|
Millwall
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 17/02/2024 |
Sheffield Wed.
Anthony Musaba( 41’)
Ike Ugbo( 31’)
|
Nhận định Millwall vs Sheffield Wed., 22h00 ngày 17/02
| 14.02.2026 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 2 | Millwall |
| 27.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 1 - 0 | Sheffield Wed. |
| 04.01.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 2 - 2 | Millwall |
| 31.08.2024 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 3 - 0 | Sheffield Wed. |
| 17.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 0 - 2 | Sheffield Wed. |
| 11.11.2023 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 0 - 4 | Millwall |
| 06.02.2021 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 4 - 1 | Sheffield Wed. |
| 07.11.2020 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 0 - 0 | Millwall |
| 01.02.2020 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 0 - 0 | Millwall |
| 17.08.2019 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 1 - 0 | Sheffield Wed. |
Số liệu thống kê về Millwall gặp Sheffield Wed. phong độ
Millwall
Sheffield Wed.
Tỷ lệ trận Millwall vs Sheffield Wed.
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 1/4*0.90 | -0.97*2 1/4*0.84 |
| Hiệp 1 | 0.72*0 : 0*-0.86 | 0.75*3/4*-0.89 |
Thắng: 2.28 - Hòa: 3.25 - Thua: 3.00
Nhận định kèo Millwall gặp Sheffield Wed. chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Millwall 60% thắng, hòa 30%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 14/02/2026 kết thúc với tỷ số Sheffield Wed. 1 - 2 Millwall.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Millwall họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Wed. thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.87*0 : 1/4*-0.99
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SFW khi thắng 6/11 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SFW
Tài xỉu: -0.99*2 1/4*0.86
3/5 trận gần đây của MIW có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SFW cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Millwall đấu với Sheffield Wed.
| 90+7' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marvin Johnson (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+7' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Zian Flemming, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 90+3' |
|
| 90+2' | Thẻ vàng thứ 2 điều này đồng nghĩa với một tấm thẻ đỏ cho Ashley Fletcher(Sheffield Wednesday) |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 80' | Đội Sheffield Wednesday có sự thay đổi người, Will Vaulks rời sân nhường chỗ cho Momo Diaby |
| 79' | Barry Bannan đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Ashley Fletcher (Sheffield Wednesday) |
| 78' | Ian Poveda đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Bambo Diaby (Sheffield Wednesday) |
| 77' |
|
| 71' | Ryan Longman vào sân thay cho Romain Esse (Millwall) |
| 71' | Aidomo Emakhu vào sân thay cho Tom Bradshaw (Millwall) |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Casper De Norre (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Duncan Watmore (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Michael Ihiekwe, phạt góc cho Millwall |
| 67' | Michael Smith vào sân thay cho Iké Ugbo (Sheffield Wednesday) |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Iké Ugbo (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Japhet Tanganga |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Jake Cooper (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 64' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Duncan Watmore (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' | Millwall được hưởng một quả phạt góc, DiShon Bernard là người vừa phá bóng. |
| 62' | Djeidi Gassama vào sân thay cho Anthony Musaba đã gặp phải chân thương (Sheffield Wednesday) |
| 61' | Đội Millwall có sự thay đổi người, Ryan Leonard rời sân nhường chỗ cho George Saville |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Millwall, Duncan Watmore vào sân thay cho George Honeyman |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Zian Flemming (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Zian Flemming (Millwall) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Zian Flemming (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của James Beadle |
| 51' |
|
| 48' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Dan McNamara |
| 45+6' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Jake Cooper là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Murray Wallace rời sân nhường chỗ cho Brooke Norton-Cuffy (Millwall) |
| 41' |
|
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Leonard (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Iké Ugbo (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 31' |
|
| 28' |
|
| 27' | Millwall được hưởng một quả phạt góc, Michael Ihiekwe là người vừa phá bóng. |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Bradshaw (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Romain Esse (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao so với khung thành |
| 02' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của Michael Ihiekwe |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Millwall gặp Sheffield Wed.
-
(3-4-2-1) -
(5-3-2)
Đội hình chính Millwall
| 20 | M. Sarkic |
| 18 | Ryan Leonard |
| 6 | J. Tanganga |
| 5 | J. Cooper |
| 2 | D. McNamara |
| 39 | G. Honeyman |
| 24 | C. De Norre |
| 3 | M. Wallace |
| 25 | R. Esse |
| 10 | Z. Flemming |
| 9 | Bradshaw |
Đội dự bị
| 22 | A. Emakhu |
| 8 | B. Mitchell |
| 33 | B. Bialkowski |
| 23 | G. Saville |
| 12 | P.Hall |
| 17 | B. Norton-Cuffy |
| 45 | W. Harding |
| 19 | D. Watmore |
Đội hình chính Sheffield Wed.
| L. Shaw | 26 |
| M. Johnson | 18 |
| D. Bernard | 17 |
| M. Ihiekwe | 20 |
| L. Palmer | 2 |
| Pol Valentin | 14 |
| B. Bannan | 10 |
| W. Vaulks | 4 |
| I. Poveda | 36 |
| A. Musaba | 45 |
| I. Ugbo | 12 |
Đội dự bị
| Bambo Diaby | 5 |
| M. Wilks | 7 |
| A. Fletcher | 27 |
| M. Smith | 24 |
| D. Gassama | 41 |
| M. Diaby | 44 |
| C. Dawson | 25 |
| R. James | 33 |
Thống kê sau trận Millwall vs Sheffield Wed.
|
|
9 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
14 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
4 | Việt vị | 0 |
|
|
|
58% | Cầm bóng | 42% |
|