|
Liverpool
Mohamed Salah( 52’)
Darwin Nunez( 45’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 03:00 ngày 08/01/2023 |
Wolves
Hwang Hee-Chan( 66’)
Goncalo Guedes( 26’)
|
Nhận định Liverpool vs Wolves, 03h00 ngày 08/01
| 07.03.2026 | Cúp FA | Wolves | 1 - 3 | Liverpool |
| 04.03.2026 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 2 - 1 | Liverpool |
| 27.12.2025 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 1 | Wolves |
| 16.02.2025 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 1 | Wolves |
| 28.09.2024 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 1 - 2 | Liverpool |
| 19.05.2024 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Wolves |
| 16.09.2023 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 1 - 3 | Liverpool |
| 02.03.2023 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Wolves |
| 04.02.2023 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 3 - 0 | Liverpool |
| 18.01.2023 | Cúp FA | Wolves | 0 - 1 | Liverpool |
Số liệu thống kê về Liverpool gặp Wolves phong độ
Liverpool
Wolves
Tỷ lệ trận Liverpool vs Wolves
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*0 : 2*0.94 | 0.87*3 1/4*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.82*0 : 3/4*-0.94 | -0.92*1 1/2*0.77 |
Thắng: 1.17 - Hòa: 6.50 - Thua: 11.00
Nhận định kèo Liverpool gặp Wolves chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Liverpool 80% thắng, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 07/03/2026 kết thúc với tỷ số Wolves 1 - 3 Liverpool.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Liverpool họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Wolves thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.88*0 : 1 1/2*0.94
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Liverpool khi thắng 12/19 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Liverpool
Tài xỉu: 0.96*3*0.84
5 trận gần đây của LIV có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Liverpool đấu với Wolves
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Doak (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 85' | Mohamed Salah rời sân nhường chỗ cho Ben Doak (Liverpool) |
| 85' | Trent Alexander-Arnold rời sân nhường chỗ cho Joe Gomez (Liverpool) |
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nathan Collins (Wolverhampton Wanderers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Hwang Hee-Chan (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 80' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ibrahima Konaté, phạt góc cho Wolverhampton Wanderers |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Liverpool, Harvey Elliott vào sân thay cho Fabinho |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Trent Alexander-Arnold (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 73' | Hugo Bueno vào sân thay cho Rayan Aït-Nouri đã gặp phải chân thương (Wolverhampton Wanderers) |
| 68' | Dexter Lembikisa rời sân nhường chỗ cho Nélson Semedo (Wolverhampton Wanderers) |
| 68' | Dexter Lembikisa rời sân nhường chỗ cho Nélson Semedo (Wolverhampton Wanderers) |
| 68' | Dexter Lembikisa rời sân nhường chỗ cho Nélson Semedo (Wolverhampton Wanderers) |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Liverpool, Naby Keïta vào sân thay cho Jordan Henderson |
| 66' |
|
| 63' | Đội Wolverhampton Wanderers có sự thay đổi người, Rúben Neves rời sân nhường chỗ cho Hwang Hee-Chan |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Wolverhampton Wanderers, Matheus Cunha vào sân thay cho Raúl Jiménez |
| 63' | Gonçalo Guedes rời sân nhường chỗ cho Matheus Nunes (Wolverhampton Wanderers) |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Raúl Jiménez (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' |
|
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 61' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Nathan Collins là người vừa phá bóng. |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Darwin Núñez (Liverpool) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Rayan Aït-Nouri (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Jonny |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Rúben Neves (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' |
|
| 45+4' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dexter Lembikisa, phạt góc cho Liverpool |
| 45+3' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Dexter Lembikisa là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' |
|
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Adama Traoré (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Gonçalo Guedes (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' |
|
| 26' |
|
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rayan Aït-Nouri (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Rúben Neves là người vừa phá bóng. |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Henderson (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Gonçalo Guedes (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 07' | Phạt góc cho Wolverhampton Wanderers sau tình huống phá bóng của Ibrahima Konaté |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Liverpool gặp Wolves
-
(4-3-3) -
(4-4-2)
Đội hình chính Liverpool
| 1 | Alisson |
| 5 | I. Konate |
| 32 | J. Matip |
| 26 | A. Robertson |
| 66 | T. Arnold |
| 3 | Fabinho |
| 6 | Thiago |
| 14 | J. Henderson |
| 27 | D. Nunez |
| 18 | Cody Gakpo |
| 11 | M. Salah |
Đội dự bị
| 19 | H. Elliott |
| 62 | Kelleher |
| 50 | Ben Doak |
| 28 | F. Carvalho |
| 21 | K. Tsimikas |
| 8 | N. Keita |
| 2 | J. Gomez |
| 15 | Chamberlain |
Đội hình chính Wolves
| M. Sarkic | 13 |
| Toti | 24 |
| N. Collins | 4 |
| J. Castro | 19 |
| Dexter Lembikisa | 81 |
| J. Hodge | 59 |
| R. Neves | 8 |
| Aït Nouri | 3 |
| A. Traore | 37 |
| G. Guedes | 17 |
| R. Jimenez | 9 |
Đội dự bị
| Jose Sa | 1 |
| Hee-Chan | 11 |
| M. Kilman | 23 |
| Y. Mosquera | 14 |
| Willian Jose | 12 |
| Hugo Bueno | 64 |
| Matheus Nunes | 27 |
| Connor Ronan | 25 |
Thống kê sau trận Liverpool vs Wolves
|
|
10 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 6 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 4 |
|
|
|
64% | Cầm bóng | 36% |
|