|
Malmo
Parker-Price O.(O.g 90+4’)
Kurtulus B.( 90’)
Rosengren O.( 71’)
J.Milosavljevic( 58’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 21:30 ngày 13/09/2026 |
Orgryte
Sana T.( Pen 82’)
|
Nhận định Malmo vs Orgryte, 21h30 ngày 13/09
| 13.09.2026 | VĐQG Thụy Điển | Malmo | 4 - 1 | Orgryte |
| 05.04.2026 | VĐQG Thụy Điển | Orgryte | 1 - 1 | Malmo |
| 25.08.2009 | VĐQG Thụy Điển | Orgryte | 1 - 0 | Malmo |
| 13.04.2009 | VĐQG Thụy Điển | Malmo | 3 - 0 | Orgryte |
| 29.08.2006 | VĐQG Thụy Điển | Malmo | 4 - 2 | Orgryte |
| 08.04.2006 | VĐQG Thụy Điển | Orgryte | 1 - 2 | Malmo |
Số liệu thống kê về Malmo gặp Orgryte phong độ
Malmo
Orgryte
Tỷ lệ trận Malmo vs Orgryte
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*0 : 1 1/4*0.99 | 0.87*3*1.00 |
| Hiệp 1 | 0.91*0 : 1/2*0.97 | 0.89*1 1/4*0.98 |
Thắng: 1.40 - Hòa: 4.85 - Thua: 6.20
Nhận định kèo Malmo gặp Orgryte chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Malmo 66% thắng, hòa 16%, thua 16%, trận gần nhất vào ngày 13/09/2026 kết thúc với tỷ số Malmo 4 - 1 Orgryte.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Malmo họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Orgryte thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.97*0 : 1 1/2*0.86
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MALM khi thắng 3/6 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : MALM
Tài xỉu: 0.99*3 1/4*0.88
3/5 trận gần đây của MALM có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Malmo đấu với Orgryte
| 90+4' |
|
| 90+4' | Parker-Price O. sút chân phải, phản lưới nhà (pha dứt điểm thứ 33) |
| 90+3' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 4-1 |
| 90' | Kurtulus B. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 32) |
| 90' | Phạt góc thứ 8 |
| 90' |
|
| 86' | Thay người bên phía Orgryte: Dahlqvist H. vào sân thay Lagerlund S. |
| 86' | Thay người bên phía Malmo: Kurtulus B. vào sân thay Frejd Palsson M. |
| 86' | Thay người bên phía Malmo: Viggo Jeppsson vào sân thay Hoog A. |
| 82' |
|
| 82' | Sana T. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 31) |
| 80' |
|
| 77' | Thay người bên phía Orgryte: Ebietomere M. vào sân thay Laturnus B. |
| 77' | Thay người bên phía Orgryte: Obou D. vào sân thay Paulson D. |
| 77' | Thay người bên phía Orgryte: Hammar J. vào sân thay Christoffer Styffe |
| 76' | Hofvander W. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 30) |
| 75' | Andreasson A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 29) |
| 74' |
|
| 71' | Rosengren O. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 28) |
| 71' | D.Guðjohnsen sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 71' | D.Guðjohnsen sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 26) |
| 71' | Assibu I. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 71' |
|
| 68' | Thay người bên phía Malmo: Astrand N. vào sân thay Busanello |
| 68' | Thay người bên phía Malmo: Assibu I. vào sân thay T.Lundbergh |
| 66' | Phạt góc thứ 7 |
| 62' | Hofvander W. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 58' | J.Milosavljevic sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 23) |
| 58' |
|
| 56' | D.Guðjohnsen đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 56' | Phạt góc thứ 6 |
| 53' | Lagerlund S. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 52' |
|
| 49' | Thay người bên phía Orgryte: Andreasson A. vào sân thay V.Ekblom |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+5' | D.Guðjohnsen đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 45+5' | Phạt góc thứ 5 |
| 45+4' | Rosengren O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 45+2' | D.Guðjohnsen đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 45+2' | D.Guðjohnsen sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 45+2' | Phạt góc thứ 4 |
| 45' | T.Lundbergh sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 45' | V.Ekblom sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0 |
| 44' | A.Skogmar sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 38' | Phạt góc thứ 3 |
| 37' | Hofvander W. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 35' | Hoog A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 34' | Busanello sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 31' | Rosengren O. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10) |
| 30' | Stryger Larsen J. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 30' | D.Guðjohnsen đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 29' | Frejd Palsson M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 28' | Phạt góc thứ 2 |
| 25' | D.Guðjohnsen đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 23' | D.Guðjohnsen sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 5) |
| 20' | Thay người bên phía Malmo: J.Milosavljevic vào sân thay Busuladzic K. |
| 09' | Stryger Larsen J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 09' | Rosengren O. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 07' | Rosengren O. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 06' | Rosengren O. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 03' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Malmo gặp Orgryte
-
(4-3-3) -
(5-4-1)
Đội hình chính Malmo
| 1 | Olsen R. |
| 25 | Busanello |
| 44 | Frejd Palsson M. |
| 2 | Gregersen S. |
| 17 | Stryger Larsen J. |
| 47 | T.Lundbergh |
| 37 | A.Skogmar |
| 7 | Rosengren O. |
| 40 | Busuladzic K. |
| 32 | D.Guðjohnsen |
| 45 | Hoog A. |
Đội dự bị
| 27 | Dahlin J. |
| 42 | Viggo Jeppsson |
| 23 | Astrand N. |
| 6 | Karabelyov Y. |
| 4 | Kurtulus B. |
| 15 | Lahdo M. |
| 28 | J.Milosavljevic |
Đội hình chính Orgryte
| Gustafsson H. | 44 |
| Paulson D. | 14 |
| Christoffer Styffe | 5 |
| Dyrestam M. | 6 |
| Lagerlund S. | 33 |
| Andersson A. | 18 |
| Sana T. | 22 |
| Laturnus B. | 8 |
| Parker-Price O. | 23 |
| Hofvander W. | 17 |
| V.Ekblom | 32 |
Đội dự bị
| Azulay J. | 3 |
| Dahlqvist H. | 16 |
| Ebietomere M. | 29 |
| Hammar J. | 25 |
| Obou D. | 11 |
| Michael Parker | 2 |
| Alex Rahm | 34 |
| Vindehall C. | 7 |
Thống kê sau trận Malmo vs Orgryte
|
|
25 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
12 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
19 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 4 |
|
|
|
57% | Cầm bóng | 43% |
|