|
Rotherham Utd
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 02/03/2024 |
Sheffield Wed.
Ike Ugbo( 66’)
|
Nhận định Rotherham Utd vs Sheffield Wed., 22h00 ngày 02/03
| 02.03.2024 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 1 | Sheffield Wed. |
| 29.10.2023 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 2 - 0 | Rotherham Utd |
| 13.02.2022 | League One | Sheffield Wed. | 0 - 2 | Rotherham Utd |
| 21.08.2021 | League One | Rotherham Utd | 0 - 2 | Sheffield Wed. |
| 04.03.2021 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 2 | Rotherham Utd |
| 29.10.2020 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 3 - 0 | Sheffield Wed. |
| 29.08.2019 | Liên Đoàn Anh | Rotherham Utd | 0 - 1 | Sheffield Wed. |
| 16.02.2019 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 2 - 2 | Sheffield Wed. |
| 08.12.2018 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 2 - 2 | Rotherham Utd |
| 05.04.2017 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 2 | Sheffield Wed. |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp Sheffield Wed. phong độ
Rotherham Utd
Sheffield Wed.
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs Sheffield Wed.
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*1/4 : 0*0.99 | 0.98*2 1/4*0.89 |
| Hiệp 1 | -0.85*0 : 0*0.70 | 0.75*3/4*-0.89 |
Thắng: 3.10 - Hòa: 3.20 - Thua: 2.26
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp Sheffield Wed. chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Rotherham Utd 30% thắng, hòa 20%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 02/03/2024 kết thúc với tỷ số Rotherham Utd 0 - 1 Sheffield Wed..
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Wed. thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.98*1/4 : 0*0.90
ROT đang chơi KHÔNG TỐT (thua 5 trận gần đây). Mặt khác, SFW thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SFW
Tài xỉu: 0.98*2 1/4*0.89
3/5 trận gần đây của SFW có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với Sheffield Wed.
| 90+6' | CỘT DỌC!!!! Mallik Wilks (Sheffield Wednesday) dứt điểm trúng CỘT DỌC với đánh đầu |
| 90+3' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Dominic Iorfa |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Marvin Johnson (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+1' | Đội Sheffield Wednesday có sự thay đổi người, Iké Ugbo rời sân nhường chỗ cho Mallik Wilks |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Christ Tiéhi là người vừa phá bóng. |
| 90' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Arvin Appiah, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 88' |
|
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andy Rinomhota (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andy Rinomhota (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | Sam Clucas rời sân nhường chỗ cho Arvin Appiah (Rotherham United) |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Bambo Diaby vào sân thay cho Anthony Musaba |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andy Rinomhota (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cafú (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Hugill (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 67' | Shane Ferguson rời sân nhường chỗ cho Cafú (Rotherham United) |
| 67' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Sam Nombe rời sân nhường chỗ cho Charlie Wyke |
| 67' | Jordan Hugill vào sân thay cho Tom Eaves (Rotherham United) |
| 67' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Cafú vào sân thay cho Shane Ferguson |
| 66' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Dominic Iorfa (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 64' | Đội Sheffield Wednesday có sự thay đổi người, Pol Valentín rời sân nhường chỗ cho Dominic Iorfa |
| 64' | Đội Sheffield Wednesday có sự thay đổi người, Ian Poveda rời sân nhường chỗ cho Djeidi Gassama |
| 63' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marvin Johnson (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Michael Smith vào sân thay cho Will Vaulks |
| 62' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Sam Nombe là người vừa phá bóng. |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Nombe (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 55' |
|
| 53' | Jamie Lindsay vào sân thay cho Lee Peltier (Rotherham United) |
| 45+2' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Tom Eaves |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Marvin Johnson (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 35' |
|
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Will Vaulks (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marvin Johnson (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hakeem Odoffin, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 33' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Hakeem Odoffin là người vừa phá bóng. |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Christ Tiéhi (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 29' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Akin Famewo |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Ian Poveda (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 26' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Christ Tiéhi, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 26' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cameron Humphreys, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 21' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Shane Ferguson, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Will Vaulks (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Viktor Johansson, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 13' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Viktor Johansson |
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Barry Bannan (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Iké Ugbo (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cameron Humphreys, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 06' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Peter Kioso là người vừa phá bóng. |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Palmer (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp Sheffield Wed.
-
(3-5-2) -
(5-4-1)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 1 | Johansson |
| 22 | H. Odoffin |
| 21 | L. Peltier |
| 24 | C. Humphreys |
| 40 | P. Kioso |
| 12 | A. Rinomhota |
| 27 | C. Tiehi |
| 8 | S. Clucas |
| 17 | S. Ferguson |
| 9 | T. Eaves |
| 29 | S. Nombe |
Đội dự bị
| 26 | D. Phillips |
| 16 | J. Lindsay |
| 10 | J. Hugill |
| 7 | Cafu |
| 38 | F. Seriki |
| 30 | A. Appiah |
Đội hình chính Sheffield Wed.
| L. Shaw | 26 |
| M. Johnson | 18 |
| A. Famewo | 23 |
| M. Ihiekwe | 20 |
| L. Palmer | 2 |
| Pol Valentin | 14 |
| A. Musaba | 45 |
| W. Vaulks | 4 |
| B. Bannan | 10 |
| I. Poveda | 36 |
| I. Ugbo | 12 |
Đội dự bị
| M. Smith | 24 |
| R. James | 33 |
| M. Diaby | 44 |
| Bambo Diaby | 5 |
| D. Iorfa | 6 |
| C. Dawson | 1 |
| B. Cadamarteri | 42 |
| D. Gassama | 41 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs Sheffield Wed.
|
|
7 | Sút bóng | 16 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 10 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|