|
Real Madrid
Vinicius Junior( 73’)
Federico Valverde( 14’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:00 ngày 06/10/2024 |
Villarreal
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT1 (SCTV22) | |||||
Nhận định Real Madrid vs Villarreal, 02h00 ngày 06/10
| 11.10.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 1 - 0 | Villarreal |
| 25.01.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 0 - 2 | Real Madrid |
| 05.10.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 3 - 1 | Villarreal |
| 16.03.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 1 - 2 | Real Madrid |
| 06.10.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 2 - 0 | Villarreal |
| 20.05.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 4 - 4 | Real Madrid |
| 18.12.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 4 - 1 | Villarreal |
| 09.04.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 2 - 3 | Villarreal |
| 20.01.2023 | Cúp Tây Ban Nha | Villarreal | 2 - 3 | Real Madrid |
| 07.01.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 2 - 1 | Real Madrid |
Số liệu thống kê về Real Madrid gặp Villarreal phong độ
Real Madrid
Villarreal
Tỷ lệ trận Real Madrid vs Villarreal
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.88*0 : 1 3/4*-0.99 | -0.98*3 3/4*0.87 |
| Hiệp 1 | 0.86*0 : 3/4*-0.97 | 0.89*1 1/2*0.99 |
Thắng: 1.26 - Hòa: 6.70 - Thua: 9.80
Nhận định kèo Real Madrid gặp Villarreal chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Real Madrid 70% thắng, hòa 10%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 11/10/2026 kết thúc với tỷ số Real Madrid 1 - 0 Villarreal.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Real Madrid họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Villarreal thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.87*0 : 1 3/4*-0.99
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Villarreal khi thắng TLCA 4/6 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Villarreal
Tài xỉu: -0.96*3 3/4*0.84
3/5 trận gần đây của RMA có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của VIL cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Real Madrid đấu với Villarreal
| 90+2' | Đội Real Madrid có sự thay đổi người, Luka Modric rời sân nhường chỗ cho Lucas Vázquez |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Akhomach (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 88' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Éder Militão, phạt góc cho Villarreal |
| 86' | Juan Bernat vào sân thay cho Sergi Cardona (Villarreal) |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Thierno Barry (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Thierno Barry (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ramon Terrats (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Pape Gueye (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 79' | Đội Villarreal có sự thay đổi người, Dani Parejo rời sân nhường chỗ cho Ramon Terrats |
| 79' | Arda Güler vào sân thay cho Vinícius Júnior đã gặp phải chân thương (Real Madrid) |
| 73' |
|
| 71' | Đội Real Madrid có sự thay đổi người, Eduardo Camavinga rời sân nhường chỗ cho Éder Militão |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Real Madrid, Rodrygo vào sân thay cho Kylian Mbappé |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Vinícius Júnior (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 68' | Ilias Akhomach vào sân thay cho Nicolas Pépé (Villarreal) |
| 68' | Raúl Albiol rời sân nhường chỗ cho Eric Bailly (Villarreal) |
| 68' | Álex Baena rời sân nhường chỗ cho Yeremy Pino (Villarreal) |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luka Modric (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jude Bellingham, phạt góc cho Villarreal |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Álex Baena (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dani Carvajal, phạt góc cho Villarreal |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolas Pépé (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, Ferland Mendy là người vừa phá bóng. |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Jude Bellingham (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kylian Mbappé (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Rüdiger (Real Madrid) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 33' |
|
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Pépé (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kylian Mbappé (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | Phạt góc cho Villarreal sau tình huống phá bóng của Dani Carvajal |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Vinícius Júnior (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Thierno Barry (Villarreal) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Pépé (Villarreal) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 14' |
|
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jude Bellingham (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | Phạt góc cho Real Madrid sau tình huống phá bóng của Sergi Cardona |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Pépé (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolas Pépé (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Kylian Mbappé (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 04' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kiko Femenía, phạt góc cho Real Madrid |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Real Madrid gặp Villarreal
-
(4-4-2) -
(4-4-2)
Đội hình chính Real Madrid
| 13 | A. Lunin |
| 22 | A. Rudiger |
| 14 | A. Tchouaméni |
| 23 | F. Mendy |
| 2 | D. Carvajal |
| 6 | Nacho |
| 10 | L. Modric |
| 5 | J. Bellingham |
| 8 | F. Valverde |
| 7 | Vinícius Jr |
| 9 | K. Mbappe |
Đội dự bị
| 19 | D. Ceballos |
| 15 | A. Guler |
| 3 | Eder Militao |
| 31 | Jacobo Ramón |
| 26 | F. González |
| 34 | Sergio Mestre |
| 18 | Jesús Vallejo |
| 11 | Rodrygo |
| 17 | Lucas Vazquez |
| 20 | Fran García |
Đội hình chính Villarreal
| Diego Conde | 13 |
| R. Albiol | 3 |
| Logan Costa | 2 |
| S. Cardona | 23 |
| Kiko Femenia | 17 |
| Dani Parejo | 10 |
| P. Gueye | 18 |
| Alex Baena | 16 |
| S. Comesana | 14 |
| N. Pepe | 19 |
| T. Barry | 15 |
Đội dự bị
| Luiz Junior | 1 |
| Pau Navarro | 26 |
| I. Akhomach | 11 |
| Pau Cabanes De La Torre | 33 |
| R. Terrats | 20 |
| Yeremi Pino | 21 |
| E. Bailly | 4 |
Thống kê sau trận Real Madrid vs Villarreal
|
|
11 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|