|
Moldova
Vladislav Baboglo( 85’)
Victor Bogaciuc( 60’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 00:00 ngày 06/06/2026 |
Bulgaria
Marin Petkov( 76’)
Georgi Rusev( 23’)
|
Nhận định Moldova vs Bulgaria, 00h00 ngày 06/06
| 06.06.2026 | Giao Hữu ĐTQG | Moldova | 2 - 2 | Bulgaria |
Số liệu thống kê về Moldova gặp Bulgaria phong độ
Moldova
Bulgaria
Tỷ lệ trận Moldova vs Bulgaria
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.80*1/4 : 0*-0.96 | 0.89*2*0.93 |
| Hiệp 1 | -0.92*0 : 0*0.75 | 0.84*3/4*0.98 |
Thắng: 2.90 - Hòa: 3.05 - Thua: 2.33
Nhận định kèo Moldova gặp Bulgaria chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 1 trận gần nhất Moldova chưa thắng trận nào , hòa 100%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 06/06/2026 kết thúc với tỷ số Moldova 2 - 2 Bulgaria.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Moldova họ thắng 0 hòa 1 và thua 4, còn phong độ 5 trận sân khách của Bulgaria thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.77*1/2 : 0*0.99
Moldova đang chơi KHÔNG TỐT (thua 4/5 trận gần đây). Mặt khác, Bulgaria thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Bulgaria
Tài xỉu: 0.90*2 1/4*0.86
3/5 trận gần đây của MDA có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BUL cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Moldova đấu với Bulgaria
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Hristiyan Petrov vào sân thay cho Dimitar Velkovski (Bulgaria) |
| 88' | Emil Tsenov rời sân nhường chỗ cho Berk Beyhan (Bulgaria) |
| 88' | Đội Bulgaria có sự thay đổi người, Petko Panayotov rời sân nhường chỗ cho Efe Ali |
| 86' |
|
| 85' | Sự thay đổi người bên phía Moldova, Leo Saca vào sân thay cho Mihail Gherasimencov |
| 84' | Mihail Stefan vào sân thay cho Catalin Cucos (Moldova) |
| 84' | Ovidiu David vào sân thay cho Victor Bogaciuc (Moldova) |
| 76' | Vladimir Nikolov vào sân thay cho Lukas Petkov (Bulgaria) |
| 76' |
|
| 75' | Đội Bulgaria có sự thay đổi người, Borislav Tsonev rời sân nhường chỗ cho Tonislav Yordanov |
| 71' |
|
| 65' | Đội Moldova có sự thay đổi người, Virgiliu Postolachi rời sân nhường chỗ cho Victor Ciumasu |
| 65' | Đội Moldova có sự thay đổi người, Stefan Bodisteanu rời sân nhường chỗ cho Dan Puscas |
| 65' | Serghei Turcan vào sân thay cho Ioan-Calin Revenco (Moldova) |
| 60' |
|
| 56' | Đội Bulgaria có sự thay đổi người, Georgi Rusev rời sân nhường chỗ cho Marin Petkov |
| 56' | Sự thay đổi người bên phía Bulgaria, Patrik-Gabriel Galchev vào sân thay cho Ivan Turitsov |
| 56' | Sự thay đổi người bên phía Bulgaria, Martin Minchev vào sân thay cho Zdravko Dimitrov |
| 49' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Moldova, Victor Stîna vào sân thay cho Petru Popescu |
| 45' | Martin Velichkov rời sân nhường chỗ cho Dimitar Sheytanov (Bulgaria) |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Moldova, Stefan Bîtca vào sân thay cho Teodor Lungu |
| 45' | Danila Forov rời sân nhường chỗ cho Sergiu Perciun (Moldova) |
| 43' |
|
| 23' |
|
| 16' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Moldova gặp Bulgaria
-
(5-3-2) -
(4-3-3)
Đội hình chính Moldova
| 12 | D. Celeadnic |
| 16 | D. Forov |
| 5 | C. Cucos |
| 4 | V. Baboglo |
| 6 | Gherasimencov |
| 14 | Revenco |
| 18 | V. Bogaciuc |
| 8 | T. Lungu |
| 10 | S. Bodisteanu |
| 17 | V. Postolachi |
| 9 | P. Popescu |
Đội dự bị
| 15 | I. Bors |
| 7 | A. Ionita |
| 22 | V. Rata |
| 20 | S. Platica |
| 21 | S. Perciun |
| 19 | Dumbravanu |
| 2 | S. Bitca |
| 13 | V. Fratea |
| 1 | E. Timbur |
| 23 | A. Kozhukhar |
| 24 | Serghei Turcan |
Đội hình chính Bulgaria
| M. Velichkov | 23 |
| D. Velkovski | 21 |
| R. Bozhinov | 2 |
| A. Hristov | 3 |
| Turitsov | 19 |
| E. Tsenov | 22 |
| B. Tsonev | 7 |
| P. Panayotov | 24 |
| Z. Dimitrov | 10 |
| G. Rusev | 11 |
| L. Petkov | 25 |
Đội dự bị
| F. Krastev | 14 |
| M. Minchev | 17 |
| M. Petkov | 16 |
| M. Georgiev | 20 |
| Berk Beyhan | 26 |
| V. Nikolov | 9 |
| V. Popov | 6 |
| R. Bozhinov | 13 |
| D. Mitov | 1 |
| Ilia Gruev | 4 |
| A. Kraev | 8 |
| A. Bozhev | 12 |
| I. Chochev | 18 |
Thống kê sau trận Moldova vs Bulgaria
|
|
8 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
18 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
41% | Cầm bóng | 59% |
|