|
Nhật Bản Nữ
Honoka Hayashi( 87’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 14:30 ngày 11/08/2023 |
Thụy Điển Nữ
Filippa Angeldahl( Pen 51’)
Amanda Ilestedt( 32’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1, K+LIFE, THQH, TV360, VTVCab ON | |||||
Nhận định Nhật Bản Nữ vs Thụy Điển Nữ, 14h30 ngày 11/08
| 11.08.2023 | World Cup Nữ 2027 | Nhật Bản Nữ | 1 - 2 | Thụy Điển Nữ |
| 30.07.2021 | Olympic Nu 2028 | Thụy Điển Nữ | 3 - 1 | Nhật Bản Nữ |
| 21.07.2016 | Giao Hữu BD Nữ | Thụy Điển Nữ | 3 - 0 | Nhật Bản Nữ |
| 10.03.2014 | Nhật Bản Nữ | 2 - 1 | Thụy Điển Nữ | |
| 28.07.2012 | Olympic Nu 2028 | Nhật Bản Nữ | 0 - 0 | Thụy Điển Nữ |
| 21.06.2012 | Giao Hữu CLB | Thụy Điển Nữ | 0 - 1 | Nhật Bản Nữ |
| 14.07.2011 | VLWC Nữ KV Châu Âu | Nhật Bản Nữ | 3 - 1 | Thụy Điển Nữ |
Số liệu thống kê về Nhật Bản Nữ gặp Thụy Điển Nữ phong độ
Nhật Bản Nữ
Thụy Điển Nữ
Tỷ lệ trận Nhật Bản Nữ vs Thụy Điển Nữ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 1/4*0.83 | 0.89*2*0.91 |
| Hiệp 1 | 0.70*0 : 0*-0.89 | 0.90*3/4*0.90 |
Thắng: 2.31 - Hòa: 3.20 - Thua: 3.25
Nhận định kèo Nhật Bản Nữ gặp Thụy Điển Nữ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Nhật Bản Nữ 42% thắng, hòa 14%, thua 42%, trận gần nhất vào ngày 11/08/2023 kết thúc với tỷ số Nhật Bản Nữ 1 - 2 Thụy Điển Nữ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Nhật Bản Nữ họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Thụy Điển Nữ thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.97*0 : 1/4*0.85
JPNW đang thi đấu ổn định: thắng 5 trận gần đây. Trong khi đó, SWEW thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : JPNW
Tài xỉu: 0.79*2*-0.99
4/5 trận gần đây của JPNW có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SWEW cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Nhật Bản Nữ đấu với Thụy Điển Nữ
| 90+5' | Phạt góc cho Sweden sau tình huống phá bóng của Risa Shimizu |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Maika Hamano (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Kiko Seike (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+2' | Maika Hamano vào sân thay cho Hana Takahashi (Japan) |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Riko Ueki (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Magdalena Eriksson, phạt góc cho Japan |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | XÀ NGANG!!!! Aoba Fujino (Japan) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 87' |
|
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Sweden, Hanna Bennison vào sân thay cho Elin Rubensson |
| 84' | Đội Sweden có sự thay đổi người, Johanna Rytting Kaneryd rời sân nhường chỗ cho Sofia Jakobsson |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Lina Hurtig (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 81' | Đội Japan có sự thay đổi người, Hinata Miyazawa rời sân nhường chỗ cho Kiko Seike |
| 81' | Honoka Hayashi vào sân thay cho Fuka Nagano (Japan) |
| 79' |
|
| 76' | XÀ NGANG!!!! Penalty missed! Still Japan 0, Sweden 2. Riko Ueki (Japan) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 74' | Penalty cho Japan, Riko Ueki đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Aoba Fujino (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yui Hasegawa (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yui Hasegawa (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | Lina Hurtig vào sân thay cho Fridolina Rolfö (Sweden) |
| 73' | Phạt góc cho Japan sau tình huống phá bóng của Elin Rubensson |
| 72' | Kosovare Asllani rời sân nhường chỗ cho Madelen Janogy (Sweden) |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Aoba Fujino (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Aoba Fujino (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Riko Ueki (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Magdalena Eriksson (Sweden) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 52' | Sự thay đổi người bên phía Japan, Riko Ueki vào sân thay cho Mina Tanaka |
| 51' |
|
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Johanna Rytting Kaneryd (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | Sweden được hưởng một quả phạt góc, Ayaka Yamashita là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hina Sugita rời sân nhường chỗ cho Jun Endo (Japan) |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Filippa Angeldahl (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Kosovare Asllani (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Filippa Angeldahl (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Johanna Rytting Kaneryd (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Magdalena Eriksson (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 32' |
|
| 32' |
|
| 32' |
|
| 32' |
|
| 32' |
|
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Stina Blackstenius (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 14' | Phạt góc cho Sweden sau tình huống phá bóng của Saki Kumagai |
| 01' | Phạt góc cho Japan sau tình huống phá bóng của Nathalie Björn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Nhật Bản Nữ gặp Thụy Điển Nữ
-
(3-4-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Nhật Bản Nữ
| 1 | A. Yamashita |
| 12 | H. Takahashi |
| 4 | S. Kumagai |
| 3 | M. Minami |
| 2 | R. Shimizu |
| 10 | F. Nagano |
| 14 | Y. Hasegawa |
| 6 | H. Sugita |
| 15 | A. Fujino |
| 11 | Minami Tanaka |
| 7 | H. Miyazawa |
Đội dự bị
| 21 | C. Hirao |
| 20 | M. Hamano |
| 22 | R. Chiba |
| 18 | Momoko Tanaka |
| 23 | R. Ishikawa |
| 5 | S. Miyake |
| 19 | M. Moriya |
| 16 | H. Hayashi |
| 9 | R. Ueki |
| 13 | J. Endo |
| 17 | K. Seike |
Đội hình chính Thụy Điển Nữ
| Z. Musovic | 1 |
| J. Andersson | 2 |
| M. Eriksson | 6 |
| A. Ilestedt | 13 |
| N. Bjorn | 14 |
| E. Rubensson | 23 |
| F. Angeldahl | 16 |
| F. Rolfo | 18 |
| K. Asllani | 9 |
| Rytting Kaneryd | 19 |
| S. Blackstenius | 11 |
Đội dự bị
| O. Schough | 22 |
| M. Janogy | 7 |
| T. Enblom | 21 |
| J. Falk | 12 |
| S. Lennartsson | 4 |
| R. Blomqvist | 15 |
| S. Jakobsson | 10 |
| A. Sandberg | 5 |
| H. Bennison | 20 |
| L. Hurtig | 8 |
| C. Seger | 17 |
Thống kê sau trận Nhật Bản Nữ vs Thụy Điển Nữ
|
|
11 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
49% | Cầm bóng | 51% |
|