|
QPR
Rayan Kolli( 88’)
Rayan Kolli( 81’)
Rumarn Burrell( 14’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 19:00 ngày 04/01/2026 |
Sheffield Wed.
|
Nhận định QPR vs Sheffield Wed., 19h00 ngày 04/01
| 04.01.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 3 - 0 | Sheffield Wed. |
| 27.09.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 1 | QPR |
| 25.01.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 2 | Sheffield Wed. |
| 14.09.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 1 | QPR |
| 06.04.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 2 | Sheffield Wed. |
| 16.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 2 - 1 | QPR |
| 10.04.2021 | Hạng Nhất Anh | QPR | 4 - 1 | Sheffield Wed. |
| 03.10.2020 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 1 | QPR |
| 11.07.2020 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 3 | Sheffield Wed. |
| 25.01.2020 | Cúp FA | QPR | 1 - 2 | Sheffield Wed. |
Số liệu thống kê về QPR gặp Sheffield Wed. phong độ
QPR
Sheffield Wed.
Tỷ lệ trận QPR vs Sheffield Wed.
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.94*0 : 1 1/2*0.82 | -0.96*2 3/4*0.83 |
| Hiệp 1 | 0.87*0 : 1/2*-0.99 | 0.71*1*-0.84 |
Thắng: 1.35 - Hòa: 4.80 - Thua: 7.70
Nhận định kèo QPR gặp Sheffield Wed. chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 20% thắng, hòa 30%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 04/01/2026 kết thúc với tỷ số QPR 3 - 0 Sheffield Wed..
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Wed. thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: 0.98*0 : 1 1/4*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Sheffield Wed khi thắng 11/21 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : SFW
Tài xỉu: -0.97*2 3/4*0.84
4/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Sheffield Wed cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Sheffield Wed.
| 90+6' | Bailey Cadamarteri rời sân nhường chỗ cho Favour Onukwuli (Sheffield Wednesday) |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Cole McGhee (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90+1' | Đội Sheffield Wednesday có sự thay đổi người, Sean Fusire rời sân nhường chỗ cho Rio Shipston |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Devlan Moses vào sân thay cho Charlie McNeill (Sheffield Wednesday) |
| 88' |
|
| 87' | Isaac Hayden vào sân thay cho Richard Kone (Queens Park Rangers) |
| 87' | Kieran Morgan vào sân thay cho Rhys Norrington-Davies (Queens Park Rangers) |
| 81' |
|
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Barry Bannan (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Karamoko Dembélé, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 72' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sean Fusire, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Charlie McNeill (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Amass (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 65' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Ben Hamer là người vừa phá bóng. |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 59' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Pierce Charles là người vừa phá bóng. |
| 58' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Gabriel Otegbayo là người vừa phá bóng. |
| 57' | Nathan Redmond vào sân thay cho Jarvis Thornton (Sheffield Wednesday) |
| 56' | Dominic Iorfa rời sân nhường chỗ cho Liam Palmer (Sheffield Wednesday) |
| 45+2' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Jonathan Varane đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Sam Field |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Karamoko Dembélé vào sân thay cho Kwame Poku (Queens Park Rangers) |
| 35' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dominic Iorfa, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 31' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Bailey Cadamarteri là người vừa phá bóng. |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kwame Poku (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Rayan Kolli vào sân thay cho Rumarn Burrell đã gặp phải chân thương |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Rumarn Burrell (Queens Park Rangers) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' |
|
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Rumarn Burrell (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Sheffield Wed.
-
(4-4-2) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính QPR
| 29 | B. Hamer |
| 27 | A. Mbengue |
| 3 | J. Dunne |
| 5 | S. Cook |
| 18 | Norrington-Davies |
| 17 | K. Poku |
| 24 | N. Madsen |
| 40 | J. Varane |
| 14 | K. Saito |
| 16 | R. Burrell |
| 22 | R. Kone |
Đội hình chính Sheffield Wed.
| P. Charles | 1 |
| C. McGhee | 28 |
| G. Otegbayo | 22 |
| D. Iorfa | 6 |
| H. Amass | 12 |
| B. Bannan | 10 |
| J. Thornton | 37 |
| S. Fusire | 4 |
| C. McNeill | 17 |
| J. Lowe | 9 |
| B. Cadamarteri | 18 |
Đội dự bị
| Bambo Diaby | 15 |
| D. Gassama | 41 |
| S. Armstrong | 40 |
| L. Palmer | 2 |
| G. Otegbayo | 33 |
| Jack Hunt | 32 |
| Y. Valery | 27 |
| M. Ihiekwe | 20 |
Thống kê sau trận QPR vs Sheffield Wed.
|
|
13 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
48% | Cầm bóng | 52% |
|