|
Nhật Bản Nữ
Mina Tanaka( 82’)
Hinata Miyazawa( 40’)
Riko Ueki( 29’)
Hinata Miyazawa( 12’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 14:00 ngày 31/07/2023 |
T.B.Nha Nữ
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1, K+LIFE, THQH, TV360 | |||||
Nhận định Nhật Bản Nữ vs T.B.Nha Nữ, 14h00 ngày 31/07
| 28.06.2025 | Giao Hữu BD Nữ | T.B.Nha Nữ | 3 - 1 | Nhật Bản Nữ |
| 25.07.2024 | Olympic Nu 2028 | T.B.Nha Nữ | 2 - 1 | Nhật Bản Nữ |
| 31.07.2023 | World Cup Nữ 2027 | Nhật Bản Nữ | 4 - 0 | T.B.Nha Nữ |
| 16.11.2022 | Giao Hữu BD Nữ | T.B.Nha Nữ | 1 - 0 | Nhật Bản Nữ |
| 06.03.2020 | Giao Hữu BD Nữ | T.B.Nha Nữ | 3 - 1 | Nhật Bản Nữ |
| 02.06.2019 | Giao Hữu BD Nữ | T.B.Nha Nữ | 1 - 1 | Nhật Bản Nữ |
Số liệu thống kê về Nhật Bản Nữ gặp T.B.Nha Nữ phong độ
Nhật Bản Nữ
T.B.Nha Nữ
Tỷ lệ trận Nhật Bản Nữ vs T.B.Nha Nữ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*1/2 : 0*0.80 | 0.97*2 1/4*0.83 |
| Hiệp 1 | 0.81*1/4 : 0*-0.99 | 0.74*3/4*-0.94 |
Thắng: 4.65 - Hòa: 3.55 - Thua: 1.80
Nhận định kèo Nhật Bản Nữ gặp T.B.Nha Nữ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Nhật Bản Nữ 16% thắng, hòa 16%, thua 66%, trận gần nhất vào ngày 28/06/2025 kết thúc với tỷ số T.B.Nha Nữ 3 - 1 Nhật Bản Nữ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Nhật Bản Nữ họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của T.B.Nha Nữ thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.87*1/2 : 0*0.95
SPAW thi đấu TỰ TIN (thắng 5 trận gần nhất). Lịch sử đối đầu gọi tên SPAW khi thắng 3/4 trận đối đầu vừa qua.
Dự đoán : SPAW
Tài xỉu: 0.81*2*0.99
3/5 trận gần đây của JPNW có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của SPAW cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Nhật Bản Nữ đấu với T.B.Nha Nữ
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Esther González (Spain) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Hikaru Naomoto (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' |
|
| 86' | Spain được hưởng một quả phạt góc, Moeka Minami là người vừa phá bóng. |
| 85' | Hina Sugita vào sân thay cho Jun Endo (Japan) |
| 82' |
|
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Yui Hasegawa (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | Đội Spain có sự thay đổi người, Teresa Abelleira rời sân nhường chỗ cho Claudia Zornoza |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Teresa Abelleira (Spain) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 68' | Riko Ueki rời sân nhường chỗ cho Mina Tanaka (Japan) |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jenni Hermoso (Spain) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Alexia Putellas (Spain) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 62' | Đội Spain có sự thay đổi người, Alexia Putellas rời sân nhường chỗ cho Alba Redondo |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Spain, Eva Navarro vào sân thay cho Mariona Caldentey |
| 59' | Fuka Nagano rời sân nhường chỗ cho Yui Hasegawa (Japan) |
| 59' | Miyabi Moriya vào sân thay cho Risa Shimizu (Japan) |
| 55' | Phạt góc cho Spain sau tình huống phá bóng của Jun Endo |
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fuka Nagano (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Hikaru Naomoto (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Ona Batlle (Spain) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Aoba Fujino vào sân thay cho Hinata Miyazawa (Japan) |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Spain, Oihane Hernández vào sân thay cho Olga Carmona |
| 40' |
|
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Salma Paralluelo (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hinata Miyazawa, phạt góc cho Spain |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Jenni Hermoso (Spain) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 29' |
|
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Salma Paralluelo (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Jenni Hermoso (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 12' |
|
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Olga Carmona (Spain) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Nhật Bản Nữ gặp T.B.Nha Nữ
-
(3-4-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Nhật Bản Nữ
| 1 | A. Yamashita |
| 12 | H. Takahashi |
| 4 | S. Kumagai |
| 3 | M. Minami |
| 2 | R. Shimizu |
| 16 | H. Hayashi |
| 10 | F. Nagano |
| 13 | J. Endo |
| 8 | H. Naomoto |
| 9 | R. Ueki |
| 7 | H. Miyazawa |
Đội dự bị
| 6 | H. Sugita |
| 21 | C. Hirao |
| 14 | Y. Hasegawa |
| 19 | M. Moriya |
| 11 | Minami Tanaka |
| 5 | S. Miyake |
| 18 | Momoko Tanaka |
| 22 | R. Chiba |
| 20 | M. Hamano |
| 23 | R. Ishikawa |
| 15 | A. Fujino |
Đội hình chính T.B.Nha Nữ
| Misa | 1 |
| Olga Carmona | 19 |
| Rocio Galvez | 20 |
| Irene Paredes | 4 |
| Ona Batlle | 2 |
| Alexia Putellas | 11 |
| Teresa Abelleira | 3 |
| Aitana Bonmati | 6 |
| Caldentey | 8 |
| Jenni Hermoso | 10 |
| Paralluelo | 18 |
Đội dự bị
| C. Zornoza | 21 |
| Maria Perez | 16 |
| Alba Redondo | 17 |
| Ivana Andres | 5 |
| Irene Guerrero | 7 |
| Hernandez | 12 |
| Enith Salon | 13 |
| Laia Codina | 14 |
| Eva Navarro | 15 |
| del Castillo | 22 |
| Cata Coll | 23 |
Thống kê sau trận Nhật Bản Nữ vs T.B.Nha Nữ
|
|
8 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
3 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
23% | Cầm bóng | 77% |
|