|
Portland Timbers
Dairon Asprilla( 30’)
Dairon Asprilla( 28’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 09:30 ngày 16/07/2023 |
Columbus Crew
Lucas Zelarayan( 45+3’)
|
Nhận định Portland Timbers vs Columbus Crew, 09h30 ngày 16/07
| 22.02.2026 | VĐQG Mỹ | Portland Timbers | 3 - 2 | Columbus Crew |
| 21.04.2024 | VĐQG Mỹ | Columbus Crew | 2 - 2 | Portland Timbers |
| 16.07.2023 | VĐQG Mỹ | Portland Timbers | 3 - 2 | Columbus Crew |
| 19.09.2022 | VĐQG Mỹ | Columbus Crew | 1 - 1 | Portland Timbers |
| 21.04.2019 | VĐQG Mỹ | Columbus Crew | 1 - 3 | Portland Timbers |
| 20.09.2018 | VĐQG Mỹ | Portland Timbers | 3 - 2 | Columbus Crew |
| 26.03.2017 | VĐQG Mỹ | Columbus Crew | 3 - 2 | Portland Timbers |
| 07.03.2016 | VĐQG Mỹ | Portland Timbers | 2 - 1 | Columbus Crew |
| 07.12.2015 | VĐQG Mỹ | Columbus Crew | 1 - 2 | Portland Timbers |
| 27.09.2015 | VĐQG Mỹ | Columbus Crew | 1 - 2 | Portland Timbers |
Số liệu thống kê về Portland Timbers gặp Columbus Crew phong độ
Portland Timbers
Columbus Crew
Tỷ lệ trận Portland Timbers vs Columbus Crew
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*0 : 1/4*0.99 | -0.96*3*0.84 |
| Hiệp 1 | -0.86*0 : 1/4*0.72 | -0.96*1 1/4*0.84 |
Thắng: 2.14 - Hòa: 3.90 - Thua: 3.10
Nhận định kèo Portland Timbers gặp Columbus Crew chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Portland Timbers 70% thắng, hòa 20%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 22/02/2026 kết thúc với tỷ số Portland Timbers 3 - 2 Columbus Crew.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Portland Timbers họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Columbus Crew thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.92*0 : 1/4*0.96
PTIM thi đấu thất thường: thua 2/4 trận gần nhất. Trái lại, CCR chơi ổn định: thắng 4/6 trận vừa qua.
Dự đoán : CCR
Tài xỉu: 0.90*2 3/4*0.96
3/5 trận gần đây của PTIM có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của CCR cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Portland Timbers đấu với Columbus Crew
| 45+3' |
|
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Yaw Yeboah (Columbus Crew) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Malte Amundsen (Columbus Crew) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Christian Ramírez (Columbus Crew) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi vào góc cao bên phải |
| 37' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Darlington Nagbe, phạt góc cho Portland Timbers |
| 36' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lucas Zelarayán (Columbus Crew) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 36' | Phạt góc cho Columbus Crew sau tình huống phá bóng của Zac McGraw |
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Christian Ramírez (Columbus Crew) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | Phạt góc cho Columbus Crew sau tình huống phá bóng của Dario Zuparic |
| 30' |
|
| 28' |
|
| 27' | Phạt góc cho Portland Timbers sau tình huống phá bóng của Mohamed Farsi |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yaw Yeboah (Columbus Crew) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 26' | Phạt góc cho Columbus Crew sau tình huống phá bóng của Zac McGraw |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Claudio Bravo (Portland Timbers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 17' | Portland Timbers được hưởng một quả phạt góc, Malte Amundsen là người vừa phá bóng. |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Dairon Asprilla (Portland Timbers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Jacen Russell-Rowe (Columbus Crew) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 03' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Franck Boli (Portland Timbers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Portland Timbers gặp Columbus Crew
-
(4-2-3-1) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính Portland Timbers
| 1 | D. Bingham |
| 13 | D. Zuparic |
| 18 | Z. McGraw |
| 5 | C. Bravo |
| 29 | J. Mosquera |
| 20 | Evander |
| 22 | C. Paredes |
| 21 | D. Chara |
| 7 | F. Boli |
| 44 | M. Loria |
| 27 | D. Asprilla |
Đội dự bị
| 92 | N. Caliskan |
| 9 | F. Mora |
| 2 | J. Van Rankin |
| 33 | L. Mabiala |
| 10 | S. Blanco |
| 31 | A. Ivacic |
| 15 | E. Miller |
| 23 | Y. Chara |
Đội hình chính Columbus Crew
| M. Lampson | 28 |
| Steven Moreira | 31 |
| S. Berhalter | 18 |
| H. Afful | 25 |
| D. Nagbe | 6 |
| Artur | 8 |
| L. Zelarayan | 10 |
| W. Francis | 14 |
| G. Lillard | 23 |
| M. Valenzuela | 19 |
| M. Hairston | 17 |
Đội dự bị
| Jimmy Medranda | 94 |
| I. Parente | 16 |
| J. Williams | 3 |
| A. Mațan | 20 |
| E. Bush | 24 |
| L. Diaz | 12 |
| P. Kitchen | 2 |
| G. Zardes | 11 |
Thống kê sau trận Portland Timbers vs Columbus Crew
|
|
12 | Sút bóng | 17 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
18 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 7 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
38% | Cầm bóng | 62% |
|