|
Racing Santander
Jorge Pombo( Pen 27’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 03:00 ngày 14/03/2023 |
Huesca
Aboubakary Kante( 45’)
|
Nhận định Racing Santander vs Huesca, 03h00 ngày 14/03
| 03.05.2026 | Hạng 2 Tây Ban Nha | Racing Santander | 4 - 2 | Huesca |
| 20.12.2025 | Hạng 2 Tây Ban Nha | Huesca | 1 - 1 | Racing Santander |
| 19.04.2025 | Hạng 2 Tây Ban Nha | Huesca | 1 - 3 | Racing Santander |
| 16.12.2024 | Hạng 2 Tây Ban Nha | Racing Santander | 0 - 1 | Huesca |
| 18.05.2024 | Hạng 2 Tây Ban Nha | Huesca | 0 - 3 | Racing Santander |
| 29.08.2023 | Hạng 2 Tây Ban Nha | Racing Santander | 0 - 0 | Huesca |
| 30.07.2023 | Giao Hữu CLB | Huesca | 0 - 1 | Racing Santander |
| 14.03.2023 | Hạng 2 Tây Ban Nha | Racing Santander | 1 - 1 | Huesca |
| 15.10.2022 | Hạng 2 Tây Ban Nha | Huesca | 0 - 0 | Racing Santander |
| 11.07.2020 | Hạng 2 Tây Ban Nha | Racing Santander | 1 - 0 | Huesca |
Số liệu thống kê về Racing Santander gặp Huesca phong độ
Racing Santander
Huesca
Tỷ lệ trận Racing Santander vs Huesca
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.92*0 : 1/2*0.81 | 0.90*2*0.97 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 1/4*0.68 | 0.85*3/4*-0.98 |
Thắng: 2.08 - Hòa: 3.05 - Thua: 3.70
Nhận định kèo Racing Santander gặp Huesca chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Racing Santander 50% thắng, hòa 40%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 03/05/2026 kết thúc với tỷ số Racing Santander 4 - 2 Huesca.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Racing Santander họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Huesca thắng 0 hòa 3 và thua 2
Châu Á: 0.98*0 : 1/4*0.90
Racing Santander đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, HUE thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Racing Santander
Tài xỉu: 0.80*1 3/4*-0.93
3/5 trận gần đây của HUE có ít hơn 3 bàn. 5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Racing Santander đấu với Huesca
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía Racing de Santander, Arturo Molina vào sân thay cho Jordi Mboula |
| 77' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gerard Valentín (Huesca) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Andrei Ratiu (Huesca) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 76' | Đội Huesca có sự thay đổi người, David Timor rời sân nhường chỗ cho Kento Hashimoto |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Huesca, Enzo Lombardo vào sân thay cho Juan Carlos Real |
| 72' | Roko Baturina rời sân nhường chỗ cho Sekou Gassama (Racing de Santander) |
| 72' | Juergen Elitim vào sân thay cho Íñigo Sainz-Maza (Racing de Santander) |
| 72' | Sekou Gassama vào sân thay cho Roko Baturina (Racing de Santander) |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Florian Miguel (Huesca) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Saul García (Racing de Santander) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jordi Mboula (Racing de Santander) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Rubén González (Racing de Santander) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 64' | Gerard Valentín vào sân thay cho Joaquín Muñoz (Huesca) |
| 64' | Samuel Obeng vào sân thay cho Aboubakary Kanté (Huesca) |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Marco Sangalli (Racing de Santander) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 59' | Đội Racing de Santander có sự thay đổi người, Jorge Pombo rời sân nhường chỗ cho Marco Sangalli |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Ignasi Vilarrasa (Huesca) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Aritz Aldasoro (Racing de Santander) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 52' | Phạt góc cho Racing de Santander sau tình huống phá bóng của Óscar Sielva |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Juan Carlos Real (Huesca) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' |
|
| 40' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jordi Mboula (Racing de Santander) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Juan Carlos Real (Huesca) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Andrei Ratiu (Huesca) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 27' |
|
| 25' |
|
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrei Ratiu (Huesca) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Juan Carlos Real (Huesca) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 14' | Huesca được hưởng một quả phạt góc, Daniel Fernández là người vừa phá bóng. |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Jorge Pombo (Racing de Santander) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Racing Santander gặp Huesca
-
(4-2-3-1) -
(3-4-3)
Đội hình chính Racing Santander
| 1 | Miquel Parera |
| 15 | R. González |
| 16 | G. Sánchez |
| 18 | Saúl García |
| 23 | D. Fernández |
| 24 | Jorge Pombo |
| 21 | A. Aldasoro |
| 6 | Íñigo Sainz |
| 11 | R. Baturina |
| 10 | I. Vicente |
| 14 | J. Mboula |
Đội dự bị
| 25 | M. Sangalli |
| 3 | Eneko Satrustegui |
| 12 | S. Gassama |
| 22 | A. Molina |
| 4 | Pol Moreno |
| 9 | Cedric Omoigui |
| 8 | Fausto Tienza |
| 17 | U. Medina |
| 29 | Peque |
| 20 | J. Elitim |
| 19 | Matheus Aiás |
Đội hình chính Huesca
| A. Fernández | 1 |
| Jorge Pulido | 14 |
| F. Miguel | 3 |
| J. Blasco | 15 |
| O. Sielva | 23 |
| David Timor | 4 |
| I. Vilarrasa | 6 |
| A. Rațiu | 2 |
| Pedro Lopez | 19 |
| Juan Carlos | 22 |
| J. Muñoz | 11 |
Đội dự bị
| D. Siovas | 18 |
| Borja Garcia | 24 |
| P. Mosquera | 5 |
| Mikel Rico | 17 |
| E. Valderrama | 8 |
| Juan Carlos | 21 |
| Pablo Tomeo | 32 |
| S. Okazaki | 12 |
| G. Valentín | 7 |
| Santamaría | 13 |
Thống kê sau trận Racing Santander vs Huesca
|
|
8 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
0 | Việt vị | 5 |
|
|
|
65% | Cầm bóng | 35% |
|