|
SK Artis Brno
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 20:00 ngày 19/09/2026 |
Slovan Liberec
|
Nhận định SK Artis Brno vs Slovan Liberec, 20h00 ngày 19/09
| 19.09.2026 | VĐQG Séc | SK Artis Brno | 0 - 0 | Slovan Liberec |
Số liệu thống kê về SK Artis Brno gặp Slovan Liberec phong độ
SK Artis Brno
Slovan Liberec
Tỷ lệ trận SK Artis Brno vs Slovan Liberec
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*3/4 : 0*0.81 | 0.81*2 1/2*-0.95 |
| Hiệp 1 | -0.95*1/4 : 0*0.83 | 0.80*1*-0.94 |
Thắng: 4.10 - Hòa: 3.70 - Thua: 1.71
Nhận định kèo SK Artis Brno gặp Slovan Liberec chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 1 trận gần nhất SK Artis Brno chưa thắng trận nào , hòa 100%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 19/09/2026 kết thúc với tỷ số SK Artis Brno 0 - 0 Slovan Liberec.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của SK Artis Brno họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Slovan Liberec thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: **
SKLI đang chơi KHÔNG TỐT (thua 1/5 trận gần đây). Mặt khác, SLI thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SLI
**
Dự đoán SKLI đang chơi KHÔNG TỐT (thua 1/5 trận gần đây). Mặt khác, SLI thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Tường thuật trực tiếp SK Artis Brno đấu với Slovan Liberec
| 90+3' | Mikulenka M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 90+1' | Thay người bên phía SK Artis Brno: Harazim S. vào sân thay Alegue A. |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-0 |
| 88' | Mikulenka M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 86' | Adediran Q. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 86' | Thay người bên phía Slovan Liberec: Marsetic E. vào sân thay Kusej V. |
| 80' | Thay người bên phía SK Artis Brno: Sanyang Y. vào sân thay Glossoa N. |
| 71' | Thay người bên phía Slovan Liberec: Venuste Ghislain Baboula vào sân thay Milan Lexa |
| 71' | Thay người bên phía Slovan Liberec: Mikulenka M. vào sân thay Masek L. |
| 70' | Thay người bên phía SK Artis Brno: Preisler D. vào sân thay Papalele |
| 69' | Dulay P. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 69' | Thay người bên phía SK Artis Brno: Sacha Komljenovic vào sân thay Jerabek M. |
| 68' | Masek L. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 68' | Phạt góc thứ 9 |
| 67' | Adediran Q. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 67' | Jerabek M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 66' | Sebastian Bohac sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 66' | Adediran Q. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 66' | Phạt góc thứ 8 |
| 65' | Alegue A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10) |
| 62' | Adediran Q. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 60' | Phạt góc thứ 7 |
| 58' | Karel Pojezny đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 58' | Phạt góc thứ 6 |
| 58' | Phạt góc thứ 5 |
| 48' | Adediran Q. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía SK Artis Brno: Adediran Q. vào sân thay El Hadji Madior Ndiaye |
| 46' | Thay người bên phía Slovan Liberec: Josef Kozeluh vào sân thay Petr Julis |
| 45+5' | Phạt góc thứ 4 |
| 45+1' | Dulay P. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0 |
| 40' | Phạt góc thứ 3 |
| 37' | Fallou Faye sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 33' | Hulka L. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 31' |
|
| 28' | Kayondo A. A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 26' | Thay người bên phía Slovan Liberec: Mikula J. vào sân thay Drakpe A. |
| 24' | Phạt góc thứ 2 |
| 22' | Milan Lexa sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 13' | Phạt góc thứ 1 |
| 10' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 03' | Fallou Faye sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình SK Artis Brno gặp Slovan Liberec
-
(4-2-3-1) -
(4-4-1-1)
Đội hình chính SK Artis Brno
| 29 | Richard Kasik |
| 15 | Fully E. |
| 34 | Karel Pojezny |
| 4 | Plechaty D. |
| 33 | Glossoa N. |
| 36 | Sebastian Bohac |
| 5 | Jerabek M. |
| 17 | Papalele |
| 9 | Labik A. |
| 7 | Alegue A. |
| 12 | El Hadji Madior Ndiaye |
Đội dự bị
| 21 | Carlen A. |
| 11 | Fomba I. |
| 2 | Harazim S. |
| 8 | Sacha Komljenovic |
| 87 | Perisic V. |
| 26 | Pospisil M. |
| 27 | Preisler D. |
| 90 | Sanyang Y. |
| 20 | Sarapata D. |
| 32 | Stoppen T. |
Đội hình chính Slovan Liberec
| Koubek T. | 40 |
| Kayondo A. A. | 27 |
| Drakpe A. | 14 |
| Hulka L. | 29 |
| Petr Julis | 17 |
| Milan Lexa | 15 |
| Fallou Faye | 60 |
| Stransky V. | 12 |
| Dulay P. | 24 |
| Kusej V. | 19 |
| Masek L. | 9 |
Đội dự bị
| Buzek A. | 16 |
| Hodous P. | 5 |
| Josef Kozeluh | 18 |
| Marsetic E. | 79 |
| Mikula J. | 3 |
| Mikulenka M. | 25 |
| Musil J. | 47 |
| Pesl L. | 33 |
| Rus D. | 77 |
| Zyba Q. | 10 |
Thống kê sau trận SK Artis Brno vs Slovan Liberec
|
|
9 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|