|
Plymouth Argyle
Muhamed Tijani( 88’)
Ryan Hardie( 81’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 18:30 ngày 12/04/2025 |
Sheffield Utd
Jesurun Rak-Sakyi( 44’)
|
Nhận định Plymouth Argyle vs Sheffield Utd, 18h30 ngày 12/04
| 12.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Plymouth Argyle | 2 - 1 | Sheffield Utd |
| 14.12.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 0 | Plymouth Argyle |
| 23.01.2021 | Cúp FA | Sheffield Utd | 2 - 1 | Plymouth Argyle |
| 06.12.2014 | Cúp FA | Sheffield Utd | 3 - 0 | Plymouth Argyle |
| 27.02.2010 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 4 - 3 | Plymouth Argyle |
| 05.12.2009 | Hạng Nhất Anh | Plymouth Argyle | 0 - 1 | Sheffield Utd |
| 21.02.2009 | Hạng Nhất Anh | Plymouth Argyle | 2 - 2 | Sheffield Utd |
| 01.11.2008 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 0 | Plymouth Argyle |
| 08.03.2008 | Hạng Nhất Anh | Plymouth Argyle | 0 - 0 | Sheffield Utd |
| 11.02.2006 | Hạng Nhất Anh | Plymouth Argyle | 0 - 0 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Plymouth Argyle gặp Sheffield Utd phong độ
Plymouth Argyle
Sheffield Utd
Tỷ lệ trận Plymouth Argyle vs Sheffield Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.96*1 : 0*0.85 | 0.97*2 3/4*0.90 |
| Hiệp 1 | 0.81*1/2 : 0*-0.93 | 0.74*1*-0.88 |
Thắng: 5.70 - Hòa: 4.35 - Thua: 1.48
Nhận định kèo Plymouth Argyle gặp Sheffield Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Plymouth Argyle 10% thắng, hòa 30%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 12/04/2025 kết thúc với tỷ số Plymouth Argyle 2 - 1 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Plymouth Argyle họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Utd thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.78*1 : 0*-0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SFU khi thắng 7/11 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: 0.93*2 1/2*0.93
4/5 trận gần đây của PLY có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Plymouth Argyle đấu với Sheffield Utd
| 90+8' | KHÔNG VÀO!!!! Callum OHare (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90+6' |
|
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ben Brereton, phạt góc cho Plymouth Argyle |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Mustapha Bundu rời sân nhường chỗ cho Darko Gyabi (Plymouth Argyle) |
| 88' |
|
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Tyrese Campbell (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 84' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Sydie Peck rời sân nhường chỗ cho Tyrese Campbell |
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Joe Edwards (Plymouth Argyle) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' |
|
| 80' | Vinicius Souza đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Hamza Choudhury (Sheffield United) |
| 78' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mustapha Bundu (Plymouth Argyle) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 78' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Vinicius Souza, phạt góc cho Plymouth Argyle |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Sydie Peck (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kornél Szucs, phạt góc cho Sheffield United |
| 74' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Julio Pleguezuelo là người vừa phá bóng. |
| 68' | Thomas Cannon rời sân nhường chỗ cho Kieffer Moore (Sheffield United) |
| 68' | Harry Clarke rời sân nhường chỗ cho Femi Seriki (Sheffield United) |
| 67' | Jesurun Rak-Sakyi rời sân nhường chỗ cho Ben Brereton (Sheffield United) |
| 65' | XÀ NGANG!!!! Ryan Hardie (Plymouth Argyle) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 64' | Callum Wright rời sân nhường chỗ cho Muhamed Tijani (Plymouth Argyle) |
| 64' |
|
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Robinson (Sheffield United) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 62' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Kornél Szucs |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Anel Ahmedhodzic (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Victor Pálsson, phạt góc cho Sheffield United |
| 56' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Julio Pleguezuelo |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Jesurun Rak-Sakyi (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Hardie (Plymouth Argyle) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 46' | Plymouth Argyle được hưởng một quả phạt góc, Harrison Burrows là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Plymouth Argyle có sự thay đổi người, Nathanael Ogbeta rời sân nhường chỗ cho Joe Edwards |
| 44' |
|
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Hardie (Plymouth Argyle) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 37' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Julio Pleguezuelo |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Adam Randell (Plymouth Argyle) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 15' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Victor Pálsson, phạt góc cho Sheffield United |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Robinson (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 12' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Victor Pálsson, phạt góc cho Sheffield United |
| 02' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Julio Pleguezuelo |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Plymouth Argyle gặp Sheffield Utd
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Plymouth Argyle
| 21 | C. Hazard |
| 6 | K. Szűcs |
| 44 | V. Palsson |
| 5 | J. Pleguezuelo |
| 2 | B. Mumba |
| 20 | A. Randell |
| 4 | J. Houghton |
| 3 | N. Ogbeta |
| 9 | R. Hardie |
| 11 | C. Wright |
| 15 | M. Bundu |
Đội dự bị
| 8 | J. Edwards |
| 31 | D. Grimshaw |
| 35 | F. Issaka |
| 19 | M. Boateng |
| 17 | T. Puchacz |
| 30 | M. Baidoo |
| 14 | M. Obafemi |
| 18 | D. Gyabi |
Đội hình chính Sheffield Utd
| M. Cooper | 1 |
| H. Burrows | 14 |
| J. Robinson | 19 |
| Ahmedhodzic | 15 |
| H. Clarke | 18 |
| Vinicius Souza | 21 |
| S. Peck | 42 |
| C. O'Hare | 10 |
| G. Hamer | 8 |
| J. Rak-Sakyi | 11 |
| T. Cannon | 28 |
Đội dự bị
| F. Seriki | 38 |
| T. Campbell | 23 |
| K. Moore | 9 |
| H. Choudhury | 24 |
| R. Holding | 5 |
| R. Brewster | 7 |
| S. McCallum | 3 |
| B. Brereton | 20 |
Thống kê sau trận Plymouth Argyle vs Sheffield Utd
|
|
8 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 9 |
|
|
|
2 | Việt vị | 0 |
|
|
|
30% | Cầm bóng | 70% |
|