|
Serbia
Dusan Vlahovic( 53’)
Dusan Tadic( 16’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:45 ngày 25/03/2023 |
Lithuania
|
Nhận định Serbia vs Lithuania, 02h45 ngày 25/03
| 11.09.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Lithuania | 1 - 3 | Serbia |
| 25.03.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Serbia | 2 - 0 | Lithuania |
| 15.10.2019 | Vòng loại Euro 2028 | Lithuania | 1 - 2 | Serbia |
| 11.06.2019 | Vòng loại Euro 2028 | Serbia | 4 - 1 | Lithuania |
| 21.11.2018 | UEFA Nations League | Serbia | 4 - 1 | Lithuania |
| 08.09.2018 | UEFA Nations League | Lithuania | 0 - 1 | Serbia |
| 15.10.2009 | VLWC KV Châu Âu | Lithuania | 2 - 1 | Serbia |
| 12.10.2008 | VLWC KV Châu Âu | Serbia | 3 - 0 | Lithuania |
Số liệu thống kê về Serbia gặp Lithuania phong độ
Serbia
Lithuania
Tỷ lệ trận Serbia vs Lithuania
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 3*-0.97 | 0.83*3 3/4*-0.96 |
| Hiệp 1 | 0.80*0 : 1 1/4*-0.93 | -0.98*1 3/4*0.85 |
Thắng: 1.04 - Hòa: 12.50 - Thua: 26.00
Nhận định kèo Serbia gặp Lithuania chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Serbia 87% thắng, thua 12%, trận gần nhất vào ngày 11/09/2023 kết thúc với tỷ số Lithuania 1 - 3 Serbia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Serbia họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Lithuania thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.85*0 : 2 1/2*0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SRB khi thắng 5/8 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : SRB
Tài xỉu: 0.88*3 1/4*0.92
4/5 trận gần đây của SRB có từ 3 bàn trở lên. Thêm nữa, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Serbia đấu với Lithuania
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sergej Milinkovic-Savic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' |
|
| 90+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lazar Samardzic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' | Markas Beneta đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Rolandas Baravykas (Lithuania) |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Serbia, Nikola Milenkovic vào sân thay cho Andrija Zivkovic |
| 81' | Đội Serbia có sự thay đổi người, Aleksandar Mitrovic rời sân nhường chỗ cho Dejan Joveljic |
| 80' | Gytis Paulauskas rời sân nhường chỗ cho Karolis Laukzemis (Lithuania) |
| 80' | Gvidas Gineitis rời sân nhường chỗ cho Daniel Romanovskij (Lithuania) |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Arvydas Novikovas (Lithuania) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Arvydas Novikovas (Lithuania) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Sergej Milinkovic-Savic (Serbia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | Đội Serbia có sự thay đổi người, Dusan Tadic rời sân nhường chỗ cho Lazar Samardzic |
| 72' | Đội Serbia có sự thay đổi người, Sasa Lukic rời sân nhường chỗ cho Ivan Ilic |
| 68' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Filip Kostic, phạt góc cho Lithuania |
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dusan Tadic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Marko Grujic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 63' | Sergej Milinkovic-Savic vào sân thay cho Dusan Vlahovic (Serbia) |
| 62' | Arvydas Novikovas vào sân thay cho Eligijus Jankauskas (Lithuania) |
| 62' | Paulius Golubickas rời sân nhường chỗ cho Vykintas Slivka (Lithuania) |
| 62' | Phạt góc cho Lithuania sau tình huống phá bóng của Dusan Vlahovic |
| 61' | Phạt góc cho Lithuania sau tình huống phá bóng của Strahinja Pavlovic |
| 53' |
|
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Eligijus Jankauskas (Lithuania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Aleksandar Mitrovic (Serbia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kipras Kazukolovas, phạt góc cho Serbia |
| 34' | CỘT DỌC!!!! Marko Grujic (Serbia) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 34' | CỘT DỌC!!!! Marko Grujic (Serbia) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 34' | Phạt góc cho Serbia sau tình huống phá bóng của Dziugas Bartkus |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Aleksandar Mitrovic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Dusan Vlahovic (Serbia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Gytis Paulauskas (Lithuania) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Marko Grujic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Aleksandar Mitrovic (Serbia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 21' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kipras Kazukolovas, phạt góc cho Serbia |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Gvidas Gineitis (Lithuania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 16' |
|
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Dusan Vlahovic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Eligijus Jankauskas (Lithuania) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Serbia gặp Lithuania
-
(3-4-2-1) -
(4-1-4-1)
Đội hình chính Serbia
| 23 | V. Milinkovic-Savic |
| 5 | S. Erakovic |
| 8 | N. Gudelj |
| 2 | S. Pavlovic |
| 14 | A. Zivkovic |
| 16 | M. Grujic |
| 22 | S. Lukic |
| 17 | F. Kostic |
| 10 | D. Tadic |
| 18 | D. Vlahovic |
| 9 | A. Mitrovic |
Đội dự bị
| 12 | D. Rosic |
| 1 | P. Rajkovic |
| 6 | I. Ilic |
| 4 | N. Milenkovic |
| 15 | E. Masovic |
| 3 | F. Mladenovic |
| 13 | N. Stojic |
| 20 | S. Savic |
| 7 | N. Radonjic |
| 21 | F. Duricic |
| 11 | D. Joveljic |
Đội hình chính Lithuania
| D. Bartkus | 12 |
| M. Beneta | 3 |
| Girdvainis | 4 |
| Kazukolovas | 5 |
| J. Lasickas | 13 |
| D. Simkus | 20 |
| E. Jankauskas | 8 |
| P. Golubickas | 22 |
| G. Gineitis | 15 |
| F. Cernych | 10 |
| G. Paulauskas | 19 |
Đội dự bị
| R. Baravykas | 23 |
| Klimavicius | 2 |
| P. Sirvys | 17 |
| D. Romanovskij | 18 |
| E. Zubas | 1 |
| V. Slivka | 14 |
| G. Sirgedas | 7 |
| L. Paukste | 16 |
| K. Upstas | 21 |
| K. Laukzemis | 9 |
| V. Armalas | 6 |
Thống kê sau trận Serbia vs Lithuania
|
|
15 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 6 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
59% | Cầm bóng | 41% |
|