|
Liverpool
Mohamed Salah( 14’)
Darwin Nunez( 04’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 03:00 ngày 22/02/2023 |
Real Madrid
Karim Benzema( 67’)
Karim Benzema( 55’)
Eder Militao( 47’)
Vinicius Junior( 36’)
Vinicius Junior( 21’)
|
|||
| Kênh phát sóng: FPT Play | |||||
Nhận định Liverpool vs Real Madrid, 03h00 ngày 22/02
| 05.11.2025 | Cúp C1 Châu Âu | Liverpool | 1 - 0 | Real Madrid |
| 28.11.2024 | Cúp C1 Châu Âu | Liverpool | 2 - 0 | Real Madrid |
| 16.03.2023 | Cúp C1 Châu Âu | Real Madrid | 1 - 0 | Liverpool |
| 22.02.2023 | Cúp C1 Châu Âu | Liverpool | 2 - 5 | Real Madrid |
| 29.05.2022 | Cúp C1 Châu Âu | Liverpool | 0 - 1 | Real Madrid |
| 15.04.2021 | Cúp C1 Châu Âu | Liverpool | 0 - 0 | Real Madrid |
| 07.04.2021 | Cúp C1 Châu Âu | Real Madrid | 3 - 1 | Liverpool |
| 27.05.2018 | Cúp C1 Châu Âu | Real Madrid | 3 - 1 | Liverpool |
| 05.11.2014 | Cúp C1 Châu Âu | Real Madrid | 1 - 0 | Liverpool |
| 23.10.2014 | Cúp C1 Châu Âu | Liverpool | 0 - 3 | Real Madrid |
Số liệu thống kê về Liverpool gặp Real Madrid phong độ
Liverpool
Real Madrid
Tỷ lệ trận Liverpool vs Real Madrid
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.98*0 : 1/4*0.91 | -0.97*2 3/4*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.72*0 : 0*-0.85 | 0.85*1*-0.97 |
Thắng: 2.22 - Hòa: 3.55 - Thua: 3.15
Nhận định kèo Liverpool gặp Real Madrid chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Liverpool 20% thắng, hòa 10%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 05/11/2025 kết thúc với tỷ số Liverpool 1 - 0 Real Madrid.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Liverpool họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Real Madrid thắng 4 hòa 0 và thua 1
Châu Á: -0.97*0 : 1/4*0.85
Liverpool đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/4 trận gần đây). Mặt khác, RMA thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : RMA
Tài xỉu: 0.90*2 3/4*0.98
3/5 trận gần đây của LIV có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Liverpool đấu với Real Madrid
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | Sự thay đổi người bên phía Real Madrid, Marco Asensio vào sân thay cho Karim Benzema |
| 87' | Luka Modric rời sân nhường chỗ cho Toni Kroos (Real Madrid) |
| 85' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Stefan Bajcetic rời sân nhường chỗ cho Harvey Elliott |
| 85' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Daniel Carvajal |
| 81' | Đội Real Madrid có sự thay đổi người, Rodrygo rời sân nhường chỗ cho Dani Ceballos |
| 77' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Éder Militão |
| 73' | Joël Matip vào sân thay cho Joe Gomez (Liverpool) |
| 73' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Jordan Henderson rời sân nhường chỗ cho James Milner |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Roberto Firmino (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 69' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Nacho là người vừa phá bóng. |
| 67' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Stefan Bajcetic (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 65' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Daniel Carvajal |
| 64' | Roberto Firmino vào sân thay cho Cody Gakpo (Liverpool) |
| 64' | Diogo Jota vào sân thay cho Darwin Núñez (Liverpool) |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Rüdiger (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 60' |
|
| 55' |
|
| 52' | Phạt góc cho Real Madrid sau tình huống phá bóng của Jordan Henderson |
| 47' |
|
| 45+1' | Real Madrid được hưởng một quả phạt góc, Andrew Robertson là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Trent Alexander-Arnold (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 36' |
|
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Federico Valverde (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Vinícius Júnior (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 30' | Real Madrid được hưởng một quả phạt góc, Darwin Núñez là người vừa phá bóng. |
| 27' | Đội Real Madrid có sự thay đổi người, David Alaba đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Nacho |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Darwin Núñez (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Andrew Robertson (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 21' |
|
| 14' |
|
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rodrygo (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 04' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Liverpool gặp Real Madrid
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Liverpool
| 1 | Alisson |
| 66 | T. Arnold |
| 2 | J. Gomez |
| 4 | V. van Dijk |
| 26 | A. Robertson |
| 14 | J. Henderson |
| 3 | Fabinho |
| 43 | Stefan Bajcetic |
| 11 | M. Salah |
| 18 | C. Gakpo |
| 27 | D. Nunez |
Đội dự bị
| 62 | Kelleher |
| 20 | Diogo Jota |
| 9 | R. Firmino |
| 13 | Adrian |
| 8 | N. Keita |
| 15 | Chamberlain |
| 17 | C. Jones |
| 19 | H. Elliott |
| 21 | K. Tsimikas |
| 32 | J. Matip |
| 28 | F. Carvalho |
Đội hình chính Real Madrid
| T. Courtois | 1 |
| D. Alaba | 4 |
| A. Rudiger | 22 |
| E. Militao | 3 |
| D. Carvajal | 2 |
| L. Modric | 10 |
| E. Camavinga | 12 |
| F. Valverde | 15 |
| Vinicius | 20 |
| Benzema | 9 |
| Rodrygo | 21 |
Đội dự bị
| Sergio Arribas | 33 |
| D. Ceballos | 19 |
| Alvaro Rodriguez | 39 |
| Lucas Vazquez | 17 |
| Nacho | 6 |
| E. Hazard | 7 |
| L. Jovic | 16 |
| A. Lunin | 13 |
| Mario Martin | 31 |
| Vallejo | 5 |
| Asensio | 11 |
Thống kê sau trận Liverpool vs Real Madrid
|
|
9 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
52% | Cầm bóng | 48% |
|