|
Sunderland
Dennis Cirkin( 35’)
Wilson Isidor( 16’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:00 ngày 09/11/2024 |
Coventry
Jack Rudoni( 84’)
Haji Wright( 62’)
|
Nhận định Sunderland vs Coventry, 22h00 ngày 09/11
| 14.05.2025 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 0 - 1 | Coventry |
| 10.05.2025 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 2 | Sunderland |
| 15.03.2025 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 3 - 0 | Sunderland |
| 09.11.2024 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 2 - 2 | Coventry |
| 23.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 0 - 3 | Coventry |
| 26.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 0 - 0 | Sunderland |
| 25.02.2023 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 2 - 1 | Sunderland |
| 31.07.2022 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 1 - 1 | Coventry |
| 01.03.2020 | League One | Coventry | 1 - 0 | Sunderland |
| 23.11.2019 | League One | Sunderland | 1 - 1 | Coventry |
Số liệu thống kê về Sunderland gặp Coventry phong độ
Sunderland
Coventry
Tỷ lệ trận Sunderland vs Coventry
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1/4*-0.96 | -0.95*2 1/2*0.82 |
| Hiệp 1 | 0.70*0 : 0*-0.83 | 0.98*1*0.89 |
Thắng: 2.14 - Hòa: 3.35 - Thua: 3.15
Nhận định kèo Sunderland gặp Coventry chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sunderland 10% thắng, hòa 40%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 14/05/2025 kết thúc với tỷ số Sunderland 0 - 1 Coventry.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sunderland họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Coventry thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.87*0 : 1/4*-0.99
Sunderland đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Coventry thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Sunderland
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.90
4/5 trận gần đây của SUN có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Sunderland đấu với Coventry
| 90+8' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 90+8' |
|
| 90+6' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Ephron Mason-Clark vào sân thay cho Haji Wright đã gặp phải chân thương (Coventry City) |
| 84' |
|
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Aaron Connolly (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 79' | Alan Browne đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Dan Ballard (Sunderland) |
| 77' | Đội Coventry City có sự thay đổi người, Jay Dasilva rời sân nhường chỗ cho Tatsuhiro Sakamoto |
| 76' | Đội Sunderland có sự thay đổi người, Romaine Mundle đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Aaron Connolly |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Patrick Roberts, phạt góc cho Coventry City |
| 74' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Patrick Roberts |
| 73' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Trai Hume, phạt góc cho Coventry City |
| 73' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Trai Hume là người vừa phá bóng. |
| 72' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Simon Moore là người vừa phá bóng. |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Haji Wright (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 69' |
|
| 69' |
|
| 69' |
|
| 66' | Sự thay đổi người bên phía Coventry City, Norman Bassette vào sân thay cho Brandon Thomas-Asante |
| 64' |
|
| 62' |
|
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Haji Wright (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 40' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Victor Torp |
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Haji Wright (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 35' |
|
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Wilson Isidor (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 22' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Chris Mepham, phạt góc cho Coventry City |
| 21' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luke ONien, phạt góc cho Coventry City |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Rudoni (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 16' |
|
| 15' |
|
| 13' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Chris Mepham |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Rigg (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Luis Binks |
| 03' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Dennis Cirkin là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sunderland gặp Coventry
-
(4-2-3-1) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính Sunderland
| 21 | S. Moore |
| 32 | T. Hume |
| 26 | C. Mepham |
| 13 | L. O'Nien |
| 3 | D. Cirkin |
| 4 | D. Neil |
| 8 | A. Browne |
| 10 | P. Roberts |
| 11 | C. Rigg |
| 14 | R. Mundle |
| 18 | W. Isidor |
Đội dự bị
| 40 | T. Watson |
| 12 | E. Mayenda |
| 50 | Harrison Jones |
| 30 | M. Aleksic |
| 16 | A. Diallo |
| 24 | A. Connolly |
| 5 | D. Ballard |
| 15 | N. Rusyn |
Đội hình chính Coventry
| B. Collins | 40 |
| L. Kitching | 15 |
| L. Binks | 2 |
| B. Thomas | 4 |
| J. Dasilva | 3 |
| J. Rudoni | 5 |
| Latibeaudiere | 22 |
| M. van Ewijk | 27 |
| V. Torp | 29 |
| H. Wright | 11 |
| Thomas-Asante | 23 |
Đội dự bị
| Luke Bell | 48 |
| Callum Perry | 41 |
| E. Simms | 9 |
| F. Tavares | 30 |
| T. Sakamoto | 7 |
| E. Mason-Clark | 10 |
| Daniel Rachel | 57 |
| N. Bassette | 37 |
Thống kê sau trận Sunderland vs Coventry
|
|
9 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 7 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
48% | Cầm bóng | 52% |
|