|
QPR
Nicolas Madsen( 73’)
Richard Kone( 66’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 31/01/2026 |
Coventry
Josh Eccles( 53’)
|
Nhận định QPR vs Coventry, 22h00 ngày 31/01
| 31.01.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 1 | Coventry |
| 23.08.2025 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 7 - 1 | QPR |
| 12.02.2025 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 0 | QPR |
| 23.10.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Coventry |
| 04.05.2024 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 2 | QPR |
| 30.09.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Coventry |
| 15.04.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 3 | Coventry |
| 12.11.2022 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 2 - 0 | QPR |
| 22.01.2022 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 2 | QPR |
| 28.08.2021 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 0 | Coventry |
Số liệu thống kê về QPR gặp Coventry phong độ
QPR
Coventry
Tỷ lệ trận QPR vs Coventry
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.92*1/2 : 0*0.96 | 1.00*2 3/4*0.87 |
| Hiệp 1 | 0.77*1/4 : 0*-0.89 | 0.77*1*-0.90 |
Thắng: 3.60 - Hòa: 3.50 - Thua: 1.92
Nhận định kèo QPR gặp Coventry chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 40% thắng, hòa 10%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 31/01/2026 kết thúc với tỷ số QPR 2 - 1 Coventry.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Coventry thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: -0.97*1/4 : 0*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Coventry khi thắng 11/21 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Coventry
Tài xỉu: 0.87*2 1/2*1.00
4/5 trận gần đây của Coventry có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Coventry
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Eccles (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' |
|
| 90+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sam Field, phạt góc cho Coventry City |
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jack Rudoni (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Bennie (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 84' | Isaac Hayden đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Sam Field (Queens Park Rangers) |
| 80' | Đội Coventry City có sự thay đổi người, Tatsuhiro Sakamoto rời sân nhường chỗ cho Yang Min-Hyeok |
| 73' |
|
| 73' |
|
| 71' | Ellis Simms rời sân nhường chỗ cho Haji Wright (Coventry City) |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Koki Saito vào sân thay cho Paul Smyth |
| 66' |
|
| 66' |
|
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Rudoni (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' |
|
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Isaac Hayden (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Romain Esse (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 41' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Rhys Norrington-Davies là người vừa phá bóng. |
| 40' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tatsuhiro Sakamoto (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 37' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Liam Kitching, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Carl Rushworth |
| 35' | Đội Coventry City có sự thay đổi người, Ephron Mason-Clark đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Romain Esse |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Eccles (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matt Grimes (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jay Dasilva, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 30' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Rhys Norrington-Davies |
| 27' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Bobby Thomas là người vừa phá bóng. |
| 25' |
|
| 24' | Daniel Bennie vào sân thay cho Karamoko Dembélé đã gặp phải chân thương (Queens Park Rangers) |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Kitching (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 06' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Bobby Thomas |
| 05' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Rhys Norrington-Davies, phạt góc cho Coventry City |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Rudoni (Coventry City) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Coventry
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính QPR
| 13 | J. Walsh |
| 3 | J. Dunne |
| 37 | R. Edwards |
| 5 | S. Cook |
| 18 | Norrington-Davies |
| 24 | N. Madsen |
| 15 | I. Hayden |
| 7 | K. Dembele |
| 20 | H. Vale |
| 11 | P. Smyth |
| 22 | R. Kone |
Đội dự bị
| 23 | D. Bennie |
| 21 | K. Morgan |
| 2 | K. Adamson |
| 8 | S. Field |
| 30 | T. Smith |
| 28 | Esquerdinha |
| 14 | K. Saito |
| 26 | R. Kolli |
Đội hình chính Coventry
| C. Rushworth | 19 |
| J. Dasilva | 3 |
| L. Kitching | 15 |
| B. Thomas | 4 |
| M. van Ewijk | 27 |
| M. Grimes | 6 |
| J. Eccles | 28 |
| E. Mason-Clark | 10 |
| J. Rudoni | 5 |
| T. Sakamoto | 7 |
| E. Simms | 9 |
Đội dự bị
| B. Wilson | 13 |
| V. Torp | 29 |
| H. Wright | 11 |
| J. Bidwell | 21 |
| L. Woolfenden | 26 |
| J. Allen | 8 |
| R. Esse | 14 |
| Latibeaudiere | 22 |
Thống kê sau trận QPR vs Coventry
|
|
15 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
37% | Cầm bóng | 63% |
|