|
Sheffield Utd
Chiedozie Ogbene( 83’)
Andre Brooks( 66’)
Sydie Peck( 41’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:45 ngày 04/02/2026 |
Oxford Utd
Myles Peart-Harris( 13’)
|
Nhận định Sheffield Utd vs Oxford Utd, 02h45 ngày 04/02
| 04.02.2026 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 3 - 1 | Oxford Utd |
| 27.09.2025 | Hạng Nhất Anh | Oxford Utd | 0 - 1 | Sheffield Utd |
| 05.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Oxford Utd | 1 - 0 | Sheffield Utd |
| 27.11.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 3 - 0 | Oxford Utd |
| 08.03.2017 | League One | Oxford Utd | 2 - 3 | Sheffield Utd |
| 27.08.2016 | League One | Sheffield Utd | 2 - 1 | Oxford Utd |
| 05.01.2013 | Cúp FA | Oxford Utd | 0 - 3 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Sheffield Utd gặp Oxford Utd phong độ
Sheffield Utd
Oxford Utd
Tỷ lệ trận Sheffield Utd vs Oxford Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*0 : 1 1/4*0.95 | 0.82*2 1/2*-0.95 |
| Hiệp 1 | 0.94*0 : 1/2*0.94 | 0.77*1*-0.90 |
Thắng: 1.39 - Hòa: 4.60 - Thua: 7.00
Nhận định kèo Sheffield Utd gặp Oxford Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Sheffield Utd 85% thắng, thua 14%, trận gần nhất vào ngày 04/02/2026 kết thúc với tỷ số Sheffield Utd 3 - 1 Oxford Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sheffield Utd họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Oxford Utd thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.98*0 : 1 1/4*0.86
Sheffield Utd đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Oxford thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: 0.91*2 3/4*0.96
4/5 trận gần đây của Sheffield Utd có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Oxford cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sheffield Utd đấu với Oxford Utd
| 90+5' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Michal Helik |
| 90+1' |
|
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' |
|
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Will Vaulks (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 84' | Leo Hjelde vào sân thay cho Harrison Burrows (Sheffield United) |
| 84' | Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Tahith Chong (Sheffield United) |
| 83' |
|
| 80' |
|
| 79' | Myles Peart-Harris rời sân nhường chỗ cho Ole Romenij (Oxford United) |
| 79' | Siriki Dembélé vào sân thay cho Sam Long (Oxford United) |
| 79' | Đội Oxford United có sự thay đổi người, Cameron Brannagan rời sân nhường chỗ cho Yunus Konak |
| 77' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tyrese Campbell (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 76' |
|
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Brodie Spencer, phạt góc cho Sheffield United |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Chiedozie Ogbene vào sân thay cho Andre Brooks đã gặp phải chân thương |
| 66' |
|
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Oxford United, Stanley Mills vào sân thay cho Przemyslaw Placheta |
| 61' | Djibril Soumaré vào sân thay cho Oliver Arblaster (Sheffield United) |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Tyrese Campbell vào sân thay cho Callum OHare |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Oxford United, Mark Harris vào sân thay cho Will Lankshear |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Arblaster (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 57' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Will Vaulks |
| 53' | Phạt góc cho Oxford United sau tình huống phá bóng của Femi Seriki |
| 51' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Christ Makosso là người vừa phá bóng. |
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Christ Makosso, phạt góc cho Sheffield United |
| 49' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Michal Helik là người vừa phá bóng. |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Myles Peart-Harris (Oxford United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 45+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Brodie Spencer, phạt góc cho Sheffield United |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | XÀ NGANG!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 43' |
|
| 42' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tyler Bindon, phạt góc cho Oxford United |
| 41' |
|
| 40' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Michal Helik |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Tyler Bindon (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 36' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andre Brooks (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 36' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Ciaron Brown |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Will Vaulks (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 26' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Brodie Spencer |
| 19' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Ciaron Brown |
| 17' |
|
| 14' |
|
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Brannagan (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Sydie Peck (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cameron Brannagan (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sheffield Utd gặp Oxford Utd
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Sheffield Utd
| 1 | M. Cooper |
| 38 | F. Seriki |
| 2 | J. Tanganga |
| 6 | T. Bindon |
| 14 | H. Burrows |
| 4 | O. Arblaster |
| 42 | S. Peck |
| 11 | A. Brooks |
| 10 | C. O'Hare |
| 8 | G. Hamer |
| 7 | T. Cannon |
Đội dự bị
| 23 | T. Campbell |
| 18 | D. Soumare |
| 25 | McGuinness |
| 24 | T. Chong |
| 9 | D. Ings |
| 19 | C. Ogbene |
| 17 | A. Davies |
| 5 | B. Godfrey |
Đội hình chính Oxford Utd
| J. Cumming | 1 |
| C. Brown | 3 |
| M. Helik | 6 |
| C. Makosso | 37 |
| B. Spencer | 15 |
| W. Vaulks | 4 |
| C. Brannagan | 8 |
| S. Long | 2 |
| Peart-Harris | 44 |
| P. Placheta | 7 |
| W. Lankshear | 27 |
Thống kê sau trận Sheffield Utd vs Oxford Utd
|
|
11 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
10 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
70% | Cầm bóng | 30% |
|