|
Oxford Utd
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:00 ngày 15/02/2026 |
Sunderland
Habib Diarra( Pen 32’)
|
Nhận định Oxford Utd vs Sunderland, 21h00 ngày 15/02
| 15.02.2026 | Cúp FA | Oxford Utd | 0 - 1 | Sunderland |
| 26.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Oxford Utd | 2 - 0 | Sunderland |
| 26.10.2024 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 2 - 0 | Oxford Utd |
| 09.04.2022 | League One | Oxford Utd | 1 - 2 | Sunderland |
| 04.12.2021 | League One | Sunderland | 1 - 1 | Oxford Utd |
| 02.04.2021 | League One | Sunderland | 3 - 1 | Oxford Utd |
| 19.09.2020 | League One | Oxford Utd | 0 - 2 | Sunderland |
| 15.02.2020 | League One | Oxford Utd | 0 - 1 | Sunderland |
| 30.10.2019 | Liên Đoàn Anh | Oxford Utd | 1 - 1 | Sunderland |
| 03.08.2019 | League One | Sunderland | 1 - 1 | Oxford Utd |
Số liệu thống kê về Oxford Utd gặp Sunderland phong độ
Oxford Utd
Sunderland
Tỷ lệ trận Oxford Utd vs Sunderland
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.95*1 : 0*0.93 | 1.00*2 1/2*0.86 |
| Hiệp 1 | 0.80*1/2 : 0*-0.93 | 0.92*1*0.94 |
Thắng: 5.90 - Hòa: 3.90 - Thua: 1.48
Nhận định kèo Oxford Utd gặp Sunderland chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Oxford Utd 10% thắng, hòa 30%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 15/02/2026 kết thúc với tỷ số Oxford Utd 0 - 1 Sunderland.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Oxford Utd họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sunderland thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.92*3/4 : 0*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Sunderland khi thắng 5/8 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Sunderland
Tài xỉu: 0.91*2 1/4*0.89
3/5 trận gần đây của Oxford Utd có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Sunderland cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Oxford Utd đấu với Sunderland
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Ciaron Brown (Oxford United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+3' |
|
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Djiamgone Jocelin Ta Bi (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Djiamgone Jocelin Ta Bi (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ciaron Brown (Oxford United) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 82' | Đội Oxford United có sự thay đổi người, Jack Currie rời sân nhường chỗ cho Ruben Roosken |
| 82' | Przemyslaw Placheta vào sân thay cho Stanley Mills (Oxford United) |
| 81' | Djiamgone Jocelin Ta Bi vào sân thay cho Chemsdine Talbi (Sunderland) |
| 80' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Jack Currie |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie McDonnell (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Trai Hume (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' |
|
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Nordi Mukiele (Sunderland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Nordi Mukiele (Sunderland) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 66' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Matt Ingram, phạt góc cho Sunderland |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Eliezer Mayenda (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Oxford United, Jamie McDonnell vào sân thay cho Cameron Brannagan |
| 65' | Aidomo Emakhu vào sân thay cho Jeon Jin-Woo (Oxford United) |
| 65' | Ole Romenij vào sân thay cho Jamie Donley (Oxford United) |
| 65' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Matt Ingram |
| 64' | Noah Sadiki vào sân thay cho Habib Diarra (Sunderland) |
| 64' | Eliezer Mayenda vào sân thay cho Wilson Isidor (Sunderland) |
| 62' |
|
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Trai Hume (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Matt Ingram |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Chemsdine Talbi (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Will Vaulks (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ tuy nhiên đã bị cản phá |
| 59' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Matt Ingram, phạt góc cho Sunderland |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 56' | Phạt góc cho Oxford United sau tình huống phá bóng của Dennis Cirkin |
| 54' | Phạt góc cho Oxford United sau tình huống phá bóng của Luke ONien |
| 50' |
|
| 48' | Oxford United được hưởng một quả phạt góc, Dennis Cirkin là người vừa phá bóng. |
| 48' | Phạt góc cho Oxford United sau tình huống phá bóng của Dennis Cirkin |
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Enzo Le Fée (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cameron Brannagan (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Christ Makosso (Oxford United) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Brannagan (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 42' | Oxford United được hưởng một quả phạt góc, Luke ONien là người vừa phá bóng. |
| 40' |
|
| 36' |
|
| 33' |
|
| 32' |
|
| 31' | Dennis Cirkin đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Sunderland |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Enzo Le Fée (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Habib Diarra (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Lutsharel Geertruida (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Lutsharel Geertruida (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 21' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luke ONien, phạt góc cho Oxford United |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wilson Isidor (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Wilson Isidor (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Oxford Utd gặp Sunderland
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Oxford Utd
| 21 | M. Ingram |
| 15 | B. Spencer |
| 37 | C. Makosso |
| 3 | C. Brown |
| 26 | Jack Currie |
| 4 | W. Vaulks |
| 8 | C. Brannagan |
| 17 | S. Mills |
| 33 | J. Donley |
| 32 | J. Jin-Woo |
| 27 | W. Lankshear |
Đội dự bị
| 1 | J. Cumming |
| 5 | E. Moore |
| 11 | O. Romeny |
| 12 | R. Roosken |
| 2 | S. Long |
| 38 | J. McDonnell |
| 7 | P. Placheta |
| 10 | A. Emakhu |
Đội hình chính Sunderland
| R. Roefs | 22 |
| D. Cirkin | 3 |
| L. O'Nien | 13 |
| N. Mukiele | 20 |
| T. Hume | 32 |
| H. Diarra | 19 |
| L. Geertruida | 6 |
| R. Mundle | 14 |
| E. Le Fee | 28 |
| C. Talbi | 7 |
| W. Isidor | 18 |
Đội dự bị
| E. Mayenda | 12 |
| J. Jones | 51 |
| Jack Whittaker | 53 |
| C. Rigg | 31 |
| Djiamgone Jocelin Ta Bi | 37 |
| P. Roberts | 10 |
| C. Rigg | 11 |
| N. Sadiki | 27 |
Thống kê sau trận Oxford Utd vs Sunderland
|
|
11 | Sút bóng | 17 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 9 |
|
|
|
18 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
47% | Cầm bóng | 53% |
|