|
Liverpool
Ryan Gravenberch( 58’)
Mohamed Salah( 45+1’)
Hủy bởi VAR Hugo Ekitike( 43’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 03:00 ngày 02/11/2025 |
Aston Villa
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1 | |||||
Nhận định Liverpool vs Aston Villa, 03h00 ngày 02/11
| 16.05.2026 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 4 - 2 | Liverpool |
| 02.11.2025 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Aston Villa |
| 20.02.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 2 | Liverpool |
| 10.11.2024 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Aston Villa |
| 14.05.2024 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 3 - 3 | Liverpool |
| 03.09.2023 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 3 - 0 | Aston Villa |
| 20.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 1 - 1 | Aston Villa |
| 27.12.2022 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 3 | Liverpool |
| 11.05.2022 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 2 | Liverpool |
| 11.12.2021 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 1 - 0 | Aston Villa |
Số liệu thống kê về Liverpool gặp Aston Villa phong độ
Liverpool
Aston Villa
Tỷ lệ trận Liverpool vs Aston Villa
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 3/4*-0.95 | 0.89*3*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.82*0 : 1/4*-0.93 | 0.85*1 1/4*-0.97 |
Thắng: 1.68 - Hòa: 4.30 - Thua: 4.70
Nhận định kèo Liverpool gặp Aston Villa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Liverpool 60% thắng, hòa 30%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 16/05/2026 kết thúc với tỷ số Aston Villa 4 - 2 Liverpool.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Liverpool họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Aston Villa thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: -0.93*0 : 1*0.80
Liverpool đang chơi KHÔNG TỐT (thua 4/5 trận gần đây). Mặt khác, Aston Villa thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Aston Villa
Tài xỉu: 0.90*3*0.98
5 trận gần đây của Liverpool có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Aston Villa cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Liverpool đấu với Aston Villa
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Andy Robertson là người vừa phá bóng. |
| 87' |
|
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Jadon Sancho (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 81' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Conor Bradley, phạt góc cho Aston Villa |
| 81' |
|
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Ross Barkley (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 77' | Florian Wirtz vào sân thay cho Hugo Ekitiké (Liverpool) |
| 75' | Ollie Watkins rời sân nhường chỗ cho Jadon Sancho (Aston Villa) |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Ian Maatsen vào sân thay cho Lucas Digne |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Tyrone Mings vào sân thay cho Pau Torres |
| 73' |
|
| 72' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Virgil van Dijk |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Donyell Malen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 63' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Ross Barkley (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 59' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Ross Barkley vào sân thay cho John McGinn |
| 59' | Donyell Malen vào sân thay cho Evann Guessand (Aston Villa) |
| 58' |
|
| 57' |
|
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 53' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Emiliano Martínez, phạt góc cho Liverpool |
| 45+4' | KHÔNG VÀO!!!! Conor Bradley (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+3' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Boubacar Kamara là người vừa phá bóng. |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alexis Mac Allister (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 43' |
|
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Evann Guessand (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Giorgi Mamardashvili, phạt góc cho Aston Villa |
| 18' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andy Robertson (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 05' | CỘT DỌC!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Gravenberch (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Liverpool gặp Aston Villa
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Liverpool
| 25 | G. Mamardashvili |
| 4 | V. van Dijk |
| 5 | I. Konate |
| 26 | A. Robertson |
| 12 | C. Bradley |
| 8 | D. Szoboszlai |
| 10 | A. Mac Allister |
| 38 | R. Gravenberch |
| 22 | H. Ekitike |
| 18 | C. Gakpo |
| 11 | M. Salah |
Đội dự bị
| 3 | W. Endo |
| 41 | Ármin Pécsi |
| 28 | F. Woodman |
| 6 | M. Kerkez |
| 7 | F. Wirtz |
| 42 | T. Nyoni |
| 14 | F. Chiesa |
| 2 | J. Gomez |
Đội hình chính Aston Villa
| E. Martínez | 23 |
| Pau Torres | 14 |
| E. Konsa | 4 |
| L. Digne | 12 |
| Matty Cash | 2 |
| M. Rogers | 27 |
| A. Onana | 24 |
| B. Kamara | 44 |
| O. Watkins | 11 |
| J. McGinn | 7 |
| E. Guessand | 29 |
Đội dự bị
| R. Barkley | 6 |
| M. Bizot | 40 |
| I. Maatsen | 22 |
| V. Lindelof | 3 |
| Ben Broggio | 62 |
| L. Bogarde | 26 |
| J. Sancho | 19 |
| D. Malen | 17 |
Thống kê sau trận Liverpool vs Aston Villa
|
|
16 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
8 | Việt vị | 0 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|