|
Sheffield Wed.
Jerry Yates( 02’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:00 ngày 06/04/2026 |
Leicester City
Jordan Ayew( 84’)
|
Nhận định Sheffield Wed. vs Leicester City, 21h00 ngày 06/04
| 06.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 1 | Leicester City |
| 10.08.2025 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 1 | Sheffield Wed. |
| 14.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 0 | Sheffield Wed. |
| 30.11.2023 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 1 | Leicester City |
| 29.08.2020 | Giao Hữu CLB | Leicester City | 0 - 0 | Sheffield Wed. |
| 05.04.2014 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 1 | Sheffield Wed. |
| 04.12.2013 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 2 - 1 | Leicester City |
| 09.03.2013 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 0 - 1 | Sheffield Wed. |
| 24.11.2012 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 0 - 2 | Leicester City |
| 06.03.2010 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 2 - 0 | Leicester City |
Số liệu thống kê về Sheffield Wed. gặp Leicester City phong độ
Sheffield Wed.
Leicester City
Tỷ lệ trận Sheffield Wed. vs Leicester City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*1 : 0*0.85 | 0.90*2 1/2*0.97 |
| Hiệp 1 | 0.82*1/2 : 0*-0.94 | 0.82*1*-0.95 |
Thắng: 6.50 - Hòa: 4.20 - Thua: 1.45
Nhận định kèo Sheffield Wed. gặp Leicester City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sheffield Wed. 30% thắng, hòa 30%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 06/04/2026 kết thúc với tỷ số Sheffield Wed. 1 - 1 Leicester City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sheffield Wed. họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Leicester City thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: 1.00*1 : 0*0.88
Sheffield Wed. thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Ngược lại, Leicester City chơi ổn định hơn khi bất bại 3/4 trận vừa qua.
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: 0.83*2 1/2*-0.96
3/5 trận gần đây của Sheffield Wed. có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Leicester City cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Sheffield Wed. đấu với Leicester City
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Ayew (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+7' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Pierce Charles là người vừa phá bóng. |
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Dujuan Richards (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Bobby De Cordova-Reid (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Patson Daka rời sân nhường chỗ cho Dujuan Richards |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Caleb Okoli (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 84' |
|
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Jarvis Thornton vào sân thay cho Jamal Lowe |
| 80' | Jerry Yates rời sân nhường chỗ cho Charlie McNeill (Sheffield Wednesday) |
| 79' | XÀ NGANG!!!! Luke Thomas (Leicester City) dứt điểm trúng XÀ NGANG với đánh đầu |
| 79' | Stephy Mavididi rời sân nhường chỗ cho Jeremy Monga (Leicester City) |
| 78' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Dominic Iorfa |
| 77' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Tayo Adaramola |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Luke Thomas (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 76' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Gabriel Otegbayo, phạt góc cho Leicester City |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Sean Fusire vào sân thay cho Liam Palmer |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Ricardo Pereira (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 70' | CỘT DỌC!!!! Jordan Ayew (Leicester City) dứt điểm trúng CỘT DỌC với đánh đầu |
| 70' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Olaf Kobacki là người vừa phá bóng. |
| 69' | Jamaal Lascelles rời sân nhường chỗ cho Jannik Vestergaard (Leicester City) |
| 69' | Jordan Ayew vào sân thay cho Divine Mukasa (Leicester City) |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Divine Mukasa (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' | Oliver Skipp rời sân nhường chỗ cho Bobby De Cordova-Reid (Leicester City) |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Palmer (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 62' | Nathaniel Chalobah rời sân nhường chỗ cho Olaf Kobacki (Sheffield Wednesday) |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Winks (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 48' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Dominic Iorfa |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Luke Thomas (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dominic Iorfa (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harry Winks (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Pierce Charles |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harry Winks (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 37' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Gabriel Otegbayo, phạt góc cho Leicester City |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Skipp (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Pierce Charles |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Jerry Yates (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 07' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Gabriel Otegbayo là người vừa phá bóng. |
| 02' |
|
| 01' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Oliver Skipp, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sheffield Wed. gặp Leicester City
-
(3-4-1-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Sheffield Wed.
| 1 | P. Charles |
| 22 | G. Otegbayo |
| 2 | L. Palmer |
| 6 | D. Iorfa |
| 8 | S. Ingelsson |
| 14 | N. Chalobah |
| 24 | J. Heskey |
| 3 | M. Lowe |
| 45 | T. Adaramola |
| 9 | J. Lowe |
| 12 | J. Yates |
Đội dự bị
| 40 | D. Moses |
| 31 | W. Grainger |
| 37 | J. Thornton |
| 28 | C. McGhee |
| 43 | C.Kirkland |
| 25 | L. Stretch |
| 4 | S. Fusire |
| 17 | C. McNeill |
Đội hình chính Leicester City
| J. Stolarczyk | 1 |
| J. Lascelles | 24 |
| C. Okoli | 5 |
| Luke Thomas | 33 |
| R. Pereira | 21 |
| D. Mukasa | 29 |
| H. Winks | 8 |
| O. Skipp | 22 |
| P. Daka | 20 |
| S. Mavididi | 10 |
| A. Fatawu | 7 |
Đội dự bị
| B. Nelson | 4 |
| Cordova-Reid | 14 |
| J. Aribo | 18 |
| J. Vestergaard | 23 |
| J. Ayew | 9 |
| A. Smithies | 12 |
| A. Begovic | 31 |
| J. Monga | 28 |
Thống kê sau trận Sheffield Wed. vs Leicester City
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|