|
Rotherham Utd
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:00 ngày 18/02/2023 |
Coventry
Viktor Gyokeres( 90+2’)
Jamie Allen( 46’)
|
Nhận định Rotherham Utd vs Coventry, 22h00 ngày 18/02
| 06.03.2024 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 5 - 0 | Rotherham Utd |
| 26.10.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 2 - 0 | Coventry |
| 18.02.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 2 | Coventry |
| 26.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 2 - 2 | Rotherham Utd |
| 16.04.2021 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 1 | Coventry |
| 05.12.2020 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 3 - 1 | Rotherham Utd |
| 26.02.2020 | League One | Coventry | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 05.10.2019 | League One | Rotherham Utd | 4 - 0 | Coventry |
| 01.01.2014 | League One | Rotherham Utd | 1 - 3 | Coventry |
| 27.11.2013 | League One | Coventry | 0 - 3 | Rotherham Utd |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp Coventry phong độ
Rotherham Utd
Coventry
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs Coventry
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*1/4 : 0*0.87 | 0.90*2 1/4*0.97 |
| Hiệp 1 | 0.66*1/4 : 0*-0.82 | -0.88*1*0.73 |
Thắng: 3.25 - Hòa: 3.20 - Thua: 2.16
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp Coventry chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Rotherham Utd 30% thắng, hòa 20%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 06/03/2024 kết thúc với tỷ số Coventry 5 - 0 Rotherham Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 2 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Coventry thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: -0.97*1/4 : 0*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Coventry khi thắng 3/5 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Coventry
Tài xỉu: 0.85*2 1/4*-0.98
3/5 trận gần đây của ROT có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của COV cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với Coventry
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Conor Washington (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Đội Coventry City có sự thay đổi người, Josh Eccles rời sân nhường chỗ cho Liam Kelly |
| 89' | Josh Eccles rời sân nhường chỗ cho Liam Kelly (Coventry City) |
| 83' |
|
| 83' |
|
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Chiedozie Ogbene (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 78' | Jordan Hugill rời sân nhường chỗ cho Georgie Kelly (Rotherham United) |
| 78' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Lee Peltier rời sân nhường chỗ cho Tom Eaves |
| 77' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Grant Hall rời sân nhường chỗ cho Bailey Wright |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Gyökeres (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 72' | Đội Coventry City có sự thay đổi người, Kasey Palmer rời sân nhường chỗ cho Matt Godden |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Tariqe Fosu-Henry (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 66' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Bidwell, phạt góc cho Rotherham United |
| 66' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Kyle McFadzean là người vừa phá bóng. |
| 65' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Gustavo Hamer, phạt góc cho Rotherham United |
| 61' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Shane Ferguson rời sân nhường chỗ cho Conor Washington |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Gyökeres (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 54' | Hakeem Odoffin rời sân nhường chỗ cho Tariqe Fosu-Henry (Rotherham United) |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Brooke Norton-Cuffy (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 46' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' |
|
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Hugill (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Grant Hall, phạt góc cho Coventry City |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Grant Hall, phạt góc cho Coventry City |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Cohen Bramall (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Chiedozie Ogbene (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' |
|
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Rathbone (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 28' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Cameron Humphreys |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Hugill (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Hakeem Odoffin (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Gyökeres (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 17' |
|
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Gustavo Hamer (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Rathbone (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 04' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Callum Doyle là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp Coventry
-
(3-5-2) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 1 | Johansson |
| 21 | L. Peltier |
| 20 | G. Hall |
| 24 | C. Humphreys |
| 17 | S. Ferguson |
| 22 | H. Odoffin |
| 4 | C. Coventry |
| 18 | C. Bramall |
| 3 | C. Bramall |
| 11 | C. Ogbene |
| 10 | J. Hugill |
Đội dự bị
| 14 | C. Washington |
| 29 | L. Hjelde |
| 31 | Farend Rawson |
| 28 | Fryers |
| 9 | T. Eaves |
| 12 | G. Kelly |
Đội hình chính Coventry
| B. Wilson | 13 |
| C. Doyle | 3 |
| K. McFadzean | 5 |
| L. McNally | 16 |
| J. Bidwell | 27 |
| J. Eccles | 28 |
| G. Hamer | 38 |
| B. Norton-Cuffy | 7 |
| K. Palmer | 45 |
| J. Allen | 8 |
| V. Gyokeres | 17 |
Đội dự bị
| T. Walker | 19 |
| M. Rose | 4 |
| Liam Kelly | 6 |
| J. Burroughs | 32 |
| M. Godden | 24 |
| J. Wilson-Esbrand | 11 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs Coventry
|
|
11 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|