|
QPR
Michael Frey( 03’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 18:30 ngày 24/08/2024 |
Plymouth Argyle
Morgan Whittaker( 28’)
|
Nhận định QPR vs Plymouth Argyle, 18h30 ngày 24/08
| 13.08.2025 | Liên Đoàn Anh | Plymouth Argyle | 3 - 2 | QPR |
| 18.01.2025 | Hạng Nhất Anh | Plymouth Argyle | 0 - 1 | QPR |
| 24.08.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Plymouth Argyle |
| 10.04.2024 | Hạng Nhất Anh | Plymouth Argyle | 1 - 1 | QPR |
| 14.12.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 0 | Plymouth Argyle |
| 05.09.2020 | Liên Đoàn Anh | Plymouth Argyle | 3 - 2 | QPR |
| 10.03.2010 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 0 | Plymouth Argyle |
| 15.08.2009 | Hạng Nhất Anh | Plymouth Argyle | 1 - 1 | QPR |
| 25.04.2009 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 0 | Plymouth Argyle |
| 13.12.2008 | Hạng Nhất Anh | Plymouth Argyle | 1 - 1 | QPR |
Số liệu thống kê về QPR gặp Plymouth Argyle phong độ
QPR
Plymouth Argyle
Tỷ lệ trận QPR vs Plymouth Argyle
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*0 : 3/4*0.94 | 1.00*3*0.86 |
| Hiệp 1 | 0.83*0 : 1/4*-0.95 | -0.92*1 1/4*0.78 |
Thắng: 1.74 - Hòa: 4.00 - Thua: 3.95
Nhận định kèo QPR gặp Plymouth Argyle chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 20% thắng, hòa 60%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 13/08/2025 kết thúc với tỷ số Plymouth Argyle 3 - 2 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Plymouth Argyle thắng 4 hòa 1 và thua 0
Châu Á: 0.92*0 : 3/4*0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Plymouth Argyle khi thắng 2/3 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Plymouth Argyle
Tài xỉu: -0.96*2 3/4*0.83
3/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của PLY cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Plymouth Argyle
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Alfie Lloyd (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 90+4' |
|
| 90+2' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Alfie Lloyd vào sân thay cho Karamoko Dembélé |
| 90+2' |
|
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Joe Edwards, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Zan Celar (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Adam Randell, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 87' | Sự thay đổi người bên phía Plymouth Argyle, Nathanael Ogbeta vào sân thay cho Brendan Galloway đã gặp phải chân thương |
| 85' |
|
| 85' |
|
| 84' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Joe Edwards |
| 81' | Jonathan Varane vào sân thay cho Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) |
| 81' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Brendan Galloway |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Zan Celar (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 80' | Michael Frey rời sân nhường chỗ cho Rayan Kolli (Queens Park Rangers) |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michael Obafemi (Plymouth Argyle) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 78' | Kornél Szucs vào sân thay cho Bali Mumba (Plymouth Argyle) |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Zan Celar (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Zan Celar (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Zan Celar (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Bali Mumba là người vừa phá bóng. |
| 66' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Adam Randell |
| 63' | Ryan Hardie rời sân nhường chỗ cho Michael Obafemi (Plymouth Argyle) |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Plymouth Argyle, Frederick Issaka vào sân thay cho Ibrahim Cissoko |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 62' | Đội Plymouth Argyle có sự thay đổi người, Darko Gyabi rời sân nhường chỗ cho Jordan Houghton |
| 59' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) đánh đầu từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 58' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Darko Gyabi |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Zan Celar (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' |
|
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lewis Gibson, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Zan Celar vào sân thay cho Koki Saito (Queens Park Rangers) |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 43' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Brendan Galloway |
| 42' |
|
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Whittaker (Plymouth Argyle) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 32' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Brendan Galloway |
| 32' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Brendan Galloway |
| 29' | Thẻ vàng thứ 2 dành cho Adam Forshaw bên phía Plymouth Argyle |
| 28' |
|
| 28' |
|
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adam Randell (Plymouth Argyle) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nicolas Madsen, phạt góc cho Plymouth Argyle |
| 21' | XÀ NGANG!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân trái |
| 20' |
|
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Ibrahim Cissoko (Plymouth Argyle) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 03' |
|
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Conor Hazard, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Plymouth Argyle
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính QPR
| 1 | P. Nardi |
| 3 | J. Dunne |
| 5 | S. Cook |
| 6 | J. Clarke-Salter |
| 22 | K. Paal |
| 24 | N. Madsen |
| 8 | S. Field |
| 11 | P. Smyth |
| 7 | K. Dembele |
| 14 | K. Saito |
| 12 | M. Frey |
Đội dự bị
| 30 | S. Armstrong |
| 26 | R. Kolli |
| 19 | E. Dixon-Bonner |
| 28 | A. Lloyd |
| 16 | J. Hodge |
| 40 | J. Varane |
| 13 | J. Archer |
| 23 | C. Kelman |
Đội hình chính Plymouth Argyle
| C. Hazard | 21 |
| B. Mumba | 2 |
| B. Galloway | 22 |
| L. Gibson | 17 |
| J. Edwards | 8 |
| A. Forshaw | 27 |
| A. Randell | 20 |
| I. Cissoko | 7 |
| D. Gyabi | 18 |
| M. Whittaker | 10 |
| R. Hardie | 9 |
Đội dự bị
| F. Issaka | 35 |
| Zak Baker | 33 |
| J. Pleguezuelo | 5 |
| J. Houghton | 4 |
| K. Szűcs | 6 |
| N. Ogbeta | 3 |
| C. Wright | 11 |
| M. Bundu | 15 |
Thống kê sau trận QPR vs Plymouth Argyle
|
|
31 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
10 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
11 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|