|
Nhật Bản
Takumi Minamino( 85’)
Yuki Soma( Pen 73’)
Thaer Krouma(O.g 21’)
Ritsu Doan( 19’)
Ayase Ueda( 13’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 17:14 ngày 11/06/2024 |
Syria
|
Nhận định Nhật Bản vs Syria, 17h14 ngày 11/06
| 11.06.2024 | VLWC KV Châu Á | Nhật Bản | 5 - 0 | Syria |
| 21.11.2023 | VLWC KV Châu Á | Syria | 0 - 5 | Nhật Bản |
| 07.06.2017 | Giao Hữu ĐTQG | Nhật Bản | 1 - 1 | Syria |
| 29.03.2016 | VLWC KV Châu Á | Nhật Bản | 5 - 0 | Syria |
| 08.10.2015 | VLWC KV Châu Á | Syria | 0 - 3 | Nhật Bản |
| 13.01.2011 | Vòng loại Asian Cup 2027 | Syria | 1 - 2 | Nhật Bản |
Số liệu thống kê về Nhật Bản gặp Syria phong độ
Nhật Bản
Syria
Tỷ lệ trận Nhật Bản vs Syria
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 2 1/4*0.91 | 0.92*3 1/2*0.84 |
| Hiệp 1 | 0.81*0 : 1*0.95 | 0.87*1 1/2*0.89 |
Thắng: 1.08 - Hòa: 8.00 - Thua: 14.50
Nhận định kèo Nhật Bản gặp Syria chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Nhật Bản 83% thắng, hòa 16%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 11/06/2024 kết thúc với tỷ số Nhật Bản 5 - 0 Syria.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Nhật Bản họ thắng 3 hòa 2 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Syria thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: 0.85*0 : 2 1/4*0.91
Nhật Bản đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Syria thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận sân khách vừa qua.
Dự đoán : Nhật Bản
Tài xỉu: 0.92*3 1/2*0.84
4/5 trận gần đây của JPN có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Nhật Bản đấu với Syria
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Omar Al Somah (Syria) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 89' | Sự thay đổi người bên phía Syria, Mohammad Anez vào sân thay cho Ezequiel Ham |
| 85' |
|
| 85' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Omar Al Somah (Syria) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Omar Al Somah (Syria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' |
|
| 79' |
|
| 78' |
|
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hiroki Ito, phạt góc cho Syria |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Ko Itakura (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 76' | Keisuke Osako rời sân nhường chỗ cho Kosei Tani (Japan) |
| 73' |
|
| 73' | Ao Tanaka rời sân nhường chỗ cho Takumu Kawamura (Japan) |
| 72' | Penalty cho Japan, Yuki Soma đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 72' |
|
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Ritsu Doan (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Machida (Japan) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ayase Ueda (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Esteban Glellel là người vừa phá bóng. |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Ezequiel Ham (Syria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Takumi Minamino (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Takumi Minamino (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Syria, Ammar Ramadan vào sân thay cho Elmar Abraham |
| 62' | Takefusa Kubo rời sân nhường chỗ cho Yuki Soma (Japan) |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Japan, Daichi Kamada vào sân thay cho Wataru Endo |
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Takefusa Kubo (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Ritsu Doan (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Hiroki Ito (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Ritsu Doan (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiroki Ito vào sân thay cho Keito Nakamura (Japan) |
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Takumi Minamino (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 32' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Emiliano Amor là người vừa phá bóng. |
| 28' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Emiliano Amor là người vừa phá bóng. |
| 28' | Phạt góc cho Japan sau tình huống phá bóng của Emiliano Amor |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Ayase Ueda (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 21' |
|
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Ritsu Doan (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' |
|
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Emiliano Amor (Syria) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Ao Tanaka (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 13' |
|
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Takefusa Kubo (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Omar Al Somah (Syria) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Nhật Bản gặp Syria
-
(3-4-2-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Nhật Bản
| 12 | K. Osako |
| 22 | T. Tomiyasu |
| 4 | K. Itakura |
| 16 | K. Machida |
| 8 | T. Minamino |
| 17 | A. Tanaka |
| 6 | W. Endo |
| 13 | K. Nakamura |
| 20 | T. Kubo |
| 10 | R. Doan |
| 9 | A. Ueda |
Đội dự bị
| 3 | S. Taniguchi |
| 7 | G. Shibasaki |
| 15 | K. Machida |
| 5 | H. Morita |
| 2 | Y. Sugawara |
| 21 | H. Ito |
| 23 | Z. Suzuki |
| 19 | Y. Nakayama |
| 18 | T. Asano |
| 14 | J. Ito |
| 1 | D. Maekawa |
Đội hình chính Syria
| Esteban Glellel | 1 |
| T. Krouma | 13 |
| Emiliano Amor | 15 |
| M. Al Ajaan | 3 |
| Rahman Weiss | 2 |
| Jalil Elias | 8 |
| E. Ham | 4 |
| Elmar Abraham | 14 |
| Al Somah | 9 |
| Cervera | 20 |
| I. Hesar | 21 |
Đội dự bị
| O. Al Midani | 5 |
| F. Youssef | 17 |
| Omar Khrbin | 7 |
| Jalil Elias | 18 |
| A. Madanieh | 22 |
| A. Ramadan | 12 |
| Elias Hadaya | 23 |
| Mohamad Al Hallak | 10 |
| P. Sabbag | 11 |
| E. Abraham | 16 |
| M. Al Khouli | 19 |
Thống kê sau trận Nhật Bản vs Syria
|
|
21 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
13 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
67% | Cầm bóng | 33% |
|