|
Sheffield Wed.
Barry Bannan( 90+3’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:00 ngày 14/09/2024 |
QPR
Alfie Lloyd( 90+6’)
|
Nhận định Sheffield Wed. vs QPR, 21h00 ngày 14/09
| 04.01.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 3 - 0 | Sheffield Wed. |
| 27.09.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 1 | QPR |
| 25.01.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 2 | Sheffield Wed. |
| 14.09.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 1 | QPR |
| 06.04.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 2 | Sheffield Wed. |
| 16.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 2 - 1 | QPR |
| 10.04.2021 | Hạng Nhất Anh | QPR | 4 - 1 | Sheffield Wed. |
| 03.10.2020 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 1 | QPR |
| 11.07.2020 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 3 | Sheffield Wed. |
| 25.01.2020 | Cúp FA | QPR | 1 - 2 | Sheffield Wed. |
Số liệu thống kê về Sheffield Wed. gặp QPR phong độ
Sheffield Wed.
QPR
Tỷ lệ trận Sheffield Wed. vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*0 : 1/4*0.86 | -0.97*2 1/2*0.84 |
| Hiệp 1 | 0.72*0 : 0*-0.84 | 0.99*1*0.88 |
Thắng: 2.31 - Hòa: 3.25 - Thua: 2.95
Nhận định kèo Sheffield Wed. gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sheffield Wed. 50% thắng, hòa 30%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 04/01/2026 kết thúc với tỷ số QPR 3 - 0 Sheffield Wed..
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sheffield Wed. họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 2 hòa 3 và thua 0
Châu Á: 0.98*0 : 1/4*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SFW khi thắng 10/17 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SFW
Tài xỉu: 0.80*2 1/4*-0.93
4/5 trận gần đây của SFW có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của QPR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sheffield Wed. đấu với QPR
| 90+6' |
|
| 90+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Barry Bannan, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Shea Charles (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' |
|
| 90+1' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Karamoko Dembélé rời sân nhường chỗ cho Alfie Lloyd |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Zan Celar (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Varane (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 89' | Đội Sheffield Wednesday có sự thay đổi người, Marvin Johnson rời sân nhường chỗ cho Max Lowe |
| 84' | Nicolas Madsen rời sân nhường chỗ cho Jonathan Varane (Queens Park Rangers) |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Ihiekwe (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 82' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jimmy Dunne, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 77' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Hevertton Santos là người vừa phá bóng. |
| 75' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của DiShon Bernard |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Michael Smith vào sân thay cho Iké Ugbo |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Pol Valentín vào sân thay cho Yan Valery |
| 73' | DiShon Bernard vào sân thay cho Akin Famewo (Sheffield Wednesday) |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Zan Celar vào sân thay cho Michael Frey |
| 72' | Lucas Andersen rời sân nhường chỗ cho Koki Saito (Queens Park Rangers) |
| 71' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Paul Nardi là người vừa phá bóng. |
| 70' |
|
| 66' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Steve Cook là người vừa phá bóng. |
| 64' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Anthony Musaba vào sân thay cho Olaf Kobacki |
| 62' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Barry Bannan |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 55' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jack Colback, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 52' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Jack Colback |
| 52' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jack Colback, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Andersen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Ihiekwe (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 47' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 45+4' | KHÔNG VÀO!!!! Shea Charles (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 45+2' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Kenneth Paal |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sam Field đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Paul Smyth (Queens Park Rangers) |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josh Windass (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Windass (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Barry Bannan (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Marvin Johnson (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 30' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Windass (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 26' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Steve Cook |
| 25' |
|
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josh Windass (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' |
|
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Iké Ugbo (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Olaf Kobacki (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Kenneth Paal (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 10' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Olaf Kobacki là người vừa phá bóng. |
| 05' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Hevertton Santos là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sheffield Wed. gặp QPR
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Sheffield Wed.
| 1 | J. Beadle |
| 2 | L. Palmer |
| 20 | M. Ihiekwe |
| 23 | A. Famewo |
| 27 | Y. Valery |
| 44 | S. Charles |
| 10 | B. Bannan |
| 18 | M. Johnson |
| 11 | J. Windass |
| 19 | O. Kobacki |
| 12 | I. Ugbo |
Đội dự bị
| 47 | P. Charles |
| 8 | S. Ingelsson |
| 13 | C. Paterson |
| 5 | D. Bernard |
| 41 | D. Gassama |
| 45 | A. Musaba |
| 14 | Pol Valentin |
| 24 | M. Smith |
Đội hình chính QPR
| P. Nardi | 1 |
| K. Paal | 22 |
| S. Cook | 5 |
| J. Dunne | 3 |
| Hevertton | 23 |
| S. Field | 8 |
| J. Colback | 4 |
| N. Madsen | 24 |
| L. Andersen | 25 |
| K. Dembele | 7 |
| M. Frey | 12 |
Đội dự bị
| E. Dixon-Bonner | 19 |
| K. Saito | 14 |
| Z. Larkeche | 21 |
| A. Lloyd | 28 |
| P. Smyth | 11 |
| J. Varane | 40 |
| J. Archer | 13 |
| Z. Celar | 18 |
Thống kê sau trận Sheffield Wed. vs QPR
|
|
15 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
6 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
11 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
56% | Cầm bóng | 44% |
|