||
| Kênh phát sóng: K+LIFE, THQH, TV360, VTVCab ON | |||||
Nhận định T.B.Nha Nữ vs Anh Nữ, 17h00 ngày 20/08
| 06.06.2026 | VLWC Nữ KV Châu Âu | T.B.Nha Nữ | 4 - 0 | Anh Nữ |
| 15.04.2026 | VLWC Nữ KV Châu Âu | Anh Nữ | 1 - 0 | T.B.Nha Nữ |
| 27.07.2025 | Nữ Châu Âu | Anh Nữ | 1 - 1 | T.B.Nha Nữ |
| 04.06.2025 | UEFA Nations League Nữ | T.B.Nha Nữ | 2 - 1 | Anh Nữ |
| 27.02.2025 | UEFA Nations League Nữ | Anh Nữ | 1 - 0 | T.B.Nha Nữ |
| 20.08.2023 | World Cup Nữ 2027 | T.B.Nha Nữ | 1 - 0 | Anh Nữ |
| 21.07.2022 | Nữ Châu Âu | Anh Nữ | 1 - 1 | T.B.Nha Nữ |
| 20.02.2022 | Giao Hữu BD Nữ | Anh Nữ | 0 - 0 | T.B.Nha Nữ |
| 10.04.2019 | Giao Hữu BD Nữ | Anh Nữ | 2 - 1 | T.B.Nha Nữ |
| 24.07.2017 | Nữ Châu Âu | Anh Nữ | 2 - 0 | T.B.Nha Nữ |
Số liệu thống kê về T.B.Nha Nữ gặp Anh Nữ phong độ
T.B.Nha Nữ
Anh Nữ
Tỷ lệ trận T.B.Nha Nữ vs Anh Nữ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*0 : 0*1.00 | -0.93*2*0.73 |
| Hiệp 1 | 0.81*0 : 0*-0.99 | -0.95*3/4*0.75 |
Thắng: 2.77 - Hòa: 2.85 - Thua: 2.95
Nhận định kèo T.B.Nha Nữ gặp Anh Nữ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất T.B.Nha Nữ 30% thắng, hòa 30%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 06/06/2026 kết thúc với tỷ số T.B.Nha Nữ 4 - 0 Anh Nữ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của T.B.Nha Nữ họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Anh Nữ thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.84*0 : 0*0.98
SPAW đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, ENGW thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : ENGW
Tài xỉu: 0.88*2*0.92
4/5 trận gần đây của SPAW có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ENGW cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp T.B.Nha Nữ đấu với Anh Nữ
| 90+9' | Phạt góc cho Spain sau tình huống phá bóng của Jess Carter |
| 90+8' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Aitana Bonmatí (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+8' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Salma Paralluelo (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+8' | Phạt góc cho Spain sau tình huống phá bóng của Lucy Bronze |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Ona Batlle (Spain) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' | Spain được hưởng một quả phạt góc, Mary Earps là người vừa phá bóng. |
| 90+14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Millie Bright (England) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+14' | England được hưởng một quả phạt góc, Ona Batlle là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jenni Hermoso (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alexia Putellas (Spain) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Đội Spain có sự thay đổi người, Mariona Caldentey rời sân nhường chỗ cho Alexia Putellas |
| 90' | Spain được hưởng một quả phạt góc, Jess Carter là người vừa phá bóng. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Millie Bright (England) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 87' | Sự thay đổi người bên phía England, Bethany England vào sân thay cho Ella Toone |
| 78' |
|
| 76' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Cata Coll |
| 76' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Cata Coll |
| 64' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Salma Paralluelo (Spain) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alex Greenwood, phạt góc cho Spain |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Aitana Bonmatí (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Spain, Oihane Hernández vào sân thay cho Alba Redondo |
| 56' | Phạt góc cho Spain sau tình huống phá bóng của Alex Greenwood |
| 55' |
|
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Lauren Hemp (England) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 51' | Phạt góc cho Spain sau tình huống phá bóng của Georgia Stanway |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Mariona Caldentey (Spain) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mary Earps, phạt góc cho Spain |
| 45+2' | CỘT DỌC!!!! Salma Paralluelo (Spain) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Chloe Kelly vào sân thay cho Rachel Daly (England) |
| 45' | Đội England có sự thay đổi người, Alessia Russo rời sân nhường chỗ cho Lauren James |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Irene Paredes (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 29' |
|
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Lauren Hemp (England) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Salma Paralluelo (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Alba Redondo (Spain) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 16' | XÀ NGANG!!!! Lauren Hemp (England) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân trái |
| 12' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Laia Codina |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Lauren Hemp (England) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình T.B.Nha Nữ gặp Anh Nữ
-
(4-3-3) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính T.B.Nha Nữ
| 23 | Cata Coll |
| 14 | Laia Codina |
| 4 | Irene Paredes |
| 19 | Olga Carmona |
| 2 | Ona Batlle |
| 3 | Teresa Abelleira |
| 10 | Jennifer Hermoso |
| 6 | Aitana Bonmatí |
| 18 | Salma Paralluelo |
| 8 | Mariona Caldentey |
| 17 | Alba Redondo |
Đội dự bị
| 15 | Eva Navarro |
| 9 | Esther González |
| 13 | Enith Salón |
| 21 | Claudia Zornoza |
| 1 | Misa Rodríguez |
| 20 | Rocío Gálvez |
| 11 | Alexia Putellas |
| 22 | Athenea del Castillo |
| 7 | Irene Guerrero |
| 16 | María Pérez |
| 12 | Oihane Hernández |
Đội hình chính Anh Nữ
| M. Earps | 1 |
| M. Bright | 6 |
| A. Greenwood | 5 |
| J. Carter | 16 |
| K. Walsh | 4 |
| G. Stanway | 8 |
| E. Toone | 10 |
| R. Daly | 9 |
| L. Bronze | 2 |
| L. Hemp | 11 |
| A. Russo | 23 |
Đội dự bị
| L. Coombs | 17 |
| J. Nobbs | 12 |
| L. James | 7 |
| L. Wubben-Moy | 14 |
| H. Hampton | 13 |
| K. Zelem | 20 |
| C. Kelly | 18 |
| K. Robinson | 22 |
| E. Morgan | 15 |
| E. Roebuck | 21 |
| N. Charles | 3 |
Thống kê sau trận T.B.Nha Nữ vs Anh Nữ
|
|
14 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 5 |
|
|
|
57% | Cầm bóng | 43% |
|