|
Man Utd
Bruno Fernandes( Pen 23’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:00 ngày 19/01/2025 |
Brighton
Georginio Rutter( 76’)
Kaoru Mitoma( 60’)
Hủy bởi VAR Joao Pedro( 53’)
Yankuba Minteh( 05’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1 | |||||
Nhận định Man Utd vs Brighton, 21h00 ngày 19/01
| 17.09.2026 | Liên Đoàn Anh | Man Utd | 2 - 3 | Brighton |
| 24.05.2026 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 0 - 3 | Man Utd |
| 11.01.2026 | Cúp FA | Man Utd | 1 - 2 | Brighton |
| 25.10.2025 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 4 - 2 | Brighton |
| 19.01.2025 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 1 - 3 | Brighton |
| 24.08.2024 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 2 - 1 | Man Utd |
| 19.05.2024 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 0 - 2 | Man Utd |
| 16.09.2023 | Ngoại Hạng Anh | Man Utd | 1 - 3 | Brighton |
| 05.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 1 - 0 | Man Utd |
| 23.04.2023 | Cúp FA | Brighton | 0 - 0 | Man Utd |
Số liệu thống kê về Man Utd gặp Brighton phong độ
Man Utd
Brighton
Tỷ lệ trận Man Utd vs Brighton
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1/4*0.99 | 0.84*2 3/4*0.98 |
| Hiệp 1 | -0.84*0 : 1/4*0.66 | 0.69*1*-0.87 |
Thắng: 2.12 - Hòa: 3.70 - Thua: 3.20
Nhận định kèo Man Utd gặp Brighton chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Man Utd 30% thắng, hòa 10%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 17/09/2026 kết thúc với tỷ số Man Utd 2 - 3 Brighton.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Man Utd họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Brighton thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.85*0 : 1/4*0.99
Man Utd vừa có được chiến thắng cách biệt ở trận gần nhất. Sự tự tin cùng lợi thế sân nhà giúp Quỷ đỏ đánh bại BRIG.
Dự đoán : Man Utd
Tài xỉu: 0.84*2 3/4*0.98
3/5 trận gần đây của MU có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BRIG cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Man Utd đấu với Brighton
| 90+8' |
|
| 90+8' |
|
| 90+5' | Diego Gómez vào sân thay cho Carlos Baleba (Brighton and Hove Albion) |
| 90+5' | João Pedro rời sân nhường chỗ cho Julio Enciso (Brighton and Hove Albion) |
| 90+5' |
|
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alejandro Garnacho (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tariq Lamptey, phạt góc cho Manchester United |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Alejandro Garnacho (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 84' | Noussair Mazraoui rời sân nhường chỗ cho Antony (Manchester United) |
| 84' | Joshua Zirkzee rời sân nhường chỗ cho Rasmus Højlund (Manchester United) |
| 84' | Đội Brighton and Hove Albion có sự thay đổi người, Pervis Estupiñán rời sân nhường chỗ cho Tariq Lamptey |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Matthijs de Ligt (Manchester United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 83' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Leny Yoro (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Phạt góc cho Manchester United sau tình huống phá bóng của Kaoru Mitoma |
| 76' |
|
| 74' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Joshua Zirkzee (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Leny Yoro, phạt góc cho Brighton and Hove Albion |
| 69' | Georginio Rutter vào sân thay cho Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) |
| 69' | Đội Brighton and Hove Albion có sự thay đổi người, Yankuba Minteh rời sân nhường chỗ cho Solly March |
| 68' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Diogo Dalot |
| 66' | Phạt góc cho Manchester United sau tình huống phá bóng của Yankuba Minteh |
| 66' | Manchester United được hưởng một quả phạt góc, Bart Verbruggen là người vừa phá bóng. |
| 64' | Đội Manchester United có sự thay đổi người, Manuel Ugarte rời sân nhường chỗ cho Toby Collyer |
| 64' | Sự thay đổi người bên phía Manchester United, Alejandro Garnacho vào sân thay cho Kobbie Mainoo |
| 61' |
|
| 60' |
|
| 53' |
|
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Amad Diallo (Manchester United) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Carlos Baleba (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Yankuba Minteh (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 43' |
|
| 23' |
|
| 21' |
|
| 20' | Joshua Zirkzee đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Manchester United |
| 20' | Joshua Zirkzee đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Manchester United |
| 17' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Manuel Ugarte (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Bruno Fernandes (Manchester United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 05' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Man Utd gặp Brighton
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Man Utd
| 24 | A. Onana |
| 15 | L. Yoro |
| 5 | H. Maguire |
| 4 | M. de Ligt |
| 3 | N. Mazraoui |
| 25 | M. Ugarte |
| 37 | K. Mainoo |
| 20 | Diogo Dalot |
| 16 | A. Diallo |
| 8 | B. Fernandes |
| 11 | J. Zirkzee |
Đội dự bị
| 18 | Casemiro |
| 9 | R. Hojlund |
| 43 | T. Collyer |
| 17 | A. Garnacho |
| 6 | L. Martinez |
| 14 | Eriksen |
| 21 | Antony |
| 1 | A. Bayındır |
Đội hình chính Brighton
| B. Verbruggen | 1 |
| P. Estupinan | 30 |
| J. van Hecke | 29 |
| L. Dunk | 5 |
| J. Veltman | 34 |
| Y. Ayari | 26 |
| C. Baleba | 20 |
| K. Mitoma | 22 |
| Joao Pedro | 9 |
| Y. Minteh | 17 |
| D. Welbeck | 18 |
Đội dự bị
| A. Webster | 4 |
| T. Lamptey | 2 |
| G. Rutter | 14 |
| S. Adingra | 11 |
| D. Gomez | 25 |
| J. Steele | 23 |
| R. McConville | 44 |
| S. March | 7 |
Thống kê sau trận Man Utd vs Brighton
|
|
10 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
3 | Việt vị | 3 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|