|
Man Utd
Harry Maguire( 90+3’)
Joshua Zirkzee( 68’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 08/02/2025 |
Leicester City
Bobby De Cordova-Reid( 42’)
|
|||
| Kênh phát sóng: FPT Play | |||||
Nhận định Man Utd vs Leicester City, 03h00 ngày 08/02
| 17.03.2025 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 3 | Man Utd |
| 08.02.2025 | Cúp FA | Man Utd | 2 - 1 | Leicester City |
| 10.11.2024 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 3 - 0 | Leicester City |
| 31.10.2024 | Liên Đoàn Anh | Man Utd | 5 - 2 | Leicester City |
| 19.02.2023 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 3 - 0 | Leicester City |
| 02.09.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 1 | Man Utd |
| 02.04.2022 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 1 - 1 | Leicester City |
| 16.10.2021 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 4 - 2 | Man Utd |
| 12.05.2021 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 1 - 2 | Leicester City |
| 22.03.2021 | Cúp FA | Leicester City | 3 - 1 | Man Utd |
Số liệu thống kê về Man Utd gặp Leicester City phong độ
Man Utd
Leicester City
Tỷ lệ trận Man Utd vs Leicester City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*0 : 1 3/4*0.84 | -0.98*3 1/4*0.86 |
| Hiệp 1 | -0.99*0 : 3/4*0.87 | 0.80*1 1/4*-0.93 |
Thắng: 1.30 - Hòa: 5.90 - Thua: 8.90
Nhận định kèo Man Utd gặp Leicester City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Man Utd 60% thắng, hòa 10%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 17/03/2025 kết thúc với tỷ số Leicester City 0 - 3 Man Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Man Utd họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Leicester City thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.93*0 : 1 1/2*0.95
Man Utd đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, LEI thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Man Utd
Tài xỉu: 0.96*3 1/4*0.91
3/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn trở lên. Không những vậy, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Man Utd đấu với Leicester City
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Amad Diallo (Manchester United) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+4' | Sự thay đổi người bên phía Manchester United, Casemiro vào sân thay cho Manuel Ugarte |
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Alejandro Garnacho (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' | Phạt góc cho Manchester United sau tình huống phá bóng của James Justin |
| 86' | Manchester United được hưởng một quả phạt góc, Caleb Okoli là người vừa phá bóng. |
| 84' |
|
| 81' | Facundo Buonanotte vào sân thay cho Patson Daka đã gặp phải chân thương (Leicester City) |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Alejandro Garnacho (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 76' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là James Justin, phạt góc cho Manchester United |
| 74' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Joshua Zirkzee (Manchester United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | Bobby De Cordova-Reid rời sân nhường chỗ cho Kasey McAteer (Leicester City) |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Alejandro Garnacho (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rasmus Højlund (Manchester United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' |
|
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alejandro Garnacho (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' | Joshua Zirkzee vào sân thay cho Kobbie Mainoo (Manchester United) |
| 58' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Woyo Coulibaly vào sân thay cho Luke Thomas |
| 58' | Wilfred Ndidi rời sân nhường chỗ cho Harry Winks (Leicester City) |
| 58' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Luke Thomas rời sân nhường chỗ cho Woyo Coulibaly |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Noussair Mazraoui (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Bilal El Khannouss (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Patrick Dorgu rời sân nhường chỗ cho Alejandro Garnacho (Manchester United) |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 42' |
|
| 37' | Phạt góc cho Manchester United sau tình huống phá bóng của Luke Thomas |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Noussair Mazraoui, phạt góc cho Leicester City |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Bobby De Cordova-Reid (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Dorgu (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 21' | Manchester United được hưởng một quả phạt góc, Jordan Ayew là người vừa phá bóng. |
| 21' | Phạt góc cho Manchester United sau tình huống phá bóng của Jordan Ayew |
| 18' | Manchester United được hưởng một quả phạt góc, Caleb Okoli là người vừa phá bóng. |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Ayew (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Man Utd gặp Leicester City
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Man Utd
| 24 | A. Onana |
| 3 | N. Mazraoui |
| 5 | H. Maguire |
| 15 | L. Yoro |
| 20 | Diogo Dalot |
| 25 | M. Ugarte |
| 8 | B. Fernandes |
| 13 | P. Dorgu |
| 16 | A. Diallo |
| 37 | K. Mainoo |
| 9 | R. Hojlund |
Đội dự bị
| 48 | Hubert Graczyk |
| 4 | M. de Ligt |
| 14 | Eriksen |
| 18 | Casemiro |
| 26 | D. Henderson |
| 17 | A. Garnacho |
| 11 | J. Zirkzee |
| 43 | T. Collyer |
Đội hình chính Leicester City
| M. Hermansen | 30 |
| Luke Thomas | 33 |
| C. Okoli | 5 |
| W. Faes | 3 |
| J. Justin | 2 |
| B. Soumare | 24 |
| W. Ndidi | 6 |
| Cordova-Reid | 14 |
| B. El Khannouss | 11 |
| J. Ayew | 18 |
| P. Daka | 20 |
Đội dự bị
| C. Coady | 4 |
| K. McAteer | 35 |
| Jeremy Monga | 93 |
| H. Winks | 8 |
| O. Skipp | 22 |
| F. Buonanotte | 40 |
| J. Stolarczyk | 41 |
| W. Coulibaly | 25 |
Thống kê sau trận Man Utd vs Leicester City
|
|
13 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|